Bảng giá đất Xã Hướng Phùng, Quảng Trị từ 01/01/2026

65 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hướng Phùng3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh nhánh Tây, đoạn Thửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 đến Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 63.12
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn - Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)1.800.0001.260.000900.000540.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi - Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 - Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng1.800.0001.260.000900.000540.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) - Giáp địa giới xã Hướng Việt cũ400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29
Mục 63.1
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đườngCầu tràn, thôn Phùng Lâm - Đường Hồ Chí Minh
Mục 63.10
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường THCS xã Hướng Phùng
Mục 63.9
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrường THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành - Hết đất hộ ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25
Mục 63.8
600.000420.000300.000180.000
Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao BảoĐường Hồ Chí Minh - Cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ
Mục 63.2
1.100.000770.000550.000330.000
Đường Biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũCầu khe Trùm, thôn Doa Củ - Cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng)
Mục 63.3
600.000420.000300.000180.000
Đường nông thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại
Mục 63.6
400.000280.000200.000120.000
Đường ra Cửa khẩu phụNgã ba thôn Hướng Độ - Hết trạm Biên phòng Cheng
Mục 63.7
400.000280.000200.000120.000
Đường đi thôn Phùng LâmĐường biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ - Ngã ba đi thôn Hướng Hải
Mục 63.4
400.000280.000200.000120.000
Đường đi xã Hướng Sơn cũĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành
Mục 63.5
1.500.0001.050.000750.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 63
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 63.12
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 - Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) - Giáp địa giới xã Hướng Việt cũ200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29
Mục 63.1
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi - Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng900.000630.000450.000270.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn - Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường THCS xã Hướng Phùng
Mục 63.9
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngTrường THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành - Hết đất hộ ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25
Mục 63.8
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCầu tràn, thôn Phùng Lâm - Đường Hồ Chí Minh
Mục 63.10
200.000140.000100.00060.000
Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao BảoĐường Hồ Chí Minh - Cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ
Mục 63.2
550.000385.000275.000165.000
Đường Biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũCầu khe Trùm, thôn Doa Củ - Cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng)
Mục 63.3
300.000210.000150.00090.000
Đường nông thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại
Mục 63.6
200.000140.000100.00060.000
Đường ra Cửa khẩu phụNgã ba thôn Hướng Độ - Hết trạm Biên phòng Cheng
Mục 63.7
200.000140.000100.00060.000
Đường đi thôn Phùng LâmĐường biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ - Ngã ba đi thôn Hướng Hải
Mục 63.4
200.000140.000100.00060.000
Đường đi xã Hướng Sơn cũĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành
Mục 63.5
750.000525.000375.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 63.12
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 - Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) - Giáp địa giới xã Hướng Việt cũ220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn - Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)990.000693.000495.000297.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyHết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi - Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29
Mục 63.1
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 - Hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngTrường THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành - Hết đất hộ ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25
Mục 63.8
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường THCS xã Hướng Phùng
Mục 63.9
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCầu tràn, thôn Phùng Lâm - Đường Hồ Chí Minh
Mục 63.10
220.000154.000110.00066.000
Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao BảoĐường Hồ Chí Minh - Cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ
Mục 63.2
605.000424.000303.000182.000
Đường Biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũCầu khe Trùm, thôn Doa Củ - Cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng)
Mục 63.3
330.000231.000165.00099.000
Đường nông thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại
Mục 63.6
220.000154.000110.00066.000
Đường ra Cửa khẩu phụNgã ba thôn Hướng Độ - Hết trạm Biên phòng Cheng
Mục 63.7
220.000154.000110.00066.000
Đường đi thôn Phùng LâmĐường biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ - Ngã ba đi thôn Hướng Hải
Mục 63.4
220.000154.000110.00066.000
Đường đi xã Hướng Sơn cũĐường Hồ Chí Minh - Hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành
Mục 63.5
825.000578.000413.000248.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.