Bảng giá đất Xã Bố Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
158 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bố Trạch là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ, Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường chính của thôn Mục 9.28 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Đường xóm | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường nội thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Đường xóm | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường nội thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường chính của thôn Mục 9.27 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường nội thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Đường xóm | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường chính của thôn Mục 9.29 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Bố Trạch Mục 9.1 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.8 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m Mục 9.10 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ | Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 Mục 9.11 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 12,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m Mục 9.22 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường còn lại | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Phú Định | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Thọ Lộc Mục 9.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Khương Hà | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 15A | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 Mục 9.7 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh Mục 9.6 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 Mục 9.25 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài Mục 9.19 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định Mục 9.23 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 Mục 9.21 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm Mục 9.13 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ Mục 9.17 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) Mục 9.16 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định Mục 9.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) Mục 9.12 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 Mục 9.20 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao Mục 9.14 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo Mục 9.24 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) Mục 9.15 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ Mục 9.4 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Phú Định cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt Mục 9.5 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 561 | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm Mục 9.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 561 | Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 561 | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường nội thôn | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường chính của thôn Mục 9.28 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Đường xóm | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Đường xóm | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường chính của thôn Mục 9.27 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường nội thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Đường xóm | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường nội thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường chính của thôn Mục 9.29 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Bố Trạch Mục 9.1 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.8 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m Mục 9.10 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ | Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 Mục 9.11 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 12,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường còn lại | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m Mục 9.22 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Thọ Lộc Mục 9.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Phú Định | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Khương Hà | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 15A | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 Mục 9.7 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh Mục 9.6 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) Mục 9.12 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 Mục 9.25 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 Mục 9.21 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) Mục 9.15 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) Mục 9.16 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm Mục 9.13 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài Mục 9.19 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định Mục 9.18 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao Mục 9.14 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ Mục 9.17 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định Mục 9.23 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 Mục 9.20 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo Mục 9.24 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ Mục 9.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Phú Định cũ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt Mục 9.5 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm Mục 9.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 561 | Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 561 | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường tỉnh 561 | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường nội thôn | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Đường xóm | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch | Các trục đường chính của thôn Mục 9.28 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Đường xóm | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường nội thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình | Các trục đường chính của thôn Mục 9.27 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường chính của thôn Mục 9.29 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Các trục đường nội thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định | Đường xóm | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Bố Trạch Mục 9.1 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.8 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m Mục 9.10 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ | Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 Mục 9.11 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường có mặt cắt ngang 12,5m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ | Đường còn lại Mục 9.9 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m Mục 9.22 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ | Các tuyến đường còn lại | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Khương Hà | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Phú Định | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Thọ Lộc Mục 9.3 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu vực xung quanh chợ | Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quốc lộ 15A | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 Mục 9.7 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh Mục 9.6 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Tuyến đường | Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) Mục 9.12 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 Mục 9.20 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm Mục 9.13 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài Mục 9.19 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định Mục 9.23 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ Mục 9.17 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 Mục 9.21 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao Mục 9.14 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) Mục 9.15 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo Mục 9.24 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 Mục 9.25 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) Mục 9.16 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định Mục 9.18 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Phú Định cũ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường Hải Trạch - Phú Định | Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ Mục 9.4 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt Mục 9.5 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm Mục 9.2 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 561 | Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường tỉnh 561 | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường tỉnh 561 | Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 561 | Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 9 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.