Bảng giá đất Xã Bến Quan, Quảng Trị từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bến Quan3.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Trạm Y tế thị trấn đến Trường Mầm non Bến Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.12
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.13
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường có mặt cắt 13,5 m
Mục 73.3
800.000560.000400.000240.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m400.000280.000200.000120.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m
Mục 73.8
600.000420.000300.000180.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m400.000280.000200.000120.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m
Mục 73.7
600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ Chí MinhNhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hồ Chí MinhCầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Hồ Chí MinhTrường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan
Mục 73.1
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập)
Mục 73.9
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.5
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4
Mục 73.4
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.6
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường gom dân sinhNgã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan)
Mục 73.10
800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 571Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường tỉnh 571Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)
Mục 73.2
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 571Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường tỉnh 571Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường tỉnh 571Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.12
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.13
200.000140.000100.00060.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường có mặt cắt 13,5 m
Mục 73.3
400.000280.000200.000120.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m
Mục 73.8
300.000210.000150.00090.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m200.000140.000100.00060.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m200.000140.000100.00060.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m
Mục 73.7
300.000210.000150.00090.000
Hồ Chí MinhCầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhNhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan1.650.0001.155.000825.000495.000
Hồ Chí MinhTrường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan
Mục 73.1
1.650.0001.155.000825.000495.000
Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập)
Mục 73.9
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4
Mục 73.4
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.5
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.6
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường gom dân sinhNgã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan)
Mục 73.10
400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường tỉnh 571Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 571Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 571Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc1.200.000840.000600.000360.000
Đường tỉnh 571Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)
Mục 73.2
900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 571Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.12
303.000212.000151.00091.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 73.13
220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025Đường có mặt cắt 13,5 m
Mục 73.3
440.000308.000220.000132.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m220.000154.000110.00066.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m
Mục 73.8
330.000231.000165.00099.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m220.000154.000110.00066.000
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m
Mục 73.7
330.000231.000165.00099.000
Hồ Chí MinhTrường Mầm non Bến Quan - Nhà hàng Bến Quan
Mục 73.1
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hồ Chí MinhNhà hàng Bến Quan - Giáp địa giới xã Kim Ngân1.320.000924.000660.000396.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Cầu Bến Quan1.815.0001.271.000908.000545.000
Hồ Chí MinhCầu Bến Quan - Giáp địa giới xã Cồn Tiên1.320.000924.000660.000396.000
Hồ Chí MinhTrạm Y tế thị trấn - Trường Mầm non Bến Quan2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập)
Mục 73.9
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Đập tràn thôn 4
Mục 73.4
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngĐường tỉnh 571 - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.6
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 73.5
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường gom dân sinhNgã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan)
Mục 73.10
440.000308.000220.000132.000
Đường tỉnh 571Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) - Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ660.000462.000330.000198.000
Đường tỉnh 571Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh - Cầu Hạnh Phúc1.320.000924.000660.000396.000
Đường tỉnh 571Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ - Hết địa giới xã Bến Quan330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan - Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 571Cầu Hạnh Phúc - Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)
Mục 73.2
990.000693.000495.000297.000
Đường tỉnh 571Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan - Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường tỉnh 571Cầu Khe Cáy - Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan990.000693.000495.000297.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.