Bảng giá đất Xã Nam Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Trạch là 8.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ, Đường có mặt cắt ngang 22,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 12.49 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.38 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.37 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch Mục 12.4 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 10,5m Mục 12.47 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 7,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch | Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Mục 12.45 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ | Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Mục 12.39 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm | Các tuyến đường Mục 12.7 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) Mục 12.31 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường còn lại | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 12.32 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống Mục 12.2 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Quốc lộ 9E | Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9E | Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Quốc lộ 9E | Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 12.3 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Tuyến đường | Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình Mục 12.18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) Mục 12.28 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) Mục 12.21 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ Mục 12.19 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương Mục 12.15 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát Mục 12.16 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) Mục 12.14 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) Mục 12.46 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.8 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.25 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ Mục 12.34 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.20 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) Mục 12.10 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ Mục 12.35 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.24 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) Mục 12.12 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.27 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.22 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.30 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) Mục 12.23 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.11 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.13 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.26 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Giếng Làng - Đường tỉnh 567 Mục 12.36 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 Mục 12.17 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) Mục 12.29 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 Mục 12.33 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường 78 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.5 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.40 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường dọc bờ biển | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.41 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường gom cao tốc Bắc Nam | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.42 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.43 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường tỉnh 566 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 567 | Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường tỉnh 567 | Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch Mục 12.1 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Đường tỉnh 567 | Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Nam Trạch Mục 12.44 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 12.49 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.38 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.37 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch Mục 12.4 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 7,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 10,5m Mục 12.47 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch | Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Mục 12.45 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ | Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Mục 12.39 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm | Các tuyến đường Mục 12.7 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) Mục 12.31 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường còn lại | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 12.32 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống Mục 12.2 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Quốc lộ 9E | Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9E | Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 9E | Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 12.3 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.8 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 Mục 12.17 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ Mục 12.19 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) Mục 12.21 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.13 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) Mục 12.12 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Giếng Làng - Đường tỉnh 567 Mục 12.36 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) Mục 12.23 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.27 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ Mục 12.35 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) Mục 12.46 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.9 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát Mục 12.16 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.30 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.24 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) Mục 12.10 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.22 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.26 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình Mục 12.18 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) Mục 12.14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của Công ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) Mục 12.28 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.20 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.11 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương Mục 12.15 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ Mục 12.34 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.25 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) Mục 12.29 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 Mục 12.33 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 78 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.5 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.40 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường dọc bờ biển | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.41 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường gom cao tốc Bắc Nam | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.42 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.43 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường tỉnh 566 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.6 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 567 | Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 567 | Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường tỉnh 567 | Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch Mục 12.1 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Nam Trạch Mục 12.44 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 12.49 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.38 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 12.37 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch Mục 12.4 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 10,5m Mục 12.47 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa | Tuyến đường 7,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch | Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Mục 12.45 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ | Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Mục 12.39 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm | Các tuyến đường Mục 12.7 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) Mục 12.31 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh | Đường còn lại | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu tái định cư Quyết Tiến | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 12.32 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống Mục 12.2 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Quốc lộ 9E | Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Quốc lộ 9E | Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9E | Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 12.3 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 9E | Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) Mục 12.29 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.27 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) Mục 12.23 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) Mục 12.21 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 Mục 12.17 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.8 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) Mục 12.10 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.25 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) Mục 12.12 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ Mục 12.34 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) Mục 12.24 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.26 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương Mục 12.15 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình Mục 12.18 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.20 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Giếng Làng - Đường tỉnh 567 Mục 12.36 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) Mục 12.14 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) Mục 12.22 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của Công ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) Mục 12.28 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) Mục 12.9 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.11 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) Mục 12.30 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) Mục 12.46 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ Mục 12.35 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ Mục 12.19 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống Mục 12.13 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát Mục 12.16 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 Mục 12.33 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường 78 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.5 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.40 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường dọc bờ biển | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.41 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đường gom cao tốc Bắc Nam | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.42 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Nam Trạch Mục 12.43 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường tỉnh 566 | Đoạn qua xã Lý Nam cũ Mục 12.6 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 567 | Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch Mục 12.1 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Đường tỉnh 567 | Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường tỉnh 567 | Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Nam Trạch Mục 12.44 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.