Bảng giá đất Xã An Ngãi Trung, Vĩnh Long từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Ngãi Trung4.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Cái Bông - Dãy phố chợ còn lại, đoạn Thửa 51 tờ 29 Thửa 120 tờ 18 Thửa 65 tờ 18 Thửa 88 tờ 18 Thửa 33 tờ 18 Thửa 52 tờ 18 Thửa 74 tờ 18 Thửa 847 tờ 18 đến Thửa 74 tờ 29 Thửa 972 tờ 18 Thửa 778 tờ 18 Thửa 784 tờ 18 Thửa 761 tờ 18 Thửa 754 tờ 18 Thửa 785 tờ 18 Thửa 753 tờ 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ An Phú TrungThửa 531 tờ 40 Thửa 515 tờ 40 Thửa 554 tờ 40 - Thửa 517 tờ 40 Thửa 554 tờ 40 Thửa 331 tờ 40
Mục 5
1.150.000
Các dãy phố Chợ Cái Bông - Dãy phố chợ còn lạiThửa 51 tờ 29 Thửa 120 tờ 18 Thửa 65 tờ 18 Thửa 88 tờ 18 Thửa 33 tờ 18 Thửa 52 tờ 18 Thửa 74 tờ 18 Thửa 847 tờ 18 - Thửa 74 tờ 29 Thửa 972 tờ 18 Thửa 778 tờ 18 Thửa 784 tờ 18 Thửa 761 tờ 18 Thửa 754 tờ 18 Thửa 785 tờ 18 Thửa 753 tờ 18
Mục 4
4.220.000
Các dãy phố Chợ Cái Bông - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)Thửa 114, tờ 28, An Ngãi Trung Thửa 131, tờ 28, An Ngãi Trung - Thửa 51, tờ 29, An Ngãi Trung Thửa 57, tờ 29, An Ngãi Trung
Mục 2
4.220.000
Các dãy phố Chợ Cái Bông - ĐH.12Thửa 119 tờ 28 Thửa 118 tờ 28 - Thửa 1 tờ 29 Thửa 7 tờ 28
Mục 3
4.220.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Mục 59
620.000
Quốc lộ 57CGiáp ranh xã Hưng Nhượng - Giáp ranh xã Ba Tri
Mục 1
1.040.000
Đưòng ĐH.ĐK.02 (từ Đường huyện 12 cầu Kênh Tự Chảy đến ranh huyện Giồng Trôm cũ)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
từ Đường huyện 12 (cầu Kênh Tự Chảy) - đến ranh xã Hưng Nhượng (huyện Giồng Trôm cũ)
Mục 6
810.000
Đường An Điền Bé từ ĐH.12 đến xã An Hiệp (ĐA.07)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐH.12 - đến xã An Hiệp (ĐA.07)
Mục 17
630.000
Đường Kênh N2 từ ĐT.885 đến xã An Phú Trung (ĐA.05)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐT.885 - đến xã An Phú Trung (cũ) (ĐA.05)
Mục 15
630.000
Đường Rạch Cái Bông A từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.02)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐA.07 (ĐA.02)
Mục 13
630.000
Đường Xóm Rẫy - An Qui từ QL57C đến ĐX.01 (ĐA.01)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐX.01 (ĐA.01)
Mục 12
630.000
Đường huyên 12
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp xã An Hiệp - Giáp xã Mỹ Chánh Hòa
Mục 57
810.000
Đường vào chợ Cái Bông từ QL57C đến xã An Phú Trung (ĐA.03)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến xã An Phú Trung (cũ) (ĐA.03)
Mục 14
630.000
Đường vào khu trung tâm giáo dục từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.06)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐA.07 (ĐA.06)
Mục 16
630.000
Đường ĐA.01
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ
Mục 42
630.000
Đường ĐA.01
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - giáp ĐC.02
Mục 52
630.000
Đường ĐA.02
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp Đường huyện 12 (Trường Mẫu Giáo Mỹ Thạnh)
Mục 53
630.000
Đường ĐA.02
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp ĐHDK.02 - Giáp xã Hưng Nhượng
Mục 43
630.000
Đường ĐA.03
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - ĐX.04
Mục 54
630.000
Đường ĐA.03
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp ĐX.05 - Giáp ĐA.02
Mục 44
630.000
Đường ĐA.04
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp xã An Ngaĩ Trung cũ
Mục 45
630.000
Đường ĐA.04
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - ĐX.02 (Kinh Tự Chảy)
Mục 55
630.000
Đường ĐA.06
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
ĐX.04 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa
Mục 56
630.000
Đường ĐA.07
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp ĐX.05 - Giáp ĐA.01
Mục 46
630.000
Đường ĐC.01 (Từ QL57C đến ĐX,01)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐX,01
Mục 18
630.000
Đường ĐC.02 A (Từ QL57C đến ĐA.07)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐA,07
Mục 19
630.000
Đường ĐC.02 B (Từ QL57C đến ĐA.07)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ĐA,07
Mục 20
630.000
Đường ĐC.03 (Từ ĐX.03 đến ĐX.03)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐX.03 - đến ĐX.03
Mục 21
630.000
Đường ĐC.04 (Từ HL12 đến HL12)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến HL12
Mục 22
630.000
Đường ĐC.05 (Từ HL12 đến ĐA.01)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến ĐA.01
Mục 23
630.000
Đường ĐC.06 (Từ ĐX.05 đến giáp Mỹ Thạnh)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐX.05 - đến giáp Mỹ Thạnh
Mục 24
630.000
Đường ĐC.07 (Từ ĐX.05 đến khu dân cư)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐX.05 - đến khu dân cư
Mục 25
630.000
Đường ĐC.09 (Từ ĐA.07 đến ranh An Hiệp)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐA.07 - đến ranh An Hiệp
Mục 26
630.000
Đường ĐC.10 (Từ ĐC.32 đi ĐC,04)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp ĐC.32 - Giáp ĐC.04
Mục 27
630.000
Đường ĐC.14 (Từ QL57C đi HL12)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - giáp HL12
Mục 28
630.000
Đường ĐC.15 (Từ HL12 đến Khu dân cư)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến Khu dân cư
Mục 29
630.000
Đường ĐC.18 (Từ HL12 đến khu dân cư)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến Khu dân cư
Mục 30
630.000
Đường ĐC.19 (Từ HL12 đến khu dân cư)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến Khu dân cư
Mục 31
630.000
Đường ĐC.20 (Từ HL12 đi ĐA,03)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - Giáp ĐA.03
Mục 32
630.000
Đường ĐC.21 (Từ HL12 đi ĐC.20)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - Giáp ĐC.20
Mục 33
630.000
Đường ĐC.25 (Từ QL57C đến kênh Láng Sen)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến kênh Láng Sen
Mục 34
630.000
Đường ĐC.30 (QL75C đi An Phú Trung)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đi An Phú Trung
Mục 35
630.000
Đường ĐC.31 (QL57C đi QL57C)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đi QL57C
Mục 36
630.000
Đường ĐC.32 (HL12 đi QL57C)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đi QL57C
Mục 37
630.000
Đường ĐX.01
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ
Mục 38
690.000
Đường ĐX.01
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - ĐX.03
Mục 47
690.000
Đường ĐX.01 (từ QL57C đến giáp ranh xã Tân Hưng)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến giáp ranh xã Tân Hưng (cũ)
Mục 7
690.000
Đường ĐX.01 nối dài
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp đường huyện 12 - Giáp đường ĐX.05
Mục 58
690.000
Đường ĐX.02
Khu vực An Phú Trung (cũ)
ĐX.05 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa
Mục 39
690.000
Đường ĐX.02
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ
Mục 48
690.000
Đường ĐX.02 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ranh xã An Phú Trung (cũ)
Mục 8
690.000
Đường ĐX.03
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa
Mục 49
690.000
Đường ĐX.03 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến ranh xã An Phú Trung (cũ)
Mục 9
690.000
Đường ĐX.04
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp ĐHDK.02 - Giáp khu vực An Ngãi Trung cũ
Mục 40
690.000
Đường ĐX.04
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp Đường huyện 12 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa
Mục 50
690.000
Đường ĐX.04 (Từ HL12 đến ĐA.01)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp HL12 - đến giáp ĐA.01
Mục 10
690.000
Đường ĐX.05
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Giáp ĐX.03 - Giáp ĐX.02
Mục 51
690.000
Đường ĐX.05
Khu vực An Phú Trung (cũ)
Giáp ĐH.02 - Giáp Đường huyện 12
Mục 41
690.000
Đường ĐX.05 (Từ QL57C đến xã Mỹ Thạnh)
Khu Vực An Ngãi Trung Cũ
Giáp QL57C - đến xã Mỹ Thạnh (cũ)
Mục 11
690.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Khu vực Mỹ Thạnh (cũ)
Mục 60
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.