Bảng giá đất Quảng Trị áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Bình trước đây.

Bảng giá đất Quảng Trị do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành tại Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 11/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 12/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày thông qua11/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
công báo tỉnh số 92 (02/07/2026) có văn bản QPPL nghi là quyết định hệ số; đang đối chiếu
Văn bản gốcCông báo tỉnh Quảng Trị (toàn văn PDF)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Quảng Trị

78 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Ba Đồn1412 dòng giáPhường Bắc Gianh1580 dòng giáPhường Nam Đông Hà2576 dòng giáPhường Quảng Trị1220 dòng giáPhường Đông Hà2336 dòng giáPhường Đồng Hới7736 dòng giáPhường Đồng Sơn1724 dòng giáPhường Đồng Thuận3836 dòng giáXã A Dơi92 dòng giáXã Ba Lòng80 dòng giáXã Bắc Trạch536 dòng giáXã Bến Hải284 dòng giáXã Bến Quan368 dòng giáXã Bố Trạch620 dòng giáXã Cam Hồng572 dòng giáXã Cam Lộ1028 dòng giáXã Cồn Tiên368 dòng giáXã Cửa Tùng368 dòng giáXã Cửa Việt932 dòng giáXã Diên Sanh1556 dòng giáXã Dân Hóa128 dòng giáXã Gio Linh1280 dòng giáXã Hiếu Giang752 dòng giáXã Hoàn Lão3200 dòng giáXã Hòa Trạch728 dòng giáXã Hướng Hiệp740 dòng giáXã Hướng Lập128 dòng giáXã Hướng Phùng248 dòng giáXã Hải Lăng488 dòng giáXã Khe Sanh1184 dòng giáXã Kim Ngân284 dòng giáXã Kim Phú188 dòng giáXã Kim Điền68 dòng giáXã La Lay236 dòng giáXã Lao Bảo1364 dòng giáXã Lìa248 dòng giáXã Lệ Ninh608 dòng giáXã Lệ Thủy1172 dòng giáXã Minh Hóa872 dòng giáXã Mỹ Thủy368 dòng giáXã Nam Ba Đồn248 dòng giáXã Nam Cửa Việt429 dòng giáXã Nam Gianh404 dòng giáXã Nam Hải Lăng464 dòng giáXã Nam Trạch776 dòng giáXã Ninh Châu1208 dòng giáXã Phong Nha740 dòng giáXã Phú Trạch561 dòng giáXã Quảng Ninh1724 dòng giáXã Quảng Trạch860 dòng giáXã Sen Ngư476 dòng giáXã Thượng Trạch176 dòng giáXã Triệu Bình236 dòng giáXã Triệu Cơ260 dòng giáXã Triệu Phong1028 dòng giáXã Trung Thuần380 dòng giáXã Trường Ninh908 dòng giáXã Trường Phú416 dòng giáXã Trường Sơn256 dòng giáXã Tuyên Bình596 dòng giáXã Tuyên Hóa728 dòng giáXã Tuyên Lâm320 dòng giáXã Tuyên Phú740 dòng giáXã Tuyên Sơn440 dòng giáXã Tà Rụt236 dòng giáXã Tân Gianh692 dòng giáXã Tân Lập200 dòng giáXã Tân Mỹ548 dòng giáXã Tân Thành176 dòng giáXã Vĩnh Hoàng164 dòng giáXã Vĩnh Linh992 dòng giáXã Vĩnh Thủy104 dòng giáXã Vĩnh Định200 dòng giáXã Ái Tử296 dòng giáXã Đakrông272 dòng giáXã Đông Trạch728 dòng giáXã Đồng Lê2024 dòng giáĐặc khu Cồn Cỏ56 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Phường Đồng Sơn
Cụm công nghiệp Bắc Nghĩa
Mục 2.2
650.000
Xã Hiếu Giang
Cụm công nghiệp Cam Hiếu
Mục 2.26
420.000
Xã Hiếu Giang
Cụm công nghiệp Cam Hiếu 2 (Liên danh Công ty CP ĐT TMDV Thành Phương và Công ty TNHH XD Nguyên Hưng)
Mục 2.34
420.000
Xã Cam Thành
Cụm công nghiệp Cam Thành
Mục 2.25
420.000
Xã Cam Lộ
Cụm công nghiệp Cam Thành mở rộng (Liên danh Công ty CP ĐT TMDV Thành Phương và Công ty TNHH XD Nguyên Hưng)
Mục 2.33
420.000
Xã Hiếu Giang
Cụm công nghiệp Cam Tuyền
Mục 2.27
420.000
Xã Hòa Trạch
Cụm công nghiệp Cảnh Dương
Mục 2.11
420.000
Phường Quảng Trị
Cụm công nghiệp Cầu Lòn - Bàu De
Mục 2.18
420.000
Xã Cửa Tùng
Cụm công nghiệp Cửa Tùng
Mục 2.28
420.000
Xã Quảng Trạch
Cụm công nghiệp Cửa ngõ phía Nam Khu kinh tế Hòn La
Mục 2.12
420.000
Xã Diên Sanh
Cụm công nghiệp Diên Sanh
Mục 2.20
240.000
Xã Gio Linh
Cụm công nghiệp Gio Linh (Công ty TNHH Hạ tầng công nghiệp xanh Quảng Trị)
Mục 2.32
420.000
Xã Khe Sanh
Cụm công nghiệp Hướng Tân
Mục 2.30
240.000
Xã Nam Hải Lăng
Cụm công nghiệp Hải Chánh
Mục 2.22
420.000
Phường Quảng Trị
Cụm công nghiệp Hải Lệ
Mục 2.19
420.000
Xã Hải Lăng
Cụm công nghiệp Hải Thượng
Mục 2.21
420.000
Xã Minh Hóa
Cụm công nghiệp Hồng Hóa
Mục 2.14
240.000
Xã Hướng Hiệp
Cụm công nghiệp Krông Klang
Mục 2.29
240.000
Xã Đồng Lê
Cụm công nghiệp Lưu Thuận
Mục 2.9
240.000
Phường Đồng Thuận
Cụm công nghiệp Lộc Ninh
Mục 2.5
650.000
Phường Đồng Sơn
Cụm công nghiệp Nghĩa Ninh
Mục 2.3
650.000
Phường Đồng Hới
Cụm công nghiệp Phú Hải
Mục 2.4
650.000
Phường Đông Hà
Cụm công nghiệp Phường 4
Mục 2.16
600.000
Phường Đồng Sơn
Cụm công nghiệp Thuận Đức
Mục 2.1
650.000
Xã Quảng Ninh
Cụm công nghiệp Thị Trấn Quán Hàu
Mục 2.10
420.000
Xã Tuyên Hóa
Cụm công nghiệp Tiến Hóa
Mục 2.8
240.000
Xã Lao Bảo
Cụm công nghiệp Tân Thành
Mục 2.31
240.000
Xã Minh Hóa
Cụm công nghiệp Yên Hóa
Mục 2.13
240.000
Xã Triệu Phong
Cụm công nghiệp Ái Tử
Mục 2.23
420.000
Phường Nam Đông Hà
Cụm công nghiệp Đông Lễ
Mục 2.15
600.000
Xã Triệu Phong
Cụm công nghiệp Đông Ái Tử
Mục 2.24
420.000
Phường Đông Hà
Cụm công nghiệp Đường 9D
Mục 2.17
600.000
Xã Trường Phú
Khu công nghiệp Bang
Mục 1.8
500.000
Phường Đồng Sơn và xã Nam Trạch
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới
Mục 1.2
650.000
Phường Đồng Thuận và xã Nam Trạch
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới giai đoạn 2
Mục 1.4
650.000
Phường Đồng Thuận
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới mở rộng
Mục 1.3
650.000
Xã Hoàn Lão
Khu công nghiệp Bố Trạch
Mục 1.5
500.000
Xã Cam Hồng
Khu công nghiệp Cam Liên
Mục 1.7
500.000
Xã Nam Cửa Việt
Khu công nghiệp Capella Quảng Trị
Mục 1.19
420.000
Xã Phú Trạch
Khu công nghiệp Hòn La II
Mục 1.11
500.000
Phường Nam Đông Hà
Khu công nghiệp Nam Đông Hà
Mục 1.15
600.000
Xã Gio Linh
Khu công nghiệp Quán Ngang
Mục 1.14
420.000
Xã Trung Thuần
Khu công nghiệp Quảng Trạch
Mục 1.13
500.000
Xã Diên Sanh và xã Hải Lăng
Khu công nghiệp Quảng Trị
Mục 1.17
420.000
Xã Vĩnh Linh
Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá
Mục 1.16
420.000
Xã Quảng Ninh
Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
Mục 1.6
600.000
Phường Đồng Thuận
Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
Mục 1.1
700.000
Xã Phú Trạch
Khu công nghiệp cảng biển Hòn La
Mục 1.9
550.000
Xã Phú Trạch
Khu công nghiệp cảng biển Hòn La mở rộng
Mục 1.10
550.000
Xã Quảng Trạch và xã Hòa Trạch
Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây
Mục 1.12
500.000
Xã Triệu Cơ
Khu công nghiệp đa ngành Triệu Phú
Mục 1.18
420.000
Phường Đồng Thuận
Điểm tiểu thủ công nghiệp Quang Phú
Mục 2.7
650.000
Phường Đồng Hới
Điểm tiểu thủ công nghiệp Đức Ninh
Mục 2.6
650.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Quảng Trị
Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh
Mục 5.2
700.000
Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Đồng Hới
Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh
Mục 5.1
1.000.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến)
Mục 2.6
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m
182.000127.00091.00055.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C
Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C
Mục 2.7
264.000185.000132.00079.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Mục 1.4
700.000490.000350.000210.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m
500.000350.000250.000150.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m
364.000255.000182.000109.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
64.00045.00032.00019.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
91.00064.00046.00027.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
127.00089.00064.00038.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 4.1
182.000127.00091.00055.000
Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng
Mục 3.4
350.000245.000175.000105.000
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ
Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Mục 2.1
291.000204.000146.00087.000
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ
Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528
282.000197.000141.00085.000
Khu phi thuế quan
Mục 3.2
350.000245.000175.000105.000
Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La
Mục 1.1
500.000350.000250.000150.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
182.000127.00091.00055.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
91.00064.00046.00027.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
127.00089.00064.00038.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 2.4
264.000185.000132.00079.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên
Mục 2.3
182.000127.00091.00055.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
91.00064.00046.00027.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
127.00089.00064.00038.000
Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng
Mục 3.3
350.000245.000175.000105.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
127.00089.00064.00038.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
91.00064.00046.00027.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 2.2
264.000185.000132.00079.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
182.000127.00091.00055.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
264.000185.000132.00079.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ
264.000185.000132.00079.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực ngã ba Khe Ve
264.000185.000132.00079.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A
Mục 2.5
264.000185.000132.00079.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
264.000185.000132.00079.000
Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ
Mục 1.2
636.000445.000318.000191.000
Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ
Mục 1.3
636.000445.000318.000191.000
Giá đất thương mại, dịch vụVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến)
Mục 2.6
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến)
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C
Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C
Mục 2.7
290.000203.000145.00087.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m
200.000140.000100.00060.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m
550.000385.000275.000165.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m
400.000280.000200.000120.000
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á
Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Mục 1.4
770.000539.000385.000231.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
100.00070.00050.00030.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
70.00049.00035.00021.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 4.1
200.000140.000100.00060.000
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
140.00098.00070.00042.000
Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng
Mục 3.4
385.000270.000193.000116.000
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ
Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528
310.000217.000155.00093.000
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ
Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Mục 2.1
320.000224.000160.00096.000
Khu phi thuế quan
Mục 3.2
385.000270.000193.000116.000
Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La
Mục 1.1
550.000385.000275.000165.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
140.00098.00070.00042.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 2.4
290.000203.000145.00087.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
200.000140.000100.00060.000
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
100.00070.00050.00030.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
100.00070.00050.00030.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên
Mục 2.3
200.000140.000100.00060.000
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
140.00098.00070.00042.000
Khu thương mại bãi tắm Hải Khê
Mục 3.1
385.000270.000193.000116.000
Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng
Mục 3.3
385.000270.000193.000116.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m
100.00070.00050.00030.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên
Mục 2.2
290.000203.000145.00087.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
140.00098.00070.00042.000
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m
200.000140.000100.00060.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ
290.000203.000145.00087.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
290.000203.000145.00087.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A
Mục 2.5
290.000203.000145.00087.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
290.000203.000145.00087.000
Khu vực dịch vụ thương mại
Khu vực ngã ba Khe Ve
290.000203.000145.00087.000
Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ
Mục 1.2
700.000490.000350.000210.000
Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ
Mục 1.3
700.000490.000350.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.