Bảng giá đất Xã Cái Ngang, Vĩnh Long từ 01/01/2026
36 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cái Ngang là 4.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 909, đoạn Cầu Cái Ngang đến Đường huyện 40B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Cái Ngang | Trừ vị trí 1 của Đường tỉnh 909 từ Cầu Cái Ngang đến Đường huyện 40B Mục 11 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Hậu Lộc cũ) | Toàn khu vực Mục 15 | 770.000 | ||||
| Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Mỹ Lộc cũ) | Toàn khu vực Mục 12 | 1.400.000 | ||||
| Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Phú Lộc cũ) | Toàn khu vực Mục 14 | 900.000 | ||||
| Khu dân cư vượt lũ xã Cái Ngang (Tân Lộc cũ) | Toàn khu vực Mục 13 | 1.000.000 | ||||
| Khu vực chợ Cái Ngang | Toàn khu vực Mục 10 | 4.700.000 | ||||
| Đường Bờ tràm | Đường ấp Danh Tấm - hết ranh xã Cái Ngang Mục 25 | 680.000 | ||||
| Đường Cái Bần - Cái Sơn | Đường tỉnh 909 - giáp ấp Cái Sơn Mục 17 | 680.000 | ||||
| Đường Cái Sơn - Lô 6 | Đường Cái Bần - Cái Sơn - giáp ranh xã Song Phú Mục 18 | 680.000 | ||||
| Đường Danh Tấm | Đường huyện 43 - Đường ấp 8B Mục 27 | 680.000 | ||||
| Đường Hòa Hiệp - Cái Ngang | Đường huyện 40B - cầu Cai Quờn Mục 16 | 680.000 | ||||
| Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) | Đường huyện 40B - Đường tỉnh 909B (ĐH.40) Mục 7 | 800.000 | ||||
| Đường huyện 40B | hết khu dân cư Cái Ngang - giáp ranh xã Mỹ Tam Bình Mục 6 | 800.000 | ||||
| Đường huyện 43 | Từ Đường tỉnh 909 - Giáp ranh xã Hoà Hiệp Mục 8 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 43 | Từ Đường tỉnh 909 - Giáp ranh xã Hoà Hiệp Mục 30 | 720.000 | ||||
| Đường huyện 49 (Đường Tân Lộc - Hòa Phú cũ) | Đường tỉnh 909 - hết ranh Cái Ngang giáp xã Phú Quới Mục 9 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc - Cầu Long Công Mục 5 | 1.200.000 | ||||
| Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc - hết khu dân cư Cái Ngang Mục 4 | 1.700.000 | ||||
| Đường liên ấp 3A - Phú Tân | Đường huyện 40B - hết ranh xã Cái Ngang Mục 31 | 680.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm | Cầu Kênh Ngang - Cống Hai Nghiêm Mục 20 | 680.000 | ||||
| Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng | Cầu ấp 9 - Nhà Năm Bé Mục 22 | 680.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm | Cây xăng số 9 - Đập 3 Xôm Mục 23 | 680.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm | Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) Mục 24 | 680.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng | Cống Xẻo Hàng - Giáp ranh xã Tam Bình Mục 21 | 680.000 | ||||
| Đường rạch Ranh - Nông trường (ĐH.45B) | Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) - giáp ranh xã Tam Bình Mục 19 | 680.000 | ||||
| Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại Mục 3 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40B Mục 1 | 4.900.000 | ||||
| Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang - Cầu Cống Bản Mục 2 | 1.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 909B (ĐH.40B) | Đường Phú Lộc Bầu Gốc - giáp ranh xã Phú Quới Mục 32 | 1.900.000 | ||||
| Đường xã còn lại | Mục 33 | 680.000 | ||||
| Đường ấp 4A-Long Công-5A | Đường huyện 40B - Đường Ranh Làng giữa xã Cái Ngang - xã Song Phú Mục 29 | 680.000 | ||||
| Đường ấp 5-6 | Đường huyện 43 - Đường ấp 8B Mục 28 | 680.000 | ||||
| Đường ấp 8B | Đường tỉnh 909 - Đường Danh Tấm Mục 26 | 680.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 34 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.