Bảng giá đất Xã Bố Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bố Trạch4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ, Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 9
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường chính của thôn
Mục 9.28
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchĐường xóm400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường nội thôn450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhĐường xóm200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường nội thôn250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.27
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường nội thôn500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhĐường xóm450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.29
600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Bố Trạch
Mục 9.1
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.8
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 9.10
1.400.000980.000700.000420.000
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũMặt tiền đường Tỉnh lộ 561
Mục 9.11
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.9
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 12,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m
Mục 9.22
1.600.0001.120.000800.000480.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường còn lại1.400.000980.000700.000420.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 242.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Phú Định1.000.000700.000500.000300.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Thọ Lộc
Mục 9.3
1.200.000840.000600.000360.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Khương Hà1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 15AĐường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561
Mục 9.7
1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha1.300.000910.000650.000390.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 15A cũTrạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh
Mục 9.6
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109
Mục 9.25
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài
Mục 9.19
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định
Mục 9.23
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngDọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101
Mục 9.21
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm
Mục 9.13
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngNhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.17
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy)
Mục 9.16
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNgã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định
Mục 9.18
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15)
Mục 9.12
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngNhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100
Mục 9.20
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao
Mục 9.14
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo
Mục 9.24
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54)
Mục 9.15
600.000420.000300.000180.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.4
1.200.000840.000600.000360.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Phú Định cũ1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 560Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 560Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt
Mục 9.5
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 561Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 5611.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm
Mục 9.2
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường tỉnh 561Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 561Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường tỉnh 561Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ800.000560.000400.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường nội thôn225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường chính của thôn
Mục 9.28
250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchĐường xóm200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhĐường xóm100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.27
150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường nội thôn125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhĐường xóm225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường nội thôn250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.29
300.000210.000150.00090.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Bố Trạch
Mục 9.1
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.8
1.300.000910.000650.000390.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 9.10
700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũMặt tiền đường Tỉnh lộ 561
Mục 9.11
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 12,5m1.300.000910.000650.000390.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.9
1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường còn lại700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m
Mục 9.22
800.000560.000400.000240.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Thọ Lộc
Mục 9.3
600.000420.000300.000180.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Phú Định500.000350.000250.000150.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Khương Hà800.000560.000400.000240.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 241.250.000875.000625.000375.000
Quốc lộ 15AĐường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561
Mục 9.7
500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha650.000455.000325.000195.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 15A cũTrạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh
Mục 9.6
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngCống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15)
Mục 9.12
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109
Mục 9.25
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngDọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101
Mục 9.21
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngCầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54)
Mục 9.15
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy)
Mục 9.16
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm
Mục 9.13
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài
Mục 9.19
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngNgã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định
Mục 9.18
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngTrường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao
Mục 9.14
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngNhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.17
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định
Mục 9.23
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100
Mục 9.20
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo
Mục 9.24
500.000350.000250.000150.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.4
600.000420.000300.000180.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Phú Định cũ500.000350.000250.000150.000
Đường tỉnh 560Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt
Mục 9.5
800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 560Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ500.000350.000250.000150.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 561Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm
Mục 9.2
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường tỉnh 561Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 561Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh750.000525.000375.000225.000
Đường tỉnh 561Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561500.000350.000250.000150.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường nội thôn248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchĐường xóm220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố TrạchCác trục đường chính của thôn
Mục 9.28
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhĐường xóm110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường nội thôn138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh BìnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.27
165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường chính của thôn
Mục 9.29
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhCác trục đường nội thôn275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung ĐịnhĐường xóm248.000173.000124.00074.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Bố Trạch
Mục 9.1
1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.8
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 9.10
770.000539.000385.000231.000
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũMặt tiền đường Tỉnh lộ 561
Mục 9.11
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường có mặt cắt ngang 12,5m1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũĐường còn lại
Mục 9.9
1.100.000770.000550.000330.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m
Mục 9.22
880.000616.000440.000264.000
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũCác tuyến đường còn lại770.000539.000385.000231.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Khương Hà880.000616.000440.000264.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Phú Định550.000385.000275.000165.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Thọ Lộc
Mục 9.3
660.000462.000330.000198.000
Khu vực xung quanh chợXung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 241.375.000963.000688.000413.000
Quốc lộ 15AĐường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561
Mục 9.7
550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 15A cũTrạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh
Mục 9.6
770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch880.000616.000440.000264.000
Quốc lộ 15A cũNgầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha715.000501.000358.000215.000
Tuyến đườngCống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15)
Mục 9.12
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngNhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100
Mục 9.20
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm
Mục 9.13
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài
Mục 9.19
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định
Mục 9.23
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngNhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.17
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngDọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101
Mục 9.21
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngTrường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao
Mục 9.14
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngCầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54)
Mục 9.15
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo
Mục 9.24
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109
Mục 9.25
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngNhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy)
Mục 9.16
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngNgã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định
Mục 9.18
550.000385.000275.000165.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Phú Định cũ550.000385.000275.000165.000
Đường Hải Trạch - Phú ĐịnhĐoạn qua xã Vạn Trạch cũ
Mục 9.4
660.000462.000330.000198.000
Đường tỉnh 560Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt
Mục 9.5
880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 560Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ550.000385.000275.000165.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm
Mục 9.2
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường tỉnh 561Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 561Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh825.000578.000413.000248.000
Đường tỉnh 561Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561550.000385.000275.000165.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 561Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 561Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 561Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ440.000308.000220.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 9
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 9
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.