Bảng giá đất Xã Phước Mỹ Trung, Vĩnh Long từ 01/01/2026

41 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Mỹ Trung3.960.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 882, đoạn Ngã 3 Bền đến Ngã 3 Cây Trâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)Toàn tuyến
Mục 20
3.700.000
Các dãy phố Chợ Cầu Ông TạoThửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Mục 22
1.000.000
Các dãy phố Chợ Gia ThạnhToàn tuyến Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)
Mục 21
1.000.000
Các dãy phố Chợ Trường ThịnhThửa 127 tờ 24 Thửa 141 tờ 24 Thửa 6 tờ 24 Thửa 116 tờ 24 Thửa 26 tờ 24 - Sông Cái Cấm sông Cái Cấm Thửa 37 tờ 24 Thửa 135 tờ 24 Thửa 136 tờ 24
Mục 23
2.000.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 38
710.000
Tuyến tránh Phước Mỹ TrungNgã 3 Bền - Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
Mục 6
1.700.000
Đường D11 Phước Mỹ TrungTrọn đường
Mục 17
1.000.000
Đường D8 Phước Mỹ TrungTrọn đường
Mục 16
1.000.000
Đường N4 Phước Mỹ TrungTrọn đường
Mục 13
1.000.000
Đường N5 Phước Mỹ TrungTrọn đường
Mục 14
1.000.000
Đường N7 Phước Mỹ TrungTrọn đường
Mục 15
1.000.000
Đường huyện 04 (lộ 30/4)Trọn đường
Mục 11
840.000
Đường huyện 34Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng
Mục 9
840.000
Đường huyện 34Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Mục 10
840.000
Đường huyện 34Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ - Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Mục 8
840.000
Đường huyện DK.25Ngã tư Tân Long (QL.60) - Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
Mục 7
840.000
Đường huyện DK.38Ngã Tư Năm Táng - Đến cầu Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)
Mục 36
720.000
Đường huyện DK.41Giáp Đường ĐT.882 - Đến ngã ba Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)
Mục 37
720.000
Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)Từ Đường tỉnh 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Mục 12
1.000.000
Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ) - Ngã Tư Năm Táng
Mục 19
840.000
Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)
Mục 18
1.000.000
Đường tỉnh 882Ngã 3 Chợ Xếp - Cống Chợ Xếp
Mục 1
1.300.000
Đường tỉnh 882Cống Chợ Xếp - Cống số 03
Mục 2
1.700.000
Đường tỉnh 882Ngã 3 Bền - Ngã 3 Cây Trâm
Mục 4
3.960.000
Đường tỉnh 882Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền
Mục 3
2.700.000
Đường tỉnh 882Cống số 03 - Ngã 3 Cây Trâm
Mục 5
3.960.000
Đường ĐX.01Giáp Đường ĐX.02 - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Mục 25
720.000
Đường ĐX.01Giáp Đường ĐX.02 - Giáp Đường tỉnh 882
Mục 26
720.000
Đường ĐX.01Đường huyện 34 - Ranh xã Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)
Mục 24
720.000
Đường ĐX.01Ngã tư xã Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung - Đến Cầu 27 tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)
Mục 35
720.000
Đường ĐX.02Cầu Đập lá - Cầu An Phước
Mục 28
720.000
Đường ĐX.02Đường huyện DK.38 - Giáp ranh nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa
Mục 27
720.000
Đường ĐX.03Đường huyện DK.38 - Giáp ranh đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung
Mục 29
720.000
Đường ĐX.03Ranh xã Phước Mỹ Trung - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Mục 30
720.000
Đường ĐX.04Đường huyện DK 38 - Xã Tân Phú Tây cũ
Mục 31
720.000
Đường ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)Đường huyện 882 - Giáp ranh xã Hưng Khánh Trung
Mục 32
720.000
Đường ĐX.06Đường huyện DK.34 - Giáp ĐX.03
Mục 33
720.000
Đường ĐX.06Đường ĐX.01 - Giáp Đường huyện DK.41
Mục 34
720.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 39
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.