Bảng giá đất Xã Cửa Tùng, Quảng Trị từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cửa Tùng9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng, đoạn Nhà nghỉ Cục Thuế đến Đường Quốc lộ 9D), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 74
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.15
750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.14
1.450.0001.015.000725.000435.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 1ACầu Hiền Lương - Giáp địa giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa)
Mục 74.3
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 9DCầu Đúc - Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ)3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 9DCầu Cửa Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3) - Cầu Đúc
Mục 74.2
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Quốc lộ 9DNghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ) - Bưu điện Rú Lịnh1.600.0001.120.000800.000480.000
Đoạn đi Bến đò BTại thửa đất số 1039, tờ BĐĐC số 9 - Địa giới xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.12
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường 4 ThạchNgã 3 Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - Đường du lịch biển
Mục 74.4
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường Trạm đènĐối diện Đồn Biên phòng 204 - Đường tỉnh 574 (trạm đèn biển)
Mục 74.8
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Ngã 3 Cầu Đúc - Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.6
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Lợi2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường du lịch bãi tắm Cửa TùngNhà nghỉ Cục Thuế - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.5
9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Đường kết nối chợ DoĐường tỉnh 574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22) - Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường kết nối chợ DoCổng chào thôn Cát - Ngã tư nhà ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18)2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường kết nối chợ DoCầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22) - Ngã tư sân vận động thôn An Du Nam 12.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Cổng chào thôn Cát5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Nhà văn hóa thôn Tân An 2
Mục 74.7
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường kết nối chợ DoNhà văn hoá thôn Tân An 2 - Ngã tư nghĩa địa Tùng Luật2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường tỉnh 574Đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 23) - Đường Quốc lộ 9D7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đường tỉnh 574Từ ngã 3 Hiền Lương - Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 74.1
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 574Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ) - Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22)4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý HảiĐường tỉnh 574 - Quốc lộ 9D
Mục 74.9
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường vào Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũNgã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.11
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường vào cảng cáNgã 3 Quốc lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9) - Cảng cá Cửa Tùng
Mục 74.10
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.15
375.000263.000188.000113.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.14
725.000508.000363.000218.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 1ACầu Hiền Lương - Giáp địa giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa)
Mục 74.3
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 9DNghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ) - Bưu điện Rú Lịnh800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 9DCầu Cửa Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3) - Cầu Đúc
Mục 74.2
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Quốc lộ 9DCầu Đúc - Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ)1.800.0001.260.000900.000540.000
Đoạn đi Bến đò BTại thửa đất số 1039, tờ BĐĐC số 9 - Địa giới xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.12
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường 4 ThạchNgã 3 Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - Đường du lịch biển
Mục 74.4
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường Trạm đènĐối diện Đồn Biên phòng 204 - Đường tỉnh 574 (trạm đèn biển)
Mục 74.8
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Lợi1.250.000875.000625.000375.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Ngã 3 Cầu Đúc - Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.6
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đường du lịch bãi tắm Cửa TùngNhà nghỉ Cục Thuế - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.5
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Đường kết nối chợ DoNhà văn hoá thôn Tân An 2 - Ngã tư nghĩa địa Tùng Luật1.250.000875.000625.000375.000
Đường kết nối chợ DoĐường tỉnh 574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22) - Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường kết nối chợ DoCầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22) - Ngã tư sân vận động thôn An Du Nam 11.250.000875.000625.000375.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Cổng chào thôn Cát2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường kết nối chợ DoCổng chào thôn Cát - Ngã tư nhà ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18)1.250.000875.000625.000375.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Nhà văn hóa thôn Tân An 2
Mục 74.7
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 574Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ) - Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 574Từ ngã 3 Hiền Lương - Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 74.1
800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 574Đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 23) - Đường Quốc lộ 9D3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý HảiĐường tỉnh 574 - Quốc lộ 9D
Mục 74.9
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường vào Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũNgã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.11
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường vào cảng cáNgã 3 Quốc lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9) - Cảng cá Cửa Tùng
Mục 74.10
3.150.0002.205.0001.575.000945.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.15
413.000289.000206.000124.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m715.000501.000358.000215.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 74.14
798.000558.000399.000239.000
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Quốc lộ 1ACầu Hiền Lương - Giáp địa giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa)
Mục 74.3
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 9DCầu Đúc - Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ)1.980.0001.386.000990.000594.000
Quốc lộ 9DCầu Cửa Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3) - Cầu Đúc
Mục 74.2
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Quốc lộ 9DNghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ) - Bưu điện Rú Lịnh880.000616.000440.000264.000
Đoạn đi Bến đò BTại thửa đất số 1039, tờ BĐĐC số 9 - Địa giới xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.12
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường 4 ThạchNgã 3 Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - Đường du lịch biển
Mục 74.4
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường Trạm đènĐối diện Đồn Biên phòng 204 - Đường tỉnh 574 (trạm đèn biển)
Mục 74.8
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Ngã 3 Cầu Đúc - Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)
Mục 74.6
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Lợi1.375.000963.000688.000413.000
Đường du lịch bãi tắm Cửa TùngNhà nghỉ Cục Thuế - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.5
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Đường kết nối chợ DoCầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22) - Ngã tư sân vận động thôn An Du Nam 11.375.000963.000688.000413.000
Đường kết nối chợ DoĐường tỉnh 574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22) - Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường kết nối chợ DoNhà văn hoá thôn Tân An 2 - Ngã tư nghĩa địa Tùng Luật1.375.000963.000688.000413.000
Đường kết nối chợ DoCổng chào thôn Cát - Ngã tư nhà ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18)1.375.000963.000688.000413.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Cổng chào thôn Cát2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường kết nối chợ DoNgã tư Chợ Do - Nhà văn hóa thôn Tân An 2
Mục 74.7
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường tỉnh 574Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ) - Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22)2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường tỉnh 574Đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 23) - Đường Quốc lộ 9D4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Đường tỉnh 574Từ ngã 3 Hiền Lương - Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)
Mục 74.1
880.000616.000440.000264.000
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý HảiĐường tỉnh 574 - Quốc lộ 9D
Mục 74.9
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường vào Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũNgã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - Đường Quốc lộ 9D
Mục 74.11
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường vào cảng cáNgã 3 Quốc lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9) - Cảng cá Cửa Tùng
Mục 74.10
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 74
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 74
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.