Bảng giá đất Xã Nam Gianh, Quảng Trị từ 01/01/2026
104 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Gianh là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ, Đường tỉnh lộ 559), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng Mục 7.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Chi Lăng | Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ Mục 7.19 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 7.25 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 7.16 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm Mục 7.13 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng Mục 7.4 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Đường tỉnh lộ 559 Mục 7.10 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Các tuyến đường còn lại | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 15,5m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.17 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ | Đường có mặt cắt ngang 5m Mục 7.12 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ | Tuyến đường đường quy hoạch 36m Mục 7.18 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.11 | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | 1.410.000 |
| Mai Lượng | Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng Mục 7.14 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.1 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Khắc Minh | Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong) Mục 7.3 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mai Lượng - Chi Lăng Mục 7.20 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh Mục 7.8 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Phạm Bá Quý | Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch Mục 7.6 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.7 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Trần Bang Cẩn | Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc Mục 7.9 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm Mục 7.23 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tôn Thất Tùng | Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ Mục 7.22 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tạ Hàm | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ) Mục 7.15 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tạ Quang Bửu | Mai Lượng - Tôn Thất Tùng Mục 7.21 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Đồng Sỹ Nguyên | Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.5 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng Mục 7.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Chi Lăng | Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ Mục 7.19 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 7.25 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 7.16 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm Mục 7.13 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng Mục 7.4 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Đường tỉnh lộ 559 Mục 7.10 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Các tuyến đường còn lại | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 15,5m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.17 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ | Đường có mặt cắt ngang 5m Mục 7.12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ | Tuyến đường đường quy hoạch 36m Mục 7.18 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.11 | 2.350.000 | 1.645.000 | 1.175.000 | 705.000 |
| Mai Lượng | Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng Mục 7.14 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.1 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Khắc Minh | Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong) Mục 7.3 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mai Lượng - Chi Lăng Mục 7.20 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh Mục 7.8 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Phạm Bá Quý | Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch Mục 7.6 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.7 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Trần Bang Cẩn | Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc Mục 7.9 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm Mục 7.23 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tôn Thất Tùng | Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ Mục 7.22 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tạ Hàm | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ) Mục 7.15 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tạ Quang Bửu | Mai Lượng - Tôn Thất Tùng Mục 7.21 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Đồng Sỹ Nguyên | Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.5 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng Mục 7.2 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Chi Lăng | Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ Mục 7.19 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 7.25 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 7.16 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm Mục 7.13 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng Mục 7.4 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Đường tỉnh lộ 559 Mục 7.10 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ | Các tuyến đường còn lại | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.17 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 15,5m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ | Đường có mặt cắt ngang 5m Mục 7.12 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ | Tuyến đường đường quy hoạch 36m Mục 7.18 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 7.11 | 2.585.000 | 1.810.000 | 1.293.000 | 776.000 |
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Mai Lượng | Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng Mục 7.14 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.1 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Khắc Minh | Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong) Mục 7.3 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mai Lượng - Chi Lăng Mục 7.20 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh Mục 7.8 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Phạm Bá Quý | Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch Mục 7.6 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.7 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Trần Bang Cẩn | Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc Mục 7.9 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm Mục 7.23 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tôn Thất Tùng | Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ Mục 7.22 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tạ Hàm | Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ) Mục 7.15 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tạ Quang Bửu | Mai Lượng - Tôn Thất Tùng Mục 7.21 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Đồng Sỹ Nguyên | Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn Mục 7.5 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.