Bảng giá đất Phường Long Châu, Vĩnh Long từ 01/01/2026

104 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Long Châu33.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 1 tháng 5, đoạn giáp đường Phan Bội Châu đến ngã 3 Hoàng Thái Hiếu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)
Mục 98
1.000.000
Hương lộ Trường AnQuốc Lộ 1 - vào phía trong 150m
Mục 86
2.100.000
Hương lộ Trường An151m - Cống số 2
Mục 87
1.700.000
Hương lộ Trường AnCống số 2 - Cầu Giáo Canh
Mục 88
1.300.000
Hẻm 71 (cư xá công chức)Mặt tiền
Mục 51
9.800.000
Hẻm 71 (cư xá công chức)Mặt hậu (giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4)
Mục 52
6.800.000
Khu chợ Phường 9 (cũ)Khu vực Chợ
Mục 75
5.300.000
Khu dân cư Bộ độiToàn khu vực
Mục 76
3.500.000
Khu dân cư Tái định cư Khóm 10Toàn khu vực
Mục 79
6.800.000
Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh LongToàn khu vực
Mục 93
1.700.000
Khu nhà ở Phường 9 (cũ)Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717
Mục 74
4.200.000
Khu nhà ở Tân ThànhPhần còn lại không giáp Đường 30/4
Mục 38
11.300.000
Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh BìnhPhần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 39
11.300.000
Khu nhà ở Tỉnh UỷToàn khu vực
Mục 77
4.200.000
Khu nhà ở tập thể Sở Giáo DụcTrọn khu
Mục 60
7.500.000
Khu tái định cư Cao TốcToàn khu vực
Mục 99
8.300.000
Khu vượt lũ Phường 9 (cũ)Kể cả đường dẫn
Mục 78
3.900.000
Khu vượt lũ Trường An (GĐ1)Toàn khu vực
Mục 91
2.100.000
Khu vượt lũ Trường An (GĐ2)Toàn khu vực
Mục 92
2.100.000
Đường 1 tháng 5giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Mục 1
33.600.000
Đường 19 tháng 8 (trọn đường)giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 37
16.000.000
Đường 2 tháng 9cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân
Mục 28
27.200.000
Đường 3 tháng 2đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Mục 5
22.400.000
Đường 3 tháng 2giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Mục 4
32.000.000
Đường 30 tháng 4ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Mục 15
28.800.000
Đường Bạch Đằnggiáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Mục 6
28.800.000
Đường Bờ kè sông Cổ Chiêngiáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Mục 89
2.100.000
Đường Chi Lănggiáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Mục 14
22.400.000
Đường Hoàng Hoa Thámgiáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Mục 48
6.200.000
Đường Hoàng Hoa Thámhết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 49
5.400.000
Đường Hoàng Hoa Thám (mới)đoạn ngã ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Mục 61
4.200.000
Đường Hoàng Thái Hiếugiáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám
Mục 16
22.400.000
Đường Hùng Vươngngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 2
22.400.000
Đường Hùng Vươngđường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Mục 3
17.600.000
Đường Hưng Đạo Vươnggiáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương
Mục 27
27.200.000
Đường Lê Laigiáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 30
27.200.000
Đường Lê Thái Tổdốc cầu Lộ - bùng binh
Mục 41
20.800.000
Đường Lê Thị Hồng Gấmgiáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Mục 46
6.800.000
Đường Lê Văn Támgiáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 17
20.800.000
Đường Lý Thường Kiệtgiáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9
Mục 23
19.200.000
Đường Lý Tự Trọnggiáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt
Mục 50
6.800.000
Đường Lưu Văn LiệtCầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ
Mục 43
16.000.000
Đường Mé sông Chợkhu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Mục 8
19.200.000
Đường Nguyễn Công Trứgiáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 29
22.400.000
Đường Nguyễn Dugiáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9
Mục 35
7.500.000
Đường Nguyễn Huệbùng binh - cầu Tân Hữu
Mục 42
20.800.000
Đường Nguyễn Huỳnh Đứcgiáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 7
22.400.000
Đường Nguyễn Thái Họcgiáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9
Mục 33
17.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaihẻm 159 lớn
Mục 26
9.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaiđường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du
Mục 25
17.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaiđường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu
Mục 24
25.600.000
Đường Nguyễn Thị Útgiáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn
Mục 34
14.400.000
Đường Nguyễn Trãigiáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Mục 9
20.800.000
Đường Nguyễn Việt Châugiáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)
Mục 65
6.000.000
Đường Nguyễn Việt Châugiáp ranh phường Tân Hạnh - hết đoạn 12m
Mục 62
6.800.000
Đường Nguyễn Việt Châutừ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Mục 64
7.500.000
Đường Nguyễn Việt Châugiáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Mục 63
7.500.000
Đường Nguyễn Việt Hồnggiáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 22
15.200.000
Đường Nguyễn Văn Bégiáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt
Mục 36
9.000.000
Đường Nguyễn Văn Nhãngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Mục 13
22.400.000
Đường Nguyễn Văn Trỗigiáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương
Mục 21
17.600.000
Đường Nguyễn Đáng (Đường D8)giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng
Mục 72
7.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểugiáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8
Mục 31
19.200.000
Đường Ngô Quyềngiáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 47
6.800.000
Đường Phan Bội Châugiáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Mục 10
22.400.000
Đường Phan Văn Đánggiáp đường Phạm Hùng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Mục 67
9.000.000
Đường Phạm HùngCầu Bình Lữ - bùng binh
Mục 55
20.800.000
Đường Phạm HùngCầu Cái Cam - Cầu Bình Lữ
Mục 54
14.000.000
Đường Phạm HùngCầu Cái Côn - Cầu Cái Cam
Mục 53
6.300.000
Đường Trưng Nữ Vươnggiáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường
Mục 20
32.000.000
Đường Trần Thanh Liêmgiáp đường Trần Văn Bảy - giáp đường Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)
Mục 70
7.500.000
Đường Trần Văn Bảygiáp đường Phạm Hùng - giáp đường Võ Văn Kiệt
Mục 80
12.000.000
Đường Trần Văn Ơngiáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du
Mục 19
7.500.000
Đường Trần Văn Ơncầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út
Mục 18
12.000.000
Đường Tô Thị Huỳnhgiáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Mục 11
22.400.000
Đường Võ Thị Sáugiáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 32
19.200.000
Đường Võ Văn Kiệtgiáp Cầu Lộ 2 - giáp Cầu Cái Cam 2
Mục 68
12.000.000
Đường Võ Văn Kiệtgiáp Cầu Cái Cam 2 - giáp Cầu Cái Côn 2
Mục 69
8.000.000
Đường Xóm Chàicác hẻm của đường xóm chài
Mục 45
2.600.000
Đường Xóm Chàigiáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh
Mục 44
5.400.000
Đường bờ kècầu Lộ - cầu Cái Cá
Mục 40
7.500.000
Đường bờ kè sông Cổ ChiênCầu Cái Cá - giáp đường Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)
Mục 58
7.500.000
Đường bờ kè sông Cổ Chiêngiáp Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1) - giáp Cảng Vĩnh Thái
Mục 59
4.200.000
Đường dân sinh 97-100giáp đường Nguyễn Đáng - giáp ranh phường Tân Hạnh
Mục 73
2.200.000
Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2)giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Mục 100
1.200.000
Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường Angiáp Hương lộ Trường An - Trạm y tế phường
Mục 90
1.700.000
Đường khóm Tân Quới TâyCầu Xây - giáp Hương lộ Trường An
Mục 97
1.000.000
Đường khóm Tân Quới ĐôngQuốc Lộ 1 - Cầu Ông Chín Lùn
Mục 94
1.600.000
Đường khóm Tân Quới ĐôngTrạm y tế phường - giáp Cầu Xây
Mục 96
1.200.000
Đường khóm Tân Quới ĐôngCầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây
Mục 95
1.200.000
Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))từ đường Phạm Hùng - đến đường Bờ Kè Sông Cổ Chiên
Mục 81
4.200.000
Đường nhựa Tổ 17-9từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Mục 83
2.800.000
Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5
Mục 66
4.200.000
Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chimtừ đường Phạm Hùng - đến Cầu Cồn Chim
Mục 82
4.200.000
Đường nội bộ khu hành chính tỉnh
Mục 71
7.000.000
Đường tránh Quốc Lộ 1Cầu Tân Quới Đông - ranh phường Tân Hạnh
Mục 85
4.200.000
Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộgiáp đường Nguyễn Việt Châu - giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 57
7.500.000
Đường vào khu tái định cư Sân vận độngTrọn khu
Mục 56
7.500.000
Đường Đoàn Thị Điểmgiáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Mục 12
22.400.000
Đất ở còn lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
Mục 84
1.440.000
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới Hưng, khóm Tân Vĩnh
Mục 102
1.000.000
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương, khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du
Mục 101
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
830.000660.000530.000420.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
970.000780.000620.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.