Bảng giá đất Xã Châu Hưng, Vĩnh Long từ 01/01/2026

15 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Hưng3.270.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Châu Hưng - QL.57B, đoạn Thửa 1 tờ 37 đến Thửa 376 tờ 47), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Châu Hưng - Cặp chợThửa 26 tờ 37 - Thửa 38 tờ 37
Mục 2
3.100.000
Chợ Châu Hưng - QL.57BThửa 1 tờ 37 - Thửa 376 tờ 47
Mục 4
3.270.000
Chợ Châu Hưng - Đ.Giồng NhỏThửa 37 tờ 34 - Thửa 15 tờ 46
Mục 5
3.100.000
Chợ Châu Hưng - Đ.Hưng ChánhThửa 24 tờ 36 - Thửa 20 tờ 39
Mục 3
3.100.000
Chợ Long Hòa - Hai bên đường xãHai bên đường xã khu vực chợ - Hai bên đường xã khu vực chợ
Mục 11
1.200.000
Chợ Long Hòa - Đường Đê Tâygiáp kênh Giao Hòa - giáp xã Lộc Thuận
Mục 10
1.200.000
Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi Vang Quới Tâychợ Thới Lai - Vang Quới Tây
Mục 6
3.100.000
Chợ Thới Lai - Hướng từ chợ đi sông Ba Laichợ Thới Lai - sông Ba Lai
Mục 7
3.100.000
Chợ Thới Lai - Khu dân cư tiếp giáp với chợkhu vực dân cư tiếp giáp chợ - khu vực dân cư tiếp giáp chợ
Mục 9
3.100.000
Chợ Thới Lai - QL.57BThửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6
Mục 8
3.270.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 12
640.000
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)giáp ranh xã Phú Thuận - Lộ Đê Tây
Mục 1
930.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 13
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.