Bảng giá đất Phường Đồng Sơn, Quảng Trị từ 01/01/2026

434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Sơn23.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Điện Biên Phủ, đoạn Giáp địa giới phường Đồng Hới đến Đường Hồ Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 2
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch Doãn TriềuĐường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.97
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Cao LỗĐường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Mục 2.11
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Cao Văn LầuĐường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Mục 2.42
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Cao Xuân DụcĐường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Mục 2.12
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Chu Văn AnĐường Lý Thái Tổ - Hết đường
Mục 2.43
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.109
4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.110
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận ĐứcĐường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Mục 2.100
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
Mục 2.40
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
Mục 2.101
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũĐường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Mục 2.41
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Dương TriệtNhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Mục 2.95
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.77
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 6 m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Hoàng Công ĐảnĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.84
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hoàng Phan TháiĐường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Mục 2.49
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Mục 2.4
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Hoàng TụyĐường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hoàng TụyHết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.50
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hoàng Văn ThụĐường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Mục 2.20
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hoành SơnĐường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Mục 2.21
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hà Huy TậpĐường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Mục 2.2
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Mục 2.3
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hồ Chí MinhCầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Hồng QuangĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.6
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư phía Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.76
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.78
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 11 m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy TậpĐường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên
Mục 2.81
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 13 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 2.79
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 19 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 2.80
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 30 m
Mục 2.98
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 2.99
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 13 m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Lê Duy DiĐường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.51
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Hoàng HoaĐường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.52
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê HuệĐường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Mục 2.53
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Hồng PhongĐường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Mục 2.22
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Lê Quang TiếnĐường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Quang TiếnĐường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Mục 2.54
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Lê Thanh NghịĐường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.85
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê TiềmĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.86
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Văn ThịnhĐường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Mục 2.55
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Đa NăngĐường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.96
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lý Nhân TôngĐường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lý Nhân TôngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Mục 2.57
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lý Thái TổNgã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Lý Thái TổCầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Mục 2.1
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Lưu Thúc KiệmĐường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Mục 2.56
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lương Văn CanĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 2.23
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Bá NgọcĐường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.27
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Danh CảĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.88
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Duy CầnĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Mục 2.28
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Duy ThiệuĐường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.29
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.58
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn Hữu ThuyênĐường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Mục 2.30
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hồ Chí Minh - Đường đất
Mục 2.8
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Lương BằngĐường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Mục 2.7
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Quang BậtĐường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Mục 2.59
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Quốc TrinhĐường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Mục 2.60
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn ThôngĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.9
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Trọng CẩnĐường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Mục 2.31
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Trọng HợpĐường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Mục 2.61
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Trọng NhânĐường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.62
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn TúĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.32
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Văn HùngĐường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Mục 2.63
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Văn SiêuĐường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.64
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Đình TânĐường Lý Thái Tổ - Đường đất
Mục 2.89
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn ĐóaĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.90
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Đỗ CungĐường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.91
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.25
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngô Thế LânĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.87
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngô Thị NhậmĐường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.26
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 309 Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Mục 2.24
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phan Bá VànhĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Phan Bá VànhĐường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Mục 2.68
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Phan Bá VànhHết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Phan Đình PhùngGiáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Mục 2.102
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Phan Đăng LưuĐường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Mục 2.34
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phan Đăng LưuCầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phú VinhĐường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Mục 2.35
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phú VinhĐường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Phạm ChânĐường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Mục 2.33
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Khắc KhoanĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.66
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.5
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Phạm Thế HiểnĐường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Mục 2.67
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm ĐốcĐường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Mục 2.65
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Thái Nhân NghĩaĐường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.70
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Mục 2.73
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Trùng TrươngĐường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.103
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trương HanhĐường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 2.10
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Cao VânĐường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 2.36
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Thủ ĐộĐường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trần Thủ ĐộĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.72
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Văn GiápĐường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Mục 2.38
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Đình HiĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.92
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Đức ThảoĐường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Mục 2.37
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Mục 2.74
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Tuyến đườngĐường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ
Mục 2.104
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũĐường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.39
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận ĐứcĐường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Mục 2.105
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Tô Hiến ThànhNgã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Mục 2.71
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tạ Quang BửuĐường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 2.69
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Việt BắcĐường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Mục 2.106
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Võ Trọng ThiềuĐường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Mục 2.93
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vũ Ngọc NhạĐường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Mục 2.107
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vũ Tuấn ChiêuĐường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Mục 2.75
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vực QuànhĐường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành
Mục 2.94
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Điện Biên PhủGiáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.82
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Đoàn Chí TuânĐường Hồ Chí Minh - Đường đất
Mục 2.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường Hồ Công viên Đồng SơnThửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
Mục 2.18
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đường kết nối cao tốc Bắc NamĐường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Mục 2.83
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn
Mục 2.48
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân độiGiáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Mục 2.47
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường vào và xung quanh Chợ Đồng SơnĐường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Mục 2.19
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng Công ChấtĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Mục 2.13
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng DungĐường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10
Mục 2.14
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng Thai MaiĐường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Mục 2.15
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đặng Trần CônĐường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
Mục 2.45
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đặng Đức TuấnĐường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Mục 2.44
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đồng LựcĐường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.17
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đổng HiềnĐường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ
Mục 2.46
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch Doãn TriềuĐường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.97
1.900.0001.330.000950.000570.000
Cao LỗĐường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Mục 2.11
1.900.0001.330.000950.000570.000
Cao Văn LầuĐường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Mục 2.42
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Cao Xuân DụcĐường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Mục 2.12
1.900.0001.330.000950.000570.000
Chu Văn AnĐường Lý Thái Tổ - Hết đường
Mục 2.43
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.109
2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.110
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận ĐứcĐường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Mục 2.100
1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
Mục 2.40
1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
Mục 2.101
1.300.000910.000650.000390.000
Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũĐường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Mục 2.41
1.900.0001.330.000950.000570.000
Dương TriệtNhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Mục 2.95
1.900.0001.330.000950.000570.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.77
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 6 m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng Công ĐảnĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.84
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hoàng Phan TháiĐường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Mục 2.49
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Mục 2.4
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Hoàng TụyĐường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hoàng TụyHết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.50
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hoàng Văn ThụĐường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Mục 2.20
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hoành SơnĐường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Mục 2.21
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hà Huy TậpĐường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Mục 2.2
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hồ Chí MinhCầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Mục 2.3
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hồng QuangĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.6
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư phía Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.76
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 11 m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.78
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy TậpĐường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên
Mục 2.81
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 2.79
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 13 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 19 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 2.80
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 30 m
Mục 2.98
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 2.99
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 13 m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Lê Duy DiĐường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.51
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Hoàng HoaĐường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.52
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê HuệĐường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Mục 2.53
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê Hồng PhongĐường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Mục 2.22
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Lê Quang TiếnĐường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Quang TiếnĐường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Mục 2.54
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Lê Thanh NghịĐường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.85
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê TiềmĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.86
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Văn ThịnhĐường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Mục 2.55
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Đa NăngĐường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.96
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lý Nhân TôngĐường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lý Nhân TôngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Mục 2.57
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lý Thái TổNgã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Lý Thái TổCầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Mục 2.1
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Lưu Thúc KiệmĐường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Mục 2.56
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lương Văn CanĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 2.23
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Bá NgọcĐường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.27
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Danh CảĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.88
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Duy CầnĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Mục 2.28
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Duy ThiệuĐường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.29
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.58
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Hữu ThuyênĐường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Mục 2.30
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hồ Chí Minh - Đường đất
Mục 2.8
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Lương BằngĐường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Mục 2.7
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Nguyễn Quang BậtĐường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Mục 2.59
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Quốc TrinhĐường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Mục 2.60
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn ThôngĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.9
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Trọng CẩnĐường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Mục 2.31
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Trọng HợpĐường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Mục 2.61
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Trọng NhânĐường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.62
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn TúĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.32
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Văn HùngĐường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Mục 2.63
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Văn SiêuĐường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.64
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn Đình TânĐường Lý Thái Tổ - Đường đất
Mục 2.89
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn ĐóaĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.90
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Đỗ CungĐường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.91
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.25
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngô Thế LânĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.87
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngô Thị NhậmĐường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.26
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 309 Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Mục 2.24
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phan Bá VànhHết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Phan Bá VànhĐường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Mục 2.68
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Phan Bá VànhĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Phan Đình PhùngGiáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Mục 2.102
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Phan Đăng LưuĐường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Mục 2.34
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phan Đăng LưuCầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh1.900.0001.330.000950.000570.000
Phú VinhĐường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Mục 2.35
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phú VinhĐường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình1.000.000700.000500.000300.000
Phạm ChânĐường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Mục 2.33
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Khắc KhoanĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.66
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.5
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Phạm Thế HiểnĐường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Mục 2.67
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm ĐốcĐường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Mục 2.65
1.900.0001.330.000950.000570.000
Thái Nhân NghĩaĐường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.70
1.900.0001.330.000950.000570.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Mục 2.73
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trùng TrươngĐường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.103
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trương HanhĐường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 2.10
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Cao VânĐường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 2.36
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Thủ ĐộĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.72
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Thủ ĐộĐường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Trần Văn GiápĐường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Mục 2.38
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Đình HiĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.92
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Đức ThảoĐường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Mục 2.37
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngĐường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Mục 2.74
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Tuyến đườngĐường Việt Bắc - Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ
Mục 2.104
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũĐường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.39
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận ĐứcĐường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Mục 2.105
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Tô Hiến ThànhNgã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Mục 2.71
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tạ Quang BửuĐường Triệu Quang Phục - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 2.69
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Việt BắcĐường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Mục 2.106
1.900.0001.330.000950.000570.000
Võ Trọng ThiềuĐường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Mục 2.93
1.900.0001.330.000950.000570.000
Vũ Ngọc NhạĐường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Mục 2.107
1.900.0001.330.000950.000570.000
Vũ Tuấn ChiêuĐường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Mục 2.75
1.900.0001.330.000950.000570.000
Vực QuànhĐường Hồ Chí Minh - Hồ Vực Quành
Mục 2.94
1.900.0001.330.000950.000570.000
Điện Biên PhủGiáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.82
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Đoàn Chí TuânĐường Hồ Chí Minh - Đường đất
Mục 2.16
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường Hồ Công viên Đồng SơnThửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
Mục 2.18
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đường kết nối cao tốc Bắc NamĐường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Mục 2.83
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn
Mục 2.48
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân độiGiáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
Mục 2.47
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường vào và xung quanh Chợ Đồng SơnĐường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Mục 2.19
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đặng Công ChấtĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Mục 2.13
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đặng DungĐường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10
Mục 2.14
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đặng Thai MaiĐường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Mục 2.15
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đặng Trần CônĐường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
Mục 2.45
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đặng Đức TuấnĐường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Mục 2.44
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đồng LựcĐường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.17
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đổng HiềnĐường Phạm Đốc - Đường Trần Thủ Độ
Mục 2.46
1.900.0001.330.000950.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch Doãn TriềuĐường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.97
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Cao LỗĐường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Mục 2.11
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Cao Văn LầuĐường Tạ Quang Bửu - Đường Hoàng Tụy
Mục 2.42
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Cao Xuân DụcĐường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Mục 2.12
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Chu Văn AnĐường Lý Thái Tổ - Hết đường
Mục 2.43
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.980.0001.386.000990.000594.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.109
2.530.0001.771.0001.265.000759.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.430.0001.001.000715.000429.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.650.0001.155.000825.000495.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.430.0001.001.000715.000429.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 2.110
1.760.0001.232.000880.000528.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận ĐứcĐường Phan Đình Phùng - Nhà máy gạch Tuynen
Mục 2.100
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
Mục 2.40
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước
Mục 2.101
1.430.0001.001.000715.000429.000
Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũĐường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Mục 2.41
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Dương TriệtNhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Mục 2.95
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.77
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 6 m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng Công ĐảnĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.84
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hoàng Phan TháiĐường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Mục 2.49
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Lý Thái Tổ - Đường Trần Thủ Độ
Mục 2.4
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thủ Độ - Đường tránh Quốc lộ 1A2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Hoàng TụyHết đường nhựa - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.50
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hoàng TụyĐường Triệu Quang Phục - Hết đường nhựa4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hoàng Văn ThụĐường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Mục 2.20
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hoành SơnĐường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Mục 2.21
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hà Huy TậpĐường Triệu Quang Phục - Đường Lý Thái Tổ
Mục 2.2
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) - Giáp xã Quảng Ninh4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Hồ Chí MinhCầu Lò Gạch - Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) - Cầu Lò Gạch
Mục 2.3
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hồng QuangĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.6
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư phía Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.76
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 2.78
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá VànhĐường có mặt cắt ngang 11 m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy TậpĐường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên
Mục 2.81
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 2.79
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái TổĐường có mặt cắt ngang 13 m5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 19 m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 2.80
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 30 m
Mục 2.98
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 2.99
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 13 m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamĐường có mặt cắt ngang 15 m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Lê Duy DiĐường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.51
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Hoàng HoaĐường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.52
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê HuệĐường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Mục 2.53
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Lê Hồng PhongĐường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Mục 2.22
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Lê Quang TiếnĐường Lý Thái Tổ - Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
Mục 2.54
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Lê Quang TiếnĐường Lê Văn Thịnh - Đường Lý Thái Tổ2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Thanh NghịĐường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.85
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê TiềmĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.86
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Văn ThịnhĐường Lê Quang Tiến - Khu dân cư giáp đường sắt
Mục 2.55
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Đa NăngĐường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.96
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lý Nhân TôngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Bá Vành
Mục 2.57
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Lý Nhân TôngĐường Phan Bá Vành - Đường Triệu Quang Phục4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Lý Thái TổNgã 3 Quốc lộ 15A - Đường Hồ Chí Minh7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Lý Thái TổCầu Đức Nghĩa - Ngã 3 Quốc lộ 15A
Mục 2.1
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Lưu Thúc KiệmĐường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Mục 2.56
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lương Văn CanĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 2.23
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Bá NgọcĐường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 2.27
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Danh CảĐường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Mục 2.88
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Duy CầnĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Mục 2.28
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Duy ThiệuĐường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.29
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.58
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Hữu ThuyênĐường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Mục 2.30
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Kinh ChiĐường Hồ Chí Minh - Đường đất
Mục 2.8
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Lương BằngNgã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 - Đường Nguyễn Đóa2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Lương BằngĐường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
Mục 2.7
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Nguyễn Quang BậtĐường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Mục 2.59
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Quốc TrinhĐường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Mục 2.60
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn ThôngĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.9
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Trọng CẩnĐường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Mục 2.31
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Trọng HợpĐường Nguyễn Quang Bật - Nguyễn Quốc Trinh
Mục 2.61
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Trọng NhânĐường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.62
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn TúĐường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kinh Chi
Mục 2.32
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Văn HùngĐường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Mục 2.63
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Văn SiêuĐường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Mục 2.64
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn Đình TânĐường Lý Thái Tổ - Đường đất
Mục 2.89
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn ĐóaĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.90
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Đỗ CungĐường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Mục 2.91
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.25
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngô Thế LânĐường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Mục 2.87
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngô Thị NhậmĐường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 2.26
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 309 Lý Thái TổĐường Lý Thái Tổ - Đường Động Lực
Mục 2.24
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phan Bá VànhĐường Đặng Trần Côn - Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
Mục 2.68
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Phan Bá VànhĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Phan Bá VànhHết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Đường Lý Nhân Tông2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Phan Đình PhùngGiáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) - Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
Mục 2.102
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Phan Đăng LưuĐường Lý Thái Tổ - Cầu Mệ Sói
Mục 2.34
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phan Đăng LưuCầu Mệ Sói - Đường Hồ Chí Minh2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phú VinhĐường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Mục 2.35
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phú VinhĐường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình1.100.000770.000550.000330.000
Phạm ChânĐường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Mục 2.33
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Khắc KhoanĐường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Mục 2.66
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Ngũ LãoĐường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.5
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Phạm Thế HiểnĐường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Mục 2.67
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm ĐốcĐường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Mục 2.65
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Thái Nhân NghĩaĐường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 2.70
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Nhà máy điện3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Nhật Duật
Mục 2.73
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trùng TrươngĐường tránh Quốc lộ 1A - Đường Hồ Chí Minh
Mục 2.103
2.640.0001.848.0001.320.000792.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.