Bảng giá đất Xã Lệ Thủy, Quảng Trị từ 01/01/2026
296 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lệ Thủy là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ, Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.49 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.50 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.51 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Cô Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.6 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Duy Tân | Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo Mục 17.7 | 14.150.000 | 9.905.000 | 7.075.000 | 4.245.000 |
| Dương Văn An | Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam Mục 17.8 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 17.43 | 6.950.000 | 4.865.000 | 3.475.000 | 2.085.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10m | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) Mục 17.40 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Hoàng Hối Khanh | Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn Mục 17.13 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.12 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang Mục 17.15 | 14.150.000 | 9.905.000 | 7.075.000 | 4.245.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Hồ Xuân Hương | HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) Mục 17.14 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 27m Mục 17.45 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 12m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.46 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường Phong Giang Mục 17.41 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 15m | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 32m Mục 17.35 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 27 m Mục 17.37 | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) Mục 17.39 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m Mục 17.36 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 6.300.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m | 10.100.000 | 7.070.000 | 5.050.000 | 3.030.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Lâm Úy | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ Mục 17.16 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Lê Duẩn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại) Mục 17.17 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư Mục 17.18 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Mỹ Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi Mục 17.19 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Nguyễn Chí Diểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 17.21 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy Mục 17.22 | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 17.24 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C Mục 17.25 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn Mục 17.23 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 6.300.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang) | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy Mục 17.27 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 Mục 17.26 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Ngô Quyền | Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy Mục 17.20 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo Mục 17.28 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 17.42 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quang Trung | Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An Mục 17.29 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Quốc lộ 9C | Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi Mục 17.1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 9C | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Sào Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An Mục 17.30 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng Mục 17.32 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương Mục 17.38 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu Mục 17.33 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ Mục 17.44 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tây Hồ | Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ Mục 17.31 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Võ Xuân Cẩn | Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.34 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.47 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ Mục 17.9 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Đường Mai An | Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Mai An | Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Mai An | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Mai An | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Mai An | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường Mai An | Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 17.11 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm Mục 17.10 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới Mục 17.5 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Đường tỉnh 564 | Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ Mục 17.2 | 6.350.000 | 4.445.000 | 3.175.000 | 1.905.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường 30 - Cầu Phong Lộc | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.49 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.50 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.51 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Cô Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.6 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Duy Tân | Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo Mục 17.7 | 7.075.000 | 4.953.000 | 3.538.000 | 2.123.000 |
| Dương Văn An | Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam Mục 17.8 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 17.43 | 3.475.000 | 2.433.000 | 1.738.000 | 1.043.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.625.000 | 1.138.000 | 813.000 | 488.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) Mục 17.40 | 2.275.000 | 1.593.000 | 1.138.000 | 683.000 |
| Hoàng Hối Khanh | Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn Mục 17.13 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.12 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang Mục 17.15 | 7.075.000 | 4.953.000 | 3.538.000 | 2.123.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Hồ Xuân Hương | HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) Mục 17.14 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 27m Mục 17.45 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 12m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.46 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường Phong Giang Mục 17.41 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 15m | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 32m Mục 17.35 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 27 m Mục 17.37 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) Mục 17.39 | 1.875.000 | 1.313.000 | 938.000 | 563.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m Mục 17.36 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m | 5.050.000 | 3.535.000 | 2.525.000 | 1.515.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Lâm Úy | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ Mục 17.16 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Lê Duẩn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại) Mục 17.17 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư Mục 17.18 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Mỹ Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi Mục 17.19 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Chí Diểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 17.21 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy Mục 17.22 | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 17.24 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C Mục 17.25 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang) | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn Mục 17.23 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy Mục 17.27 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 Mục 17.26 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Ngô Quyền | Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy Mục 17.20 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo Mục 17.28 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 17.42 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quang Trung | Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An Mục 17.29 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Quốc lộ 9C | Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi Mục 17.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 9C | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Sào Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An Mục 17.30 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng Mục 17.32 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương Mục 17.38 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu Mục 17.33 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ Mục 17.44 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.4 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tây Hồ | Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ Mục 17.31 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Võ Xuân Cẩn | Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.34 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.47 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ Mục 17.9 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Đường Mai An | Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường Mai An | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Mai An | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Mai An | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường Mai An | Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Mai An | Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 17.11 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm Mục 17.10 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Đường tỉnh 564 | Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới Mục 17.5 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ Mục 17.2 | 3.175.000 | 2.223.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường 30 - Cầu Phong Lộc | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.49 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.50 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 17.51 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Cô Tám | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.6 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Duy Tân | Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo Mục 17.7 | 7.783.000 | 5.448.000 | 3.891.000 | 2.335.000 |
| Dương Văn An | Cầu Phong Xuân - Đường Sào Nam Mục 17.8 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10m | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 17.43 | 3.823.000 | 2.676.000 | 1.911.000 | 1.147.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.788.000 | 1.251.000 | 894.000 | 536.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ | Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) Mục 17.40 | 2.503.000 | 1.752.000 | 1.251.000 | 751.000 |
| Hoàng Hối Khanh | Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn Mục 17.13 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương Mục 17.12 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang Mục 17.15 | 7.783.000 | 5.448.000 | 3.891.000 | 2.335.000 |
| Hồ Xuân Hương | HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) Mục 17.14 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 12m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 27m Mục 17.45 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.46 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường Phong Giang Mục 17.41 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 15m | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt 32m Mục 17.35 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 27 m Mục 17.37 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) Mục 17.39 | 2.063.000 | 1.444.000 | 1.031.000 | 619.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m Mục 17.36 | 11.550.000 | 8.085.000 | 5.775.000 | 3.465.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m | 5.555.000 | 3.889.000 | 2.778.000 | 1.667.000 |
| Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ | Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Lâm Úy | Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ Mục 17.16 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Lê Duẩn | Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại) Mục 17.17 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư Mục 17.18 | 5.005.000 | 3.504.000 | 2.503.000 | 1.502.000 |
| Mỹ Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi Mục 17.19 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Nguyễn Chí Diểu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 17.21 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy Mục 17.22 | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 17.24 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C Mục 17.25 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn Mục 17.23 | 11.550.000 | 8.085.000 | 5.775.000 | 3.465.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang) | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy Mục 17.27 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 Mục 17.26 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Ngô Quyền | Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy Mục 17.20 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo Mục 17.28 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 17.42 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Quang Trung | Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An Mục 17.29 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi Mục 17.1 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9C | Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 9C | Cây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Sào Nam | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An Mục 17.30 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng Mục 17.32 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương Mục 17.38 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu Mục 17.33 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ Mục 17.44 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Đường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Giáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.4 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tây Hồ | Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ Mục 17.31 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Võ Xuân Cẩn | Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt Mục 17.34 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 27 m Mục 17.47 | 5.005.000 | 3.504.000 | 2.503.000 | 1.502.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ Mục 17.9 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Đường Mai An | Hết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường Mai An | Cầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường Mai An | Cầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường Mai An | Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn Mục 17.3 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Mai An | Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường Mai An | Trường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 17.11 | 5.005.000 | 3.504.000 | 2.503.000 | 1.502.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm Mục 17.10 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới Mục 17.5 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Đường tỉnh 564 | Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Cầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường 30 - Cầu Phong Lộc | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Đường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ Mục 17.2 | 3.493.000 | 2.445.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp | Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 30 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.