Bảng giá đất Quảng Trị áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Bình trước đây.
Bảng giá đất Quảng Trị do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành tại Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 11/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Ngày thông qua | 11/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc công báo tỉnh số 92 (02/07/2026) có văn bản QPPL nghi là quyết định hệ số; đang đối chiếu |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Quảng Trị (toàn văn PDF) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Quảng Trị
78 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Bắc Nghĩa Mục 2.2 | 650.000 |
| Xã Hiếu Giang Cụm công nghiệp Cam Hiếu Mục 2.26 | 420.000 |
| Xã Hiếu Giang Cụm công nghiệp Cam Hiếu 2 (Liên danh Công ty CP ĐT TMDV Thành Phương và Công ty TNHH XD Nguyên Hưng) Mục 2.34 | 420.000 |
| Xã Cam Thành Cụm công nghiệp Cam Thành Mục 2.25 | 420.000 |
| Xã Cam Lộ Cụm công nghiệp Cam Thành mở rộng (Liên danh Công ty CP ĐT TMDV Thành Phương và Công ty TNHH XD Nguyên Hưng) Mục 2.33 | 420.000 |
| Xã Hiếu Giang Cụm công nghiệp Cam Tuyền Mục 2.27 | 420.000 |
| Xã Hòa Trạch Cụm công nghiệp Cảnh Dương Mục 2.11 | 420.000 |
| Phường Quảng Trị Cụm công nghiệp Cầu Lòn - Bàu De Mục 2.18 | 420.000 |
| Xã Cửa Tùng Cụm công nghiệp Cửa Tùng Mục 2.28 | 420.000 |
| Xã Quảng Trạch Cụm công nghiệp Cửa ngõ phía Nam Khu kinh tế Hòn La Mục 2.12 | 420.000 |
| Xã Diên Sanh Cụm công nghiệp Diên Sanh Mục 2.20 | 240.000 |
| Xã Gio Linh Cụm công nghiệp Gio Linh (Công ty TNHH Hạ tầng công nghiệp xanh Quảng Trị) Mục 2.32 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh Cụm công nghiệp Hướng Tân Mục 2.30 | 240.000 |
| Xã Nam Hải Lăng Cụm công nghiệp Hải Chánh Mục 2.22 | 420.000 |
| Phường Quảng Trị Cụm công nghiệp Hải Lệ Mục 2.19 | 420.000 |
| Xã Hải Lăng Cụm công nghiệp Hải Thượng Mục 2.21 | 420.000 |
| Xã Minh Hóa Cụm công nghiệp Hồng Hóa Mục 2.14 | 240.000 |
| Xã Hướng Hiệp Cụm công nghiệp Krông Klang Mục 2.29 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê Cụm công nghiệp Lưu Thuận Mục 2.9 | 240.000 |
| Phường Đồng Thuận Cụm công nghiệp Lộc Ninh Mục 2.5 | 650.000 |
| Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Nghĩa Ninh Mục 2.3 | 650.000 |
| Phường Đồng Hới Cụm công nghiệp Phú Hải Mục 2.4 | 650.000 |
| Phường Đông Hà Cụm công nghiệp Phường 4 Mục 2.16 | 600.000 |
| Phường Đồng Sơn Cụm công nghiệp Thuận Đức Mục 2.1 | 650.000 |
| Xã Quảng Ninh Cụm công nghiệp Thị Trấn Quán Hàu Mục 2.10 | 420.000 |
| Xã Tuyên Hóa Cụm công nghiệp Tiến Hóa Mục 2.8 | 240.000 |
| Xã Lao Bảo Cụm công nghiệp Tân Thành Mục 2.31 | 240.000 |
| Xã Minh Hóa Cụm công nghiệp Yên Hóa Mục 2.13 | 240.000 |
| Xã Triệu Phong Cụm công nghiệp Ái Tử Mục 2.23 | 420.000 |
| Phường Nam Đông Hà Cụm công nghiệp Đông Lễ Mục 2.15 | 600.000 |
| Xã Triệu Phong Cụm công nghiệp Đông Ái Tử Mục 2.24 | 420.000 |
| Phường Đông Hà Cụm công nghiệp Đường 9D Mục 2.17 | 600.000 |
| Xã Trường Phú Khu công nghiệp Bang Mục 1.8 | 500.000 |
| Phường Đồng Sơn và xã Nam Trạch Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới Mục 1.2 | 650.000 |
| Phường Đồng Thuận và xã Nam Trạch Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới giai đoạn 2 Mục 1.4 | 650.000 |
| Phường Đồng Thuận Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới mở rộng Mục 1.3 | 650.000 |
| Xã Hoàn Lão Khu công nghiệp Bố Trạch Mục 1.5 | 500.000 |
| Xã Cam Hồng Khu công nghiệp Cam Liên Mục 1.7 | 500.000 |
| Xã Nam Cửa Việt Khu công nghiệp Capella Quảng Trị Mục 1.19 | 420.000 |
| Xã Phú Trạch Khu công nghiệp Hòn La II Mục 1.11 | 500.000 |
| Phường Nam Đông Hà Khu công nghiệp Nam Đông Hà Mục 1.15 | 600.000 |
| Xã Gio Linh Khu công nghiệp Quán Ngang Mục 1.14 | 420.000 |
| Xã Trung Thuần Khu công nghiệp Quảng Trạch Mục 1.13 | 500.000 |
| Xã Diên Sanh và xã Hải Lăng Khu công nghiệp Quảng Trị Mục 1.17 | 420.000 |
| Xã Vĩnh Linh Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá Mục 1.16 | 420.000 |
| Xã Quảng Ninh Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu Mục 1.6 | 600.000 |
| Phường Đồng Thuận Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới Mục 1.1 | 700.000 |
| Xã Phú Trạch Khu công nghiệp cảng biển Hòn La Mục 1.9 | 550.000 |
| Xã Phú Trạch Khu công nghiệp cảng biển Hòn La mở rộng Mục 1.10 | 550.000 |
| Xã Quảng Trạch và xã Hòa Trạch Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây Mục 1.12 | 500.000 |
| Xã Triệu Cơ Khu công nghiệp đa ngành Triệu Phú Mục 1.18 | 420.000 |
| Phường Đồng Thuận Điểm tiểu thủ công nghiệp Quang Phú Mục 2.7 | 650.000 |
| Phường Đồng Hới Điểm tiểu thủ công nghiệp Đức Ninh Mục 2.6 | 650.000 |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Quảng Trị Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh Mục 5.2 | 700.000 | |||
| Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Đồng Hới Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh Mục 5.1 | 1.000.000 | |||
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến) Mục 2.6 | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m | 182.000 | 127.000 | 91.000 | 55.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C Mục 2.7 | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á Mục 1.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 109.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 64.000 | 45.000 | 32.000 | 19.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 91.000 | 64.000 | 46.000 | 27.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 127.000 | 89.000 | 64.000 | 38.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 4.1 | 182.000 | 127.000 | 91.000 | 55.000 |
| Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng Mục 3.4 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Mục 2.1 | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 87.000 |
| Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528 | 282.000 | 197.000 | 141.000 | 85.000 |
| Khu phi thuế quan Mục 3.2 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La Mục 1.1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 182.000 | 127.000 | 91.000 | 55.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 91.000 | 64.000 | 46.000 | 27.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 127.000 | 89.000 | 64.000 | 38.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 2.4 | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên Mục 2.3 | 182.000 | 127.000 | 91.000 | 55.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 91.000 | 64.000 | 46.000 | 27.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 127.000 | 89.000 | 64.000 | 38.000 |
| Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng Mục 3.3 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 127.000 | 89.000 | 64.000 | 38.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 91.000 | 64.000 | 46.000 | 27.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 2.2 | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 182.000 | 127.000 | 91.000 | 55.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực ngã ba Khe Ve | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A Mục 2.5 | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | 264.000 | 185.000 | 132.000 | 79.000 |
| Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ Mục 1.2 | 636.000 | 445.000 | 318.000 | 191.000 |
| Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ Mục 1.3 | 636.000 | 445.000 | 318.000 | 191.000 |
| Giá đất thương mại, dịch vụ | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến) Mục 2.6 | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến) | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C Mục 2.7 | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á Mục 1.4 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 70.000 | 49.000 | 35.000 | 21.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 4.1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 140.000 | 98.000 | 70.000 | 42.000 |
| Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng Mục 3.4 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528 | 310.000 | 217.000 | 155.000 | 93.000 |
| Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Mục 2.1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 96.000 |
| Khu phi thuế quan Mục 3.2 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La Mục 1.1 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 140.000 | 98.000 | 70.000 | 42.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 2.4 | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên Mục 2.3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 140.000 | 98.000 | 70.000 | 42.000 |
| Khu thương mại bãi tắm Hải Khê Mục 3.1 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng Mục 3.3 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 7m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên Mục 2.2 | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 140.000 | 98.000 | 70.000 | 42.000 |
| Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A Mục 2.5 | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Khu vực dịch vụ thương mại Khu vực ngã ba Khe Ve | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 87.000 |
| Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ Mục 1.2 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ Mục 1.3 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.