Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, Vĩnh Long từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Hiệp1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 53, đoạn Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ xã Hòa Hiệp (xã Hoà Hiệp cũ)Toàn khu vực
Mục 21
650.000
Chợ xã Hòa Thạnh (xã Hoà Thạnh cũ)Toàn khu vực
Mục 20
650.000
Khu dân cư vượt lũ Hòa HiệpToàn khu vực
Mục 23
770.000
Khu dân cư vượt lũ Hòa LộcToàn khu vực
Mục 22
1.200.000
Khu vực chợ Ba KèToàn khu vực
Mục 18
1.300.000
Khu vực chợ Hòa AnToàn khu vực
Mục 19
1.300.000
Quốc lộ 53Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Mục 1
1.400.000
Đường Hòa Hiệp - Cái NgangĐường tỉnh 904 - cầu Cai Quờn
Mục 12
680.000
Đường huyện 40BĐường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Tam Bình
Mục 7
700.000
Đường huyện 42Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9
Mục 4
700.000
Đường huyện 42B (ấp 3, Thạnh Hiệp, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 10)Quốc Lộ 53 - UBND xã Hoà Hiệp cũ
Mục 6
700.000
Đường huyện 47Bến đò ấp 10 - UBND xã Hoà Hiệp cũ
Mục 5
700.000
Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa AnCổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ
Mục 10
680.000
Đường liên ấp Thạnh Hiệp - ấp 3Đường huyện 42B (ấp 2B) - Cầu ấp 2 - Thạnh Trí
Mục 16
680.000
Đường liên ấp Thạnh Hiệp - ấp 3Cầu ấp 3- Thạnh Hiệp - cống hở ông Nam
Mục 15
680.000
Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây TrômĐường tỉnh 904 - Đập Cây Trôm
Mục 11
680.000
Đường nhựaCổng chào ấp Cái Cui - đến Cầu Cái Cui
Mục 17
680.000
Đường nhựa ấp 10 - Cái CuiCầu Cái Cui - Bến đò qua Tường Lộc
Mục 14
680.000
Đường tỉnh 904Đoạn còn lại
Mục 3
1.300.000
Đường tỉnh 904Cầu Ba Kè - Đường huyện 43B
Mục 2
1.350.000
Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêmĐường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm
Mục 13
680.000
Đường xã còn lại
Mục 24
680.000
Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9
Mục 8
720.000
Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9Cầu ấp 9 - Đường huyện 42B
Mục 9
680.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 25
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.