Bảng giá đất Xã Nam Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Trạch8.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ, Đường có mặt cắt ngang 22,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 12
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 12.49
1.100.000770.000550.000330.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13 m6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.38
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.37
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Mục 12.4
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 10,5m
Mục 12.47
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 7,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaMặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m1.100.000770.000550.000330.000
Khu nhà ở Thương mại Lý TrạchCác tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch
Mục 12.45
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũCác tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.39
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng CảmCác tuyến đường
Mục 12.7
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom)
Mục 12.31
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường còn lại4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 13,5 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 12.32
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Quốc lộ 1AGiáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ.5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống
Mục 12.2
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Quốc lộ 9ECầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Quốc lộ 9ENgã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101)2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Quốc lộ 9ENgã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 9ESiêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Quốc lộ 9EĐường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 12.3
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Tuyến đườngChợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình
Mục 12.18
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66)
Mục 12.28
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74)
Mục 12.21
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ
Mục 12.19
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngHầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Mục 12.15
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Mục 12.16
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103)
Mục 12.14
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch)
Mục 12.46
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.8
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.25
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.34
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.9
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.20
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62)
Mục 12.10
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.35
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngThửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.24
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92)
Mục 12.12
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngThửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.27
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.22
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.30
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)
Mục 12.23
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngNhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.11
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.13
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.26
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngGiếng Làng - Đường tỉnh 567
Mục 12.36
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566
Mục 12.17
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99)
Mục 12.29
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49
Mục 12.33
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường 78Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.5
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường Cựu Chiến BinhĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.40
1.200.000840.000600.000360.000
Đường dọc bờ biểnĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.41
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đường gom cao tốc Bắc NamĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.42
1.000.000700.000500.000300.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.43
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường tỉnh 566Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.6
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường tỉnh 567Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường tỉnh 567Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch
Mục 12.1
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Đường tỉnh 567Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Nam Trạch
Mục 12.44
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 12.49
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.38
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.37
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Mục 12.4
1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaMặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m550.000385.000275.000165.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 7,5m900.000630.000450.000270.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 10,5m
Mục 12.47
1.300.000910.000650.000390.000
Khu nhà ở Thương mại Lý TrạchCác tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch
Mục 12.45
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũCác tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.39
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng CảmCác tuyến đường
Mục 12.7
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom)
Mục 12.31
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường còn lại2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 12.32
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 13,5 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 1AGiáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ.2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống
Mục 12.2
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Quốc lộ 9ESiêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Quốc lộ 9ENgã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 9ECầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Quốc lộ 9ENgã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101)1.100.000770.000550.000330.000
Quốc lộ 9EĐường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 12.3
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.8
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566
Mục 12.17
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ
Mục 12.19
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74)
Mục 12.21
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.13
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92)
Mục 12.12
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngGiếng Làng - Đường tỉnh 567
Mục 12.36
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)
Mục 12.23
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngThửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.27
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngQuảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.35
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngĐoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch)
Mục 12.46
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.9
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Mục 12.16
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.30
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.24
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62)
Mục 12.10
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.22
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.26
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngChợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình
Mục 12.18
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngThửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103)
Mục 12.14
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của Công ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66)
Mục 12.28
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.20
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngNhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.11
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngHầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Mục 12.15
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngTrước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.34
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.25
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99)
Mục 12.29
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49
Mục 12.33
1.000.000700.000500.000300.000
Đường 78Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.5
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường Cựu Chiến BinhĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.40
600.000420.000300.000180.000
Đường dọc bờ biểnĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.41
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường gom cao tốc Bắc NamĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.42
500.000350.000250.000150.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.43
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường tỉnh 566Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.6
1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 567Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường tỉnh 567Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường tỉnh 567Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch
Mục 12.1
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Nam Trạch
Mục 12.44
2.900.0002.030.0001.450.000870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 12.49
605.000424.000303.000182.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13 m3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.38
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 12.37
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hồ Chí MinhGiáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Mục 12.4
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 10,5m
Mục 12.47
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaMặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m605.000424.000303.000182.000
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh HòaTuyến đường 7,5m990.000693.000495.000297.000
Khu nhà ở Thương mại Lý TrạchCác tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch
Mục 12.45
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũCác tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.39
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng CảmCác tuyến đường
Mục 12.7
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom)
Mục 12.31
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc DinhĐường còn lại2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 13,5 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu tái định cư Quyết TiếnĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 12.32
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống
Mục 12.2
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Quốc lộ 1AGiáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ.3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Quốc lộ 9ECầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Quốc lộ 9ESiêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Quốc lộ 9ENgã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 9EĐường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 12.3
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 9ENgã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101)1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99)
Mục 12.29
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.27
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)
Mục 12.23
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74)
Mục 12.21
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566
Mục 12.17
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.8
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62)
Mục 12.10
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.25
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92)
Mục 12.12
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngTrước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.34
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngThửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94)
Mục 12.24
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.26
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngHầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Mục 12.15
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngChợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình
Mục 12.18
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.20
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngGiếng Làng - Đường tỉnh 567
Mục 12.36
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103)
Mục 12.14
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93)
Mục 12.22
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của Công ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66)
Mục 12.28
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65)
Mục 12.9
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngNhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.11
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100)
Mục 12.30
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch)
Mục 12.46
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngQuảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ
Mục 12.35
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngCông ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ
Mục 12.19
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống
Mục 12.13
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Mục 12.16
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49
Mục 12.33
1.100.000770.000550.000330.000
Đường 78Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.5
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường Cựu Chiến BinhĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.40
660.000462.000330.000198.000
Đường dọc bờ biểnĐoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.41
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đường gom cao tốc Bắc NamĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.42
550.000385.000275.000165.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Nam Trạch
Mục 12.43
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường tỉnh 566Đoạn qua xã Lý Nam cũ
Mục 12.6
1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 567Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch
Mục 12.1
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Đường tỉnh 567Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường tỉnh 567Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Nam Trạch
Mục 12.44
3.190.0002.233.0001.595.000957.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 12
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 12
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.