Bảng giá đất Xã Hải Lăng, Quảng Trị từ 01/01/2026

125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Lăng8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Cầu Trắng đến Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 57.26
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũĐường bê tông mặt cắt 3m
Mục 57.13
200.000140.000100.00060.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường bê tông mặt cắt 3-6m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường nhựa mặt cắt 9-13m
Mục 57.6
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)Đường rộng 5 m
Mục 57.23
300.000210.000150.00090.000
Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5mNgã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Mục 57.14
400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Mục 57.1
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1APhía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ACầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)8.500.0005.950.0004.250.0002.550.000
Tuyến đườngNhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Mục 57.9
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngTừ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Mục 57.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Mục 57.10
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường MAGGiáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Mục 57.5
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Phú - Lệ BNgã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTrường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTừ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Mục 57.2
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đường về thôn Mai ĐànĐịa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Mục 57.24
600.000420.000300.000180.000
Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.16
1.500.0001.050.000750.000450.000
Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.15
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường Hải Xuân - TT Hải LăngĐịa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.17
600.000420.000300.000180.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân ChínhKênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Mục 57.18
300.000210.000150.00090.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũĐịa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Mục 57.19
750.000525.000375.000225.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng NguyênKênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Mục 57.20
300.000210.000150.00090.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải LâmQuốc lộ 1A - Kênh N2
Mục 57.21
750.000525.000375.000225.000
Đường Phú - Lệ AHết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường Phú - Lệ AĐình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)1.200.000840.000600.000360.000
Đường Phú - Lệ ACầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)750.000525.000375.000225.000
Đường Phú - Lệ AĐường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)1.200.000840.000600.000360.000
Đường Phú - Lệ ACầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Mục 57.8
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Đường Thượng - XuânQuốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Mục 57.11
600.000420.000300.000180.000
Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũCầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Mục 57.22
750.000525.000375.000225.000
Đường nhựaNgã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ750.000525.000375.000225.000
Đường nhựaTừ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Mục 57.7
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Mục 57.12
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.3
600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 584Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 57
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 57.26
175.000123.00088.00053.000
Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũĐường bê tông mặt cắt 3m
Mục 57.13
100.00070.00050.00030.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường nhựa mặt cắt 9-13m
Mục 57.6
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường bê tông mặt cắt 3-6m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)Đường rộng 5 m
Mục 57.23
150.000105.00075.00045.000
Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5mNgã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Mục 57.14
200.000140.000100.00060.000
Quốc lộ 1ACầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)4.250.0002.975.0002.125.0001.275.000
Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Mục 57.1
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 1APhía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngTờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Mục 57.10
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngNhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Mục 57.9
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngTừ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Mục 57.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường MAGGiáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Mục 57.5
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường Phú - Lệ BNgã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTừ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Mục 57.2
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTrường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)900.000630.000450.000270.000
Tuyến đường về thôn Mai ĐànĐịa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Mục 57.24
300.000210.000150.00090.000
Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.16
750.000525.000375.000225.000
Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.15
1.000.000700.000500.000300.000
Đường Hải Xuân - TT Hải LăngĐịa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.17
300.000210.000150.00090.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân ChínhKênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Mục 57.18
150.000105.00075.00045.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũĐịa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Mục 57.19
375.000263.000188.000113.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng NguyênKênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Mục 57.20
150.000105.00075.00045.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải LâmQuốc lộ 1A - Kênh N2
Mục 57.21
375.000263.000188.000113.000
Đường Phú - Lệ AHết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long900.000630.000450.000270.000
Đường Phú - Lệ AĐường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)600.000420.000300.000180.000
Đường Phú - Lệ AĐình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)600.000420.000300.000180.000
Đường Phú - Lệ ACầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Mục 57.8
1.400.000980.000700.000420.000
Đường Phú - Lệ ACầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)375.000263.000188.000113.000
Đường Thượng - XuânQuốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Mục 57.11
300.000210.000150.00090.000
Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũCầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Mục 57.22
375.000263.000188.000113.000
Đường nhựaNgã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ375.000263.000188.000113.000
Đường nhựaTừ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Mục 57.7
900.000630.000450.000270.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Mục 57.12
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.3
300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 584Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 57.26
193.000135.00096.00058.000
Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũĐường bê tông mặt cắt 3m
Mục 57.13
110.00077.00055.00033.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường nhựa mặt cắt 9-13m
Mục 57.6
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn ThànhĐường bê tông mặt cắt 3-6m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)Đường rộng 5 m
Mục 57.23
165.000116.00083.00050.000
Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5mNgã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê
Mục 57.14
220.000154.000110.00066.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh
Mục 57.1
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 1ACầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)4.675.0003.273.0002.338.0001.403.000
Quốc lộ 1APhía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngNhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ
Mục 57.9
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngTừ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú
Mục 57.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngTờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ
Mục 57.10
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường MAGGiáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10
Mục 57.5
275.000193.000138.00083.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTừ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
Mục 57.2
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đường Phú - Lệ BNgã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường Phú - Lệ BTrường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)990.000693.000495.000297.000
Tuyến đường về thôn Mai ĐànĐịa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
Mục 57.24
330.000231.000165.00099.000
Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.16
825.000578.000413.000248.000
Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
Mục 57.15
1.100.000770.000550.000330.000
Đường Hải Xuân - TT Hải LăngĐịa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.17
330.000231.000165.00099.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân ChínhKênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước
Mục 57.18
165.000116.00083.00050.000
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũĐịa giới xã Diên Sanh - Kênh N2
Mục 57.19
413.000289.000206.000124.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng NguyênKênh N2 - HTX Thượng Nguyên
Mục 57.20
165.000116.00083.00050.000
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải LâmQuốc lộ 1A - Kênh N2
Mục 57.21
413.000289.000206.000124.000
Đường Phú - Lệ AĐường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)660.000462.000330.000198.000
Đường Phú - Lệ ACầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
Mục 57.8
1.540.0001.078.000770.000462.000
Đường Phú - Lệ ACầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)413.000289.000206.000124.000
Đường Phú - Lệ AĐình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)660.000462.000330.000198.000
Đường Phú - Lệ AHết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long990.000693.000495.000297.000
Đường Thượng - XuânQuốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá)
Mục 57.11
330.000231.000165.00099.000
Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũCầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Mục 57.22
413.000289.000206.000124.000
Đường nhựaTừ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ
Mục 57.7
990.000693.000495.000297.000
Đường nhựaNgã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ413.000289.000206.000124.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
Mục 57.12
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Lâm cũ
Mục 57.3
330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 584Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá)330.000231.000165.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 57
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.