Bảng giá đất Xã Hải Lăng, Quảng Trị từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Lăng là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Cầu Trắng đến Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 57.26 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ | Đường bê tông mặt cắt 3m Mục 57.13 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường bê tông mặt cắt 3-6m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường nhựa mặt cắt 9-13m Mục 57.6 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) | Đường rộng 5 m Mục 57.23 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m | Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê Mục 57.14 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh Mục 57.1 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ) | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Tuyến đường | Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ Mục 57.9 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú Mục 57.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ Mục 57.10 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường MAG | Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10 Mục 57.5 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350) Mục 57.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường về thôn Mai Đàn | Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ Mục 57.24 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.16 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.15 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính | Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước Mục 57.18 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ | Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2 Mục 57.19 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên | Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên Mục 57.20 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm | Quốc lộ 1A - Kênh N2 Mục 57.21 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11) | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ Mục 57.8 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường Thượng - Xuân | Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá) Mục 57.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ | Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước) Mục 57.22 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường nhựa | Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ Mục 57.7 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13) Mục 57.12 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 584 | Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 57.26 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ | Đường bê tông mặt cắt 3m Mục 57.13 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường nhựa mặt cắt 9-13m Mục 57.6 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường bê tông mặt cắt 3-6m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) | Đường rộng 5 m Mục 57.23 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m | Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê Mục 57.14 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ) | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh Mục 57.1 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ Mục 57.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ Mục 57.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú Mục 57.4 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường MAG | Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10 Mục 57.5 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350) Mục 57.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường về thôn Mai Đàn | Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ Mục 57.24 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.16 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.15 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.17 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính | Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước Mục 57.18 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ | Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2 Mục 57.19 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên | Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên Mục 57.20 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm | Quốc lộ 1A - Kênh N2 Mục 57.21 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ Mục 57.8 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11) | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Đường Thượng - Xuân | Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá) Mục 57.11 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ | Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước) Mục 57.22 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Đường nhựa | Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ Mục 57.7 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13) Mục 57.12 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 584 | Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá) | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 57.26 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ | Đường bê tông mặt cắt 3m Mục 57.13 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường nhựa mặt cắt 9-13m Mục 57.6 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành | Đường bê tông mặt cắt 3-6m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) | Đường rộng 5 m Mục 57.23 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m | Ngã 4 dốc Son - Ngã 4 đội 6 Đại An Khê Mục 57.14 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - Địa giới xã Diên Sanh Mục 57.1 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Trắng - Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ) | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - Trạm viễn thông Hải Thượng | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) - Hết thửa đất ông Lê Phước Thời | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Nhà nghỉ Hồng Ân - Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ Mục 57.9 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) - Nghĩa trang xã Hải Phú Mục 57.4 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 - Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ Mục 57.10 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường MAG | Giáp Quốc lộ 1A - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10 Mục 57.5 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) - Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350) Mục 57.2 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - Trường Mầm non thôn Phú Hưng | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường Phú - Lệ B | Trường Mầm non thôn Phú Hưng - Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862) | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường về thôn Mai Đàn | Địa giới TT Diên Sanh - Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ Mục 57.24 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.16 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) | Mục 57.15 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.17 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính | Kênh N2 - Cầu đội 3 - Trường Phước Mục 57.18 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ | Địa giới xã Diên Sanh - Kênh N2 Mục 57.19 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên | Kênh N2 - HTX Thượng Nguyên Mục 57.20 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm | Quốc lộ 1A - Kênh N2 Mục 57.21 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) - Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Trắng - Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ Mục 57.8 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ - Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11) | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Đình làng Phú Long - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Phú - Lệ A | Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) - Đình làng Phú Long | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường Thượng - Xuân | Quốc lộ 1A - Cầu Rọôc (Thượng Xá) Mục 57.11 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ | Cầu Đúc thôn Trường Phước - Nhà máy nước (thôn Tân Phước) Mục 57.22 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Đường nhựa | Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) - Địa giới xã Hải Lệ cũ Mục 57.7 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường nhựa | Ngã tư đường đi K4 - Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba Long Hưng - Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13) Mục 57.12 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Lâm cũ Mục 57.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 584 | Ngã ba Đại An Khê - Cầu Nhùng (Thượng Xá) | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 57 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.