Bảng giá đất Xã Nhị Trường, Vĩnh Long từ 01/01/2026

65 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhị Trường480.000 đồng/m² (vị trí 1, Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa), đoạn Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt) đến Nhà Kho Lương thực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường
Mục 62
350.000
Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa)Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực
Mục 30
480.000
Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường)Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)
Mục 7
480.000
Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường)Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)
Mục 9
480.000
Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường)Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)
Mục 8
480.000
Khu vực Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa)Toàn khu vực
Mục 31
420.000
Khu vực Chợ Trường ThọToàn khu vực
Mục 41
420.000
Đường huyện 17Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25
Mục 2
480.000
Đường huyện 18Hết ranh xã Cầu Ngang - Đường tỉnh 914B
Mục 5
420.000
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54Kênh I - Giáp ranh xã Châu Thành
Mục 61
480.000
Đường nhựaĐường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom
Mục 14
350.000
Đường nhựaĐường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ)
Mục 11
350.000
Đường nhựa (Ba So)Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10
Mục 27
350.000
Đường nhựa (Bông Ven)Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B
Mục 25
350.000
Đường nhựa (Bông Ven)Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)
Mục 24
350.000
Đường nhựa (Bông Ven)Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa
Mục 23
350.000
Đường nhựa (Khu quy hoạch)Đường huyện 20 - Hết đường nhựa
Mục 10
350.000
Đường nhựa (Là Ca B)Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9
Mục 28
350.000
Đường nhựa (Nô Lựa A)Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch
Mục 22
350.000
Đường nhựa (Nô Lựa A)Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B
Mục 13
350.000
Đường nhựa (Nô Lựa A)Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C
Mục 21
350.000
Đường nhựa (Nô Lựa B)Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực
Mục 18
350.000
Đường nhựa (Nô Lựa B)Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi
Mục 12
350.000
Đường nhựa (đi ấp Phiêu)Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Mục 32
350.000
Đường nhựa Ba SoĐường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Mục 33
350.000
Đường nhựa Ba SoĐường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành)
Mục 29
350.000
Đường nhựa Ba So nối dàiChùa Ba So - Giáp ranh xã Cầu Ngang
Mục 39
350.000
Đường nhựa Ba So nối dàiNhà bà Thạch Thị Pha Ly - Đường tỉnh 912C
Mục 38
350.000
Đường nhựa Cóc XoàiCổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa
Mục 45
350.000
Đường nhựa Cós XoàiĐường tỉnh 914B - Hết đường nhựa
Mục 49
350.000
Đường nhựa Cós XoàiTừ thửa 807, tờ bản đồ số 40 - Đường tỉnh 912C
Mục 57
350.000
Đường nhựa Cós Xoài trongChùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông
Mục 60
350.000
Đường nhựa Căn NomNgã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom
Mục 47
350.000
Đường nhựa Căn NomTrường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa)
Mục 43
350.000
Đường nhựa Căn NomĐường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom
Mục 42
350.000
Đường nhựa Căn NomThửa 1343, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 39
Mục 50
350.000
Đường nhựa Căn NomCầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 38
Mục 51
350.000
Đường nhựa Giồng ChanhTừ thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC
Mục 55
350.000
Đường nhựa Giồng ChanhCổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn)
Mục 44
350.000
Đường nhựa Giồng ChanhĐường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 41
Mục 56
350.000
Đường nhựa Giồng DàyGiáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư
Mục 46
350.000
Đường nhựa Là Ca AĐường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê
Mục 17
350.000
Đường nhựa Nộ Pộk 1Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 40
Mục 58
350.000
Đường nhựa Nộ Pộk 2Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn
Mục 59
350.000
Đường nhựa Sóc ChuốiĐường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 24
Mục 35
350.000
Đường nhựa Sóc CụtNhà Kiến Văn Tính - Kênh I
Mục 54
350.000
Đường nhựa Sóc CụtĐường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 41
Mục 48
350.000
Đường nhựa Sóc CụtChợ Trường Thọ - Kênh IV
Mục 52
350.000
Đường nhựa Sóc CụtĐường tỉnh 912C - Kênh I
Mục 53
350.000
Đường nhựa Sóc XoàiĐường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5
Mục 37
350.000
Đường nhựa Tri LiêmThửa số 757,tờ bản đồ số 27 - Đường tỉnh 914B
Mục 36
350.000
Đường nhựa Tri LiêmĐường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 27
Mục 34
350.000
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát)Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)
Mục 15
350.000
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa BNhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường
Mục 16
350.000
Đường tỉnh 912CHết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 - Cầu Sóc Cụt
Mục 3
480.000
Đường tỉnh 912CCầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Tập Sơn
Mục 4
480.000
Đường tỉnh 914BGiáp ranh xã Vinh Kim - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26
Mục 1
480.000
Đường tỉnh 914BĐường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Long Hiệp
Mục 6
480.000
Đường đal (Giồng Thành)Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm
Mục 26
350.000
Đường đal (Nô Lựa B)Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)
Mục 20
350.000
Đường đal (Nô Lựa B)Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân
Mục 19
350.000
Đường đal PhiêuĐường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên
Mục 40
350.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 63
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
215.000175.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
255.000215.000140.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.