Bảng giá đất Phường Đồng Sơn, Quảng Trị từ 01/01/2026
434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Sơn là 23.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Điện Biên Phủ, đoạn Giáp địa giới phường Đồng Hới đến Đường Hồ Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 2 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Doãn Triều | Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.97 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Cao Lỗ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 Mục 2.11 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Cao Văn Lầu | Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy Mục 2.42 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Cao Xuân Dục | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh Mục 2.12 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Chu Văn An | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 2.43 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.109 | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.110 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức | Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen Mục 2.100 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn | Mục 2.40 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước | Mục 2.101 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ | Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông Mục 2.41 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Dương Triệt | Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng Mục 2.95 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.77 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 6 m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Hoàng Công Đản | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.84 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hoàng Phan Thái | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông Mục 2.49 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ Mục 2.4 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Hoàng Tụy | Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Hoàng Tụy | Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.50 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị Mục 2.20 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hoành Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 Mục 2.21 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ Mục 2.2 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch Mục 2.3 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Hồng Quang | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.6 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.76 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.78 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập | Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên Mục 2.81 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 2.79 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 19 m | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 2.80 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 30 m Mục 2.98 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 2.99 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Lê Duy Di | Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.51 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Hoàng Hoa | Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.52 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Huệ | Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập Mục 2.53 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập Mục 2.22 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa Mục 2.54 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.85 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Tiềm | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.86 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt Mục 2.55 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Đa Năng | Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.96 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành Mục 2.57 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Lý Thái Tổ | Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A Mục 2.1 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Lưu Thúc Kiệm | Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông Mục 2.56 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lương Văn Can | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm Mục 2.23 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.27 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Danh Cả | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.88 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Duy Cần | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên Mục 2.28 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Duy Thiệu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.29 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.58 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Hữu Thuyên | Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv Mục 2.30 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hồ Chí Minh - Đường đất Mục 2.8 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30 Mục 2.7 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Quang Bật | Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư Mục 2.59 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Quốc Trinh | Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ Mục 2.60 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Thông | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.9 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Trọng Cẩn | Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực Mục 2.31 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh Mục 2.61 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.62 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Tú | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.32 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Văn Hùng | Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư Mục 2.63 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.64 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Đình Tân | Đường Lý Thái Tổ - Đường đất Mục 2.89 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Đóa | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.90 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.91 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.25 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngô Thế Lân | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.87 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.26 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Ngõ 309 Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực Mục 2.24 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành Mục 2.68 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Phan Bá Vành | Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phan Đình Phùng | Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) Mục 2.102 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói Mục 2.34 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phan Đăng Lưu | Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phú Vinh | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo Mục 2.35 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phú Vinh | Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phạm Chân | Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ Mục 2.33 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Khắc Khoan | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.66 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25) | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.5 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phạm Thế Hiển | Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa Mục 2.67 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Đốc | Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6 Mục 2.65 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Thái Nhân Nghĩa | Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.70 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật Mục 2.73 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trùng Trương | Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.103 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trương Hanh | Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 2.10 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm Mục 2.36 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.72 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Văn Giáp | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo Mục 2.38 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Đình Hi | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.92 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Đức Thảo | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh Mục 2.37 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu Mục 2.74 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Tuyến đường | Đường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ Mục 2.104 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ | Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.39 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức | Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen Mục 2.105 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Tô Hiến Thành | Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông Mục 2.71 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 2.69 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Việt Bắc | Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) Mục 2.106 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Võ Trọng Thiều | Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam Mục 2.93 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Vũ Ngọc Nhạ | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng Mục 2.107 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Vũ Tuấn Chiêu | Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) Mục 2.75 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Vực Quành | Đường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành Mục 2.94 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.82 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Đoàn Chí Tuân | Đường Hồ Chí Minh - Đường đất Mục 2.16 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường Hồ Công viên Đồng Sơn | Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng Mục 2.18 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Đường kết nối cao tốc Bắc Nam | Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam Mục 2.83 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn Mục 2.48 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội | Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình Mục 2.47 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn Mục 2.19 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đặng Công Chất | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên Mục 2.13 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đặng Dung | Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10 Mục 2.14 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can Mục 2.15 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đặng Trần Côn | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6) Mục 2.45 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa Mục 2.44 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đồng Lực | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.17 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đổng Hiền | Đường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ Mục 2.46 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Doãn Triều | Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.97 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Cao Lỗ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 Mục 2.11 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Cao Văn Lầu | Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy Mục 2.42 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Cao Xuân Dục | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh Mục 2.12 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Chu Văn An | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 2.43 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.109 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.110 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức | Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen Mục 2.100 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn | Mục 2.40 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước | Mục 2.101 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ | Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông Mục 2.41 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Dương Triệt | Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng Mục 2.95 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.77 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 6 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Công Đản | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.84 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hoàng Phan Thái | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông Mục 2.49 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ Mục 2.4 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Hoàng Tụy | Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hoàng Tụy | Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.50 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị Mục 2.20 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hoành Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 Mục 2.21 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ Mục 2.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch Mục 2.3 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hồng Quang | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.6 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.76 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.78 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập | Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên Mục 2.81 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 2.79 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 19 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 2.80 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 30 m Mục 2.98 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 2.99 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Lê Duy Di | Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.51 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Hoàng Hoa | Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.52 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Huệ | Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập Mục 2.53 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập Mục 2.22 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa Mục 2.54 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.85 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Tiềm | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.86 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt Mục 2.55 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Đa Năng | Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.96 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành Mục 2.57 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Lý Thái Tổ | Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A Mục 2.1 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Lưu Thúc Kiệm | Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông Mục 2.56 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lương Văn Can | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm Mục 2.23 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.27 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Danh Cả | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.88 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Cần | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên Mục 2.28 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Thiệu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.29 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.58 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Hữu Thuyên | Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv Mục 2.30 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hồ Chí Minh - Đường đất Mục 2.8 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30 Mục 2.7 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Quang Bật | Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư Mục 2.59 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Quốc Trinh | Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ Mục 2.60 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Thông | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.9 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Trọng Cẩn | Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực Mục 2.31 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh Mục 2.61 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.62 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Tú | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.32 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Hùng | Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư Mục 2.63 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.64 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Đình Tân | Đường Lý Thái Tổ - Đường đất Mục 2.89 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Đóa | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.90 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.91 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.25 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Thế Lân | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.87 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.26 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 309 Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực Mục 2.24 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Bá Vành | Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành Mục 2.68 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phan Đình Phùng | Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) Mục 2.102 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói Mục 2.34 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Đăng Lưu | Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phú Vinh | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo Mục 2.35 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phú Vinh | Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phạm Chân | Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ Mục 2.33 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Khắc Khoan | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.66 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.5 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phạm Thế Hiển | Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa Mục 2.67 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Đốc | Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6 Mục 2.65 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Thái Nhân Nghĩa | Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.70 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật Mục 2.73 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trùng Trương | Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.103 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trương Hanh | Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 2.10 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm Mục 2.36 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.72 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Trần Văn Giáp | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo Mục 2.38 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Đình Hi | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.92 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Đức Thảo | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh Mục 2.37 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu Mục 2.74 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Tuyến đường | Đường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ Mục 2.104 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ | Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.39 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức | Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen Mục 2.105 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Tô Hiến Thành | Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông Mục 2.71 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 2.69 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Việt Bắc | Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) Mục 2.106 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Võ Trọng Thiều | Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam Mục 2.93 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vũ Ngọc Nhạ | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng Mục 2.107 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vũ Tuấn Chiêu | Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) Mục 2.75 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vực Quành | Đường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành Mục 2.94 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.82 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Đoàn Chí Tuân | Đường Hồ Chí Minh - Đường đất Mục 2.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường Hồ Công viên Đồng Sơn | Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng Mục 2.18 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đường kết nối cao tốc Bắc Nam | Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam Mục 2.83 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn Mục 2.48 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội | Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình Mục 2.47 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn Mục 2.19 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Công Chất | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên Mục 2.13 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Dung | Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10 Mục 2.14 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can Mục 2.15 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đặng Trần Côn | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6) Mục 2.45 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa Mục 2.44 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đồng Lực | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.17 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đổng Hiền | Đường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ Mục 2.46 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Doãn Triều | Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.97 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Cao Lỗ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 Mục 2.11 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Cao Văn Lầu | Đường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy Mục 2.42 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Cao Xuân Dục | Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh Mục 2.12 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Chu Văn An | Đường Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 2.43 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.109 | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 2.110 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức | Đường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen Mục 2.100 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn | Mục 2.40 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước | Mục 2.101 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ | Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông Mục 2.41 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Dương Triệt | Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng Mục 2.95 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.77 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 6 m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Công Đản | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.84 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hoàng Phan Thái | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông Mục 2.49 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ Mục 2.4 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Hoàng Tụy | Hết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.50 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hoàng Tụy | Đường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị Mục 2.20 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hoành Sơn | Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 Mục 2.21 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ Mục 2.2 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch Mục 2.3 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hồng Quang | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.6 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.76 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 2.78 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập | Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên Mục 2.81 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 2.79 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 19 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 2.80 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 30 m Mục 2.98 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 2.99 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Lê Duy Di | Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.51 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Hoàng Hoa | Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.52 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Huệ | Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập Mục 2.53 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập Mục 2.22 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa Mục 2.54 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Lê Quang Tiến | Đường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.85 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Tiềm | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.86 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Văn Thịnh | Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt Mục 2.55 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Đa Năng | Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.96 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành Mục 2.57 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lý Nhân Tông | Đường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lý Thái Tổ | Ngã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A Mục 2.1 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Lưu Thúc Kiệm | Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông Mục 2.56 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lương Văn Can | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm Mục 2.23 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Bá Ngọc | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 2.27 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Danh Cả | Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư Mục 2.88 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Duy Cần | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên Mục 2.28 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Duy Thiệu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.29 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.58 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Hữu Thuyên | Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv Mục 2.30 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Kinh Chi | Đường Hồ Chí Minh - Đường đất Mục 2.8 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30 Mục 2.7 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Nguyễn Quang Bật | Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư Mục 2.59 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Quốc Trinh | Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ Mục 2.60 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Thông | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.9 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Trọng Cẩn | Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực Mục 2.31 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Đường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh Mục 2.61 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Trọng Nhân | Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.62 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Tú | Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi Mục 2.32 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Văn Hùng | Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư Mục 2.63 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục Mục 2.64 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Đình Tân | Đường Lý Thái Tổ - Đường đất Mục 2.89 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Đóa | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.90 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa Mục 2.91 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.25 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngô Thế Lân | Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân Mục 2.87 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 2.26 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 309 Lý Thái Tổ | Đường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực Mục 2.24 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành Mục 2.68 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phan Bá Vành | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phan Bá Vành | Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phan Đình Phùng | Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) Mục 2.102 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói Mục 2.34 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phan Đăng Lưu | Cầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phú Vinh | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo Mục 2.35 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phú Vinh | Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phạm Chân | Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ Mục 2.33 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Khắc Khoan | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn Mục 2.66 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25) | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 2.5 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phạm Thế Hiển | Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa Mục 2.67 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Đốc | Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6 Mục 2.65 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Thái Nhân Nghĩa | Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 2.70 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật Mục 2.73 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trùng Trương | Đường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh Mục 2.103 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.