Bảng giá đất Xã Cửa Việt, Quảng Trị từ 01/01/2026
236 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cửa Việt là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Hoàng, Cả tuyến đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 576C | Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông Mục 53.60 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Bùi Dục Tài | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.7 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Bạch Đằng | Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Bạch Đằng | Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt Mục 53.6 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng) | Mục 53.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.64 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.63 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hai Bà Trưng | Mục 53.18 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Hoàng Sa | Cả tuyến đường Mục 53.19 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Hùng Vương | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 53.21 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Cả tuyến đường Mục 53.20 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Lê Lai | Mục 53.22 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Lê Lợi | Mục 53.23 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Lê Quý Đôn | Mục 53.24 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 53.25 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cả tuyến đường Mục 53.27 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.28 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.29 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Ngọc Lễ | Cả tuyến đường Mục 53.30 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.31 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Mục 53.33 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Nguyễn Trãi | Mục 53.32 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 53.34 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ngô Quyền | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.26 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Phan Châu Trinh | Mục 53.37 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 53.38 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Mục 53.35 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 53.36 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Việt cũ | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân Mục 53.1 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 9D | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt Mục 53.3 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trương Hoàn | Cả tuyến đường Mục 53.44 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trường Chinh | Mục 53.43 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Trường Sa | Cả tuyến đường Mục 53.45 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt Mục 53.40 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Hưng Đạo | Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9 Mục 53.41 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Trần Thị Cúc | Cả tuyến đường Mục 53.42 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Mục 53.39 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu Mục 53.49 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường | Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh) Mục 53.61 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh Mục 53.47 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng Mục 53.48 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) Mục 53.58 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng Mục 53.46 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba Mục 53.51 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường | Gio Thành (cũ) - Gio Hải Mục 53.57 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng Mục 53.56 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Mục 53.59 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương Mục 53.50 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Mục 53.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong Mục 53.10 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường 576C | Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh) Mục 53.4 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường 73 Đông | Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai Mục 53.5 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường 75 Đông | Qua xã Gio Việt (cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 75 Đông | Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 75 Đông | Các đoạn còn lại Mục 53.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ) Mục 53.52 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường D4 | Cả tuyến đường Mục 53.11 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 53.13 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 53.14 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 53.15 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải Mục 53.53 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt | Mục 53.54 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây | Mục 53.55 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường vào Cảng Cửa Việt | Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt Mục 53.16 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường về bến cá | Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến Mục 53.17 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Đặng Thí | Cả tuyến đường Mục 53.12 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 576C | Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông Mục 53.60 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Bùi Dục Tài | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.7 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Bạch Đằng | Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Bạch Đằng | Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt Mục 53.6 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng) | Mục 53.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.64 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.63 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Hai Bà Trưng | Mục 53.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hoàng Sa | Cả tuyến đường Mục 53.19 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hùng Vương | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 53.21 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Cả tuyến đường Mục 53.20 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Lai | Mục 53.22 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Lợi | Mục 53.23 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Quý Đôn | Mục 53.24 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 53.25 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cả tuyến đường Mục 53.27 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.28 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.29 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Ngọc Lễ | Cả tuyến đường Mục 53.30 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.31 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Mục 53.33 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Trãi | Mục 53.32 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 53.34 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngô Quyền | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.26 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phan Châu Trinh | Mục 53.37 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 53.38 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Mục 53.35 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 53.36 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân Mục 53.1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Việt cũ | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Quốc lộ 9D | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt Mục 53.3 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trương Hoàn | Cả tuyến đường Mục 53.44 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trường Chinh | Mục 53.43 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trường Sa | Cả tuyến đường Mục 53.45 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt Mục 53.40 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Hưng Đạo | Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9 Mục 53.41 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trần Thị Cúc | Cả tuyến đường Mục 53.42 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Mục 53.39 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu Mục 53.49 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba Mục 53.51 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Gio Thành (cũ) - Gio Hải Mục 53.57 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) Mục 53.58 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh) Mục 53.61 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương Mục 53.50 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh Mục 53.47 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng Mục 53.46 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Mục 53.59 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng Mục 53.48 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng Mục 53.56 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Mục 53.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong Mục 53.10 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường 576C | Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh) Mục 53.4 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường 73 Đông | Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai Mục 53.5 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường 75 Đông | Các đoạn còn lại Mục 53.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 75 Đông | Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 75 Đông | Qua xã Gio Việt (cũ) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ) Mục 53.52 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường D4 | Cả tuyến đường Mục 53.11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 53.13 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 53.14 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 53.15 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải Mục 53.53 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt | Mục 53.54 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây | Mục 53.55 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường vào Cảng Cửa Việt | Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt Mục 53.16 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường về bến cá | Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến Mục 53.17 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường Đặng Thí | Cả tuyến đường Mục 53.12 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 576C | Quốc lộ 9 - Đường 75 Đông Mục 53.60 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Bùi Dục Tài | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.7 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Bạch Đằng | Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ - Chợ Cửa Việt Mục 53.6 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Bạch Đằng | Chợ Cửa Việt - Cầu Cửa Việt | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng) | Mục 53.8 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.64 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 53.63 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Hai Bà Trưng | Mục 53.18 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hoàng Sa | Cả tuyến đường Mục 53.19 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Hùng Vương | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 53.21 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Cả tuyến đường Mục 53.20 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Lê Lai | Mục 53.22 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lê Lợi | Mục 53.23 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lê Quý Đôn | Mục 53.24 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lý Tự Trọng | Mục 53.25 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cả tuyến đường Mục 53.27 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.28 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Quốc lộ 9 - Giáp địa giới xã Gio Hải Mục 53.29 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Nguyễn Ngọc Lễ | Cả tuyến đường Mục 53.30 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.31 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Mục 53.33 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Trãi | Mục 53.32 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 53.34 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngô Quyền | Quốc lộ 9 - Đường Bạch Đằng Mục 53.26 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Phan Châu Trinh | Mục 53.37 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đăng Lưu | Mục 53.38 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Mục 53.35 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 53.36 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Hùng Vương - Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Hùng Vương | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Việt cũ | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Tây (thôn Mai Xá) - Cầu Tân Xuân Mục 53.1 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 9D | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa giới thị trấn Cửa Việt Mục 53.3 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trương Hoàn | Cả tuyến đường Mục 53.44 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trường Chinh | Mục 53.43 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trường Sa | Cả tuyến đường Mục 53.45 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hai Bà Trưng - Cảng Cửa Việt Mục 53.40 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Hưng Đạo | Giáp địa giới xã Gio Việt cũ - Đường Hai Bà Trưng | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Quốc lộ 9 Mục 53.41 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Trần Thị Cúc | Cả tuyến đường Mục 53.42 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Mục 53.39 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Spa Thảo Nguyên - Đường Bạch Đằng Mục 53.46 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà Bà Trần Thị Thùy - Nhà ông Trần Đình Ba Mục 53.51 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Tuyến đường | Mai Xá - Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh) Mục 53.61 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Diệu Mục 53.49 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Làng văn hóa Long Hà - Đường Bạch Đằng Mục 53.48 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh Mục 53.47 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Gio Thành (cũ) - Gio Hải Mục 53.57 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ - Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt Mục 53.59 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) Mục 53.58 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - Đường Quốc phòng Mục 53.56 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Văn Hành - Đường Hùng Vương Mục 53.50 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Mục 53.9 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m) | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Hồng Phong Mục 53.10 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường 576C | Đường 75 Đông - Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh) Mục 53.4 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường 73 Đông | Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai Mục 53.5 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường 75 Đông | Các đoạn còn lại Mục 53.2 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường 75 Đông | Qua xã Gio Việt (cũ) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường 75 Đông | Nghĩa trang - Trạm bơm điện Nhĩ Hạ | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ) Mục 53.52 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường BIIG2 mới | Nhà ông Phan Văn Cựu - Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường D4 | Cả tuyến đường Mục 53.11 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 53.13 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 53.14 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường Mục 53.15 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ - Hết bãi Tắm Gio Hải Mục 53.53 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt | Mục 53.54 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây | Mục 53.55 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường vào Cảng Cửa Việt | Chợ Cửa Việt - Cảng Cửa Việt Mục 53.16 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường về bến cá | Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông - Hết thôn Xuân Tiến Mục 53.17 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường Đặng Thí | Cả tuyến đường Mục 53.12 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 53 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.