Bảng giá đất Xã Nam Gianh, Quảng Trị từ 01/01/2026

104 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Gianh8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ, Đường tỉnh lộ 559), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngGiáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Mục 7.2
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Chi LăngCầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Mục 7.19
1.050.000735.000525.000315.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 7.25
1.700.0001.190.000850.000510.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 7.16
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.13
1.050.000735.000525.000315.000
Hà Huy TậpNguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Mục 7.4
1.050.000735.000525.000315.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũĐường tỉnh lộ 559
Mục 7.10
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũCác tuyến đường còn lại5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 15,5m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 13,5 m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.17
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũĐường có mặt cắt ngang 5m
Mục 7.12
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũTuyến đường đường quy hoạch 36m
Mục 7.18
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 13m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.11
4.700.0003.290.0002.350.0001.410.000
Mai LượngGiáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Mục 7.14
1.050.000735.000525.000315.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.1
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Chí ThanhPhía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Khắc MinhĐồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Mục 7.3
1.050.000735.000525.000315.000
Nguyễn Văn CừMai Lượng - Chi Lăng
Mục 7.20
1.050.000735.000525.000315.000
Phùng Chí KiênĐồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.8
1.050.000735.000525.000315.000
Phạm Bá QuýNguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Mục 7.6
1.050.000735.000525.000315.000
Phạm Văn ĐồngNguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.7
1.050.000735.000525.000315.000
Trần Bang CẩnNguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Mục 7.9
1.050.000735.000525.000315.000
Trần Văn ChuẩnCầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.23
1.050.000735.000525.000315.000
Tôn Thất TùngTạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Mục 7.22
1.050.000735.000525.000315.000
Tạ HàmNguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Mục 7.15
1.050.000735.000525.000315.000
Tạ Quang BửuMai Lượng - Tôn Thất Tùng
Mục 7.21
1.050.000735.000525.000315.000
Đồng Sỹ NguyênNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.5
1.050.000735.000525.000315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngGiáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Mục 7.2
1.500.0001.050.000750.000450.000
Chi LăngCầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Mục 7.19
525.000368.000263.000158.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 7.25
850.000595.000425.000255.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 7.16
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.13
525.000368.000263.000158.000
Hà Huy TậpNguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Mục 7.4
525.000368.000263.000158.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũĐường tỉnh lộ 559
Mục 7.10
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũCác tuyến đường còn lại2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 15,5m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.17
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 13,5 m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũĐường có mặt cắt ngang 5m
Mục 7.12
1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũTuyến đường đường quy hoạch 36m
Mục 7.18
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.11
2.350.0001.645.0001.175.000705.000
Mai LượngGiáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Mục 7.14
525.000368.000263.000158.000
Nguyễn Chí ThanhPhía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.1
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Khắc MinhĐồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Mục 7.3
525.000368.000263.000158.000
Nguyễn Văn CừMai Lượng - Chi Lăng
Mục 7.20
525.000368.000263.000158.000
Phùng Chí KiênĐồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.8
525.000368.000263.000158.000
Phạm Bá QuýNguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Mục 7.6
525.000368.000263.000158.000
Phạm Văn ĐồngNguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.7
525.000368.000263.000158.000
Trần Bang CẩnNguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Mục 7.9
525.000368.000263.000158.000
Trần Văn ChuẩnCầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.23
525.000368.000263.000158.000
Tôn Thất TùngTạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Mục 7.22
525.000368.000263.000158.000
Tạ HàmNguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Mục 7.15
525.000368.000263.000158.000
Tạ Quang BửuMai Lượng - Tôn Thất Tùng
Mục 7.21
525.000368.000263.000158.000
Đồng Sỹ NguyênNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.5
525.000368.000263.000158.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngGiáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Mục 7.2
1.650.0001.155.000825.000495.000
Chi LăngCầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Mục 7.19
578.000404.000289.000173.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 7.25
935.000655.000468.000281.000
Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 7.16
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.13
578.000404.000289.000173.000
Hà Huy TậpNguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Mục 7.4
578.000404.000289.000173.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũĐường tỉnh lộ 559
Mục 7.10
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũCác tuyến đường còn lại2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.17
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 15,5m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng NamĐường có mặt cắt ngang 13,5 m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũĐường có mặt cắt ngang 5m
Mục 7.12
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũTuyến đường đường quy hoạch 36m
Mục 7.18
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 7.11
2.585.0001.810.0001.293.000776.000
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.980.0001.386.000990.000594.000
Mai LượngGiáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Mục 7.14
578.000404.000289.000173.000
Nguyễn Chí ThanhPhía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn Chí ThanhCầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.1
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Khắc MinhĐồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Mục 7.3
578.000404.000289.000173.000
Nguyễn Văn CừMai Lượng - Chi Lăng
Mục 7.20
578.000404.000289.000173.000
Phùng Chí KiênĐồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Mục 7.8
578.000404.000289.000173.000
Phạm Bá QuýNguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Mục 7.6
578.000404.000289.000173.000
Phạm Văn ĐồngNguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.7
578.000404.000289.000173.000
Trần Bang CẩnNguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Mục 7.9
578.000404.000289.000173.000
Trần Văn ChuẩnCầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Mục 7.23
578.000404.000289.000173.000
Tôn Thất TùngTạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Mục 7.22
578.000404.000289.000173.000
Tạ HàmNguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Mục 7.15
578.000404.000289.000173.000
Tạ Quang BửuMai Lượng - Tôn Thất Tùng
Mục 7.21
578.000404.000289.000173.000
Đồng Sỹ NguyênNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Mục 7.5
578.000404.000289.000173.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.

Bảng giá đất Xã Nam Gianh, Quảng Trị 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com