Bảng giá đất Xã Lệ Thủy, Quảng Trị từ 01/01/2026

296 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lệ Thủy21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ, Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 17
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.49
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.50
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.51
1.200.000840.000600.000360.000
Cô TámĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.6
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Duy TânNgã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Mục 17.7
14.150.0009.905.0007.075.0004.245.000
Dương Văn AnCầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Mục 17.8
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 17.43
6.950.0004.865.0003.475.0002.085.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10m6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m)
Mục 17.40
4.550.0003.185.0002.275.0001.365.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Mục 17.13
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.12
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Hùng VươngNgã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Mục 17.15
14.150.0009.905.0007.075.0004.245.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân10.300.0007.210.0005.150.0003.090.000
Hồ Xuân HươngHTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Mục 17.14
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 27m
Mục 17.45
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 12m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.46
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường Phong Giang
Mục 17.41
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 15m6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 32m
Mục 17.35
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 17.37
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 22,5 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 15 m6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m1.300.000910.000650.000390.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An)
Mục 17.39
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 32 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m
Mục 17.36
21.000.00014.700.00010.500.0006.300.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m10.100.0007.070.0005.050.0003.030.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m8.700.0006.090.0004.350.0002.610.000
Lâm ÚyĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Mục 17.16
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Mục 17.17
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lý Thường KiệtNgã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt10.300.0007.210.0005.150.0003.090.000
Lý Thường KiệtĐường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Mục 17.18
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Mỹ TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Mục 17.19
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Nguyễn Chí DiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17.21
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Mục 17.22
10.300.0007.210.0005.150.0003.090.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 17.24
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Nguyễn TrãiĐường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Mục 17.25
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Mục 17.23
21.000.00014.700.00010.500.0006.300.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)16.000.00011.200.0008.000.0004.800.000
Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Mục 17.27
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Mục 17.26
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Ngô QuyềnĐường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Mục 17.20
1.600.0001.120.000800.000480.000
Phan Đình PhùngCầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Mục 17.28
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 17.42
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quang TrungTrạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Mục 17.29
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Quốc lộ 9CCây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Quốc lộ 9CCầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Mục 17.1
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 9CCầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Quốc lộ 9CTrung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Sào NamĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Mục 17.30
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Trần Cao VânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Mục 17.32
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Mục 17.38
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Quốc ToảnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Mục 17.33
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Mục 17.44
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đường dọc bờ sôngNhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ900.000630.000450.000270.000
Tuyến đường dọc bờ sôngGiáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.4
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường dọc bờ sôngĐường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc1.150.000805.000575.000345.000
Tây HồNgã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Mục 17.31
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Võ Xuân CẩnCầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.34
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.47
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Đường 23 - 8Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Mục 17.9
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Đường Mai AnTrường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ1.400.000980.000700.000420.000
Đường Mai AnNgã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.3
1.200.000840.000600.000360.000
Đường Mai AnHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ1.400.000980.000700.000420.000
Đường Mai AnCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường Mai AnCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường Mai AnGiáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 métĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 17.11
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Đường có mặt cắt ngang 10,5 mĐường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Mục 17.10
4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Đường tỉnh 564Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Mục 17.5
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Đường tỉnh 564Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)4.100.0002.870.0002.050.0001.230.000
Đường tỉnh 564Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Mục 17.2
6.350.0004.445.0003.175.0001.905.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápCầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc1.000.000700.000500.000300.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường 30 - Cầu Phong Lộc1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐịa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápHết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 303.800.0002.660.0001.900.0001.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.49
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.50
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m325.000228.000163.00098.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.51
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Cô TámĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.6
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Duy TânNgã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Mục 17.7
7.075.0004.953.0003.538.0002.123.000
Dương Văn AnCầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Mục 17.8
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 17.43
3.475.0002.433.0001.738.0001.043.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.625.0001.138.000813.000488.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m)
Mục 17.40
2.275.0001.593.0001.138.000683.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Mục 17.13
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.12
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Hùng VươngNgã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Mục 17.15
7.075.0004.953.0003.538.0002.123.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân5.150.0003.605.0002.575.0001.545.000
Hồ Xuân HươngHTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Mục 17.14
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 27m
Mục 17.45
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 12m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.46
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường Phong Giang
Mục 17.41
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 15m3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 32m
Mục 17.35
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 22,5 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 15 m3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 17.37
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An)
Mục 17.39
1.875.0001.313.000938.000563.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m650.000455.000325.000195.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 32 m700.000490.000350.000210.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m
Mục 17.36
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m5.050.0003.535.0002.525.0001.515.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Lâm ÚyĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Mục 17.16
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Mục 17.17
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lý Thường KiệtNgã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt5.150.0003.605.0002.575.0001.545.000
Lý Thường KiệtĐường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Mục 17.18
4.550.0003.185.0002.275.0001.365.000
Mỹ TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Mục 17.19
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Nguyễn Chí DiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17.21
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Mục 17.22
5.150.0003.605.0002.575.0001.545.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 17.24
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Nguyễn TrãiĐường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Mục 17.25
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Mục 17.23
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Mục 17.27
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Mục 17.26
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Ngô QuyềnĐường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Mục 17.20
800.000560.000400.000240.000
Phan Đình PhùngCầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Mục 17.28
1.100.000770.000550.000330.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 17.42
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m1.900.0001.330.000950.000570.000
Quang TrungTrạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Mục 17.29
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Quốc lộ 9CCây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Quốc lộ 9CCầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Mục 17.1
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 9CTrung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 9CCầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Sào NamĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Mục 17.30
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Trần Cao VânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Mục 17.32
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Mục 17.38
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Quốc ToảnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Mục 17.33
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Mục 17.44
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đường dọc bờ sôngGiáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.4
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai650.000455.000325.000195.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ450.000315.000225.000135.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường dọc bờ sôngNhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường dọc bờ sôngĐường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc575.000403.000288.000173.000
Tây HồNgã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Mục 17.31
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Võ Xuân CẩnCầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.34
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.47
4.550.0003.185.0002.275.0001.365.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Đường 23 - 8Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Mục 17.9
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Đường Mai AnTrường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ700.000490.000350.000210.000
Đường Mai AnCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng800.000560.000400.000240.000
Đường Mai AnCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai900.000630.000450.000270.000
Đường Mai AnHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ700.000490.000350.000210.000
Đường Mai AnNgã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.3
600.000420.000300.000180.000
Đường Mai AnGiáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy800.000560.000400.000240.000
Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 métĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 17.11
4.550.0003.185.0002.275.0001.365.000
Đường có mặt cắt ngang 10,5 mĐường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Mục 17.10
2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Đường tỉnh 564Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)2.050.0001.435.0001.025.000615.000
Đường tỉnh 564Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 564Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Mục 17.5
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápHết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 301.900.0001.330.000950.000570.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Mục 17.2
3.175.0002.223.0001.588.000953.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápCầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc500.000350.000250.000150.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐịa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường 30 - Cầu Phong Lộc900.000630.000450.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.49
1.210.000847.000605.000363.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m358.000250.000179.000107.000
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.50
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 17.51
660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Cô TámĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.6
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Duy TânNgã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Mục 17.7
7.783.0005.448.0003.891.0002.335.000
Dương Văn AnCầu Phong Xuân - Đường Sào Nam
Mục 17.8
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10m3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 17.43
3.823.0002.676.0001.911.0001.147.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.788.0001.251.000894.000536.000
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũĐường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m)
Mục 17.40
2.503.0001.752.0001.251.000751.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Mục 17.13
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Hàm NghiĐường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Mục 17.12
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Xuân5.665.0003.966.0002.833.0001.700.000
Hùng VươngNgã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Mục 17.15
7.783.0005.448.0003.891.0002.335.000
Hồ Xuân HươngHTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Mục 17.14
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 12m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 27m
Mục 17.45
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.46
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường Phong Giang
Mục 17.41
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 15m3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũĐường có quy hoạch mặt cắt 32m
Mục 17.35
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 17.37
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 15 m3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)Đường có mặt cắt ngang 22,5 m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An)
Mục 17.39
2.063.0001.444.0001.031.000619.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m715.000501.000358.000215.000
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 32 m770.000539.000385.000231.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m
Mục 17.36
11.550.0008.085.0005.775.0003.465.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m5.555.0003.889.0002.778.0001.667.000
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũĐường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m4.785.0003.350.0002.393.0001.436.000
Lâm ÚyĐường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy cũ
Mục 17.16
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
Mục 17.17
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Lý Thường KiệtNgã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt5.665.0003.966.0002.833.0001.700.000
Lý Thường KiệtĐường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Mục 17.18
5.005.0003.504.0002.503.0001.502.000
Mỹ TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Mục 17.19
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Nguyễn Chí DiểuĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17.21
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Mục 17.22
5.665.0003.966.0002.833.0001.700.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 17.24
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Nguyễn TrãiĐường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Mục 17.25
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Kiến Giang - Đường Lê Duẩn
Mục 17.23
11.550.0008.085.0005.775.0003.465.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Mục 17.27
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Mục 17.26
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Ngô QuyềnĐường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Mục 17.20
880.000616.000440.000264.000
Phan Đình PhùngCầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Mục 17.28
1.210.000847.000605.000363.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 17.42
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quang TrungTrạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Mục 17.29
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Quốc lộ 9CCầu Sao Vàng - Cầu Xuân Hồi
Mục 17.1
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9CTrung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9CCầu Xuân Hồi - Giáp đường Nguyễn Trãi4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Quốc lộ 9CCây xăng Xuân Thủy - Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Sào NamĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Mục 17.30
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Trần Cao VânĐường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Mục 17.32
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Hùng Vương
Mục 17.38
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Quốc ToảnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Mục 17.33
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Liên Thủy cũ - Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
Mục 17.44
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đường dọc bờ sôngĐường Sào Nam - Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc633.000443.000316.000190.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng605.000424.000303.000182.000
Tuyến đường dọc bờ sôngNhà văn hóa thôn Tuy Lộc - Cầu An Lạc440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường dọc bờ sôngCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai715.000501.000358.000215.000
Tuyến đường dọc bờ sôngGiáp đường An - Sơn - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.4
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ495.000347.000248.000149.000
Tây HồNgã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ
Mục 17.31
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Võ Xuân CẩnCầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 17.34
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 27 m
Mục 17.47
5.005.0003.504.0002.503.0001.502.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I- OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Đường 23 - 8Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy cũ
Mục 17.9
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Đường Mai AnHết thôn Thạch Bàn - Cầu Lộc Hạ770.000539.000385.000231.000
Đường Mai AnCầu Hói Cùng - Cầu Xuân Lai990.000693.000495.000297.000
Đường Mai AnCầu Lộc Hạ - Cầu Hói Cùng880.000616.000440.000264.000
Đường Mai AnNgã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) - Hết thôn Thạch Bàn
Mục 17.3
660.000462.000330.000198.000
Đường Mai AnGiáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) - Trường Mầm non Xuân Thủy880.000616.000440.000264.000
Đường Mai AnTrường Mầm non Xuân Thủy - Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ770.000539.000385.000231.000
Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 métĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 17.11
5.005.0003.504.0002.503.0001.502.000
Đường có mặt cắt ngang 10,5 mĐường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Mục 17.10
2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Đường tỉnh 564Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc - Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
Mục 17.5
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Đường tỉnh 564Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới - Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)2.255.0001.579.0001.128.000677.000
Đường tỉnh 564Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) - Địa giới xã Tân Mỹ990.000693.000495.000297.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápCầu Phong Lộc - Ngã ba Làng An Lạc550.000385.000275.000165.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường 30 - Cầu Phong Lộc990.000693.000495.000297.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐường Hùng Vương - Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ
Mục 17.2
3.493.0002.445.0001.746.0001.048.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápĐịa giới thị trấn Kiến Giang cũ - Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên GiápHết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường 302.090.0001.463.0001.045.000627.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 17
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 17
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.