Bảng giá đất Xã Bến Quan, Quảng Trị từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bến Quan là 3.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Trạm Y tế thị trấn đến Trường Mầm non Bến Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.12 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường có mặt cắt 13,5 m Mục 73.3 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m Mục 73.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m Mục 73.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hồ Chí Minh | Nhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hồ Chí Minh | Trường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan Mục 73.1 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) | Mục 73.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.5 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4 Mục 73.4 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh | Ngã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan) Mục 73.10 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) Mục 73.2 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 571 | Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.12 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.13 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường có mặt cắt 13,5 m Mục 73.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m Mục 73.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m Mục 73.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh | Nhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hồ Chí Minh | Trường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan Mục 73.1 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) | Mục 73.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4 Mục 73.4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.6 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh | Ngã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan) Mục 73.10 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) Mục 73.2 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 571 | Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.12 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 73.13 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường có mặt cắt 13,5 m Mục 73.3 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) | Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m Mục 73.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) | Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m Mục 73.7 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Hồ Chí Minh | Trường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan Mục 73.1 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hồ Chí Minh | Nhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Hồ Chí Minh | Trạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) | Mục 73.9 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4 Mục 73.4 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Đường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.6 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 Mục 73.5 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh | Ngã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan) Mục 73.10 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 571 | Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường tỉnh 571 | Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) Mục 73.2 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường tỉnh 571 | Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tỉnh 571 | Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.