Bảng giá đất Xã Ngãi Tứ, Vĩnh Long từ 01/01/2026
20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngãi Tứ là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 54, đoạn Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ Ba Phố | Toàn khu vực Mục 15 | 1.200.000 | ||||
| Khu vực chợ xã Loan Mỹ | Toàn khu vực Mục 14 | 1.500.000 | ||||
| Khu vực chợ xã Ngãi Tứ | Toàn khu vực Mục 16 | 650.000 | ||||
| Quốc lộ 54 | Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ Mục 1 | 1.800.000 | ||||
| Đường An Thạnh - An Hòa | Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48 Mục 11 | 720.000 | ||||
| Đường Khu 6 | Bến phà cũ - Đường tỉnh 904 Mục 12 | 1.320.000 | ||||
| Đường Nội ô xã Loan Mỹ | cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình Điền Mục 13 | 720.000 | ||||
| Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đường tỉnh 904 - hết ranh xã Ngãi Tứ Mục 6 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 46 | Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48B Mục 7 | 700.000 | ||||
| Đường huyện 48 | Đoạn xã Ngãi Tứ Mục 8 | 720.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45) Mục 9 | 680.000 | ||||
| Đường tỉnh 904 | cầu Sóc Tro - Đường Khu 6 Mục 2 | 1.500.000 | ||||
| Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại Mục 4 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 904 | cầu Ba Phố - Cầu Ông Trư Mục 3 | 1.400.000 | ||||
| Đường tỉnh 909 | Ranh xã Song Phú - Quốc Lộ 54 Mục 5 | 1.500.000 | ||||
| Đường xã còn lại | Mục 17 | 650.000 | ||||
| Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 | ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909 Mục 10 | 680.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 18 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.