Bảng giá đất Xã Bến Hải, Quảng Trị từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bến Hải là 2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 52.15 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Hải cũ Mục 52.3 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.1 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến ĐH 14 | Thôn Hà Lợi Trung - An Mỹ Mục 52.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến ĐH 15 | Thôn Hà Lợi Trung - Nhĩ Thượng 2 Mục 52.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) Mục 52.10 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) - Đến giáp thôn Thủy Khê (xã Gio Linh) Mục 52.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Đường sắt - Đường 76 Tây Mục 52.13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Quốc lộ 1A - Đường sắt | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn còn lại phía Tây đường sắt | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn phía Đông đường sắt | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 76 Tây | Quốc lộ 1A - Khu tập thể giáo viên Mục 52.4 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường 76 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Hải Chữ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 76 Đông | Đi qua địa bàn xã Trung Giang cũ Mục 52.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường 76 Đông | Cầu Hải Chữ - Giáp thôn Thủy Bạn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường T100 | Quốc lộ 1A cũ - Đường 76 Mục 52.11 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường T100 | Các đoạn còn lại | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Mục 52.6 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Đồng | Cổng chào Kinh Môn - Đường sắt thuộc khu vực dân cư An Đồng Mục 52.5 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.12 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 52.15 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Hải cũ Mục 52.3 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến ĐH 14 | Thôn Hà Lợi Trung - An Mỹ Mục 52.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến ĐH 15 | Thôn Hà Lợi Trung - Nhĩ Thượng 2 Mục 52.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) Mục 52.10 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) - Đến giáp thôn Thủy Khê (xã Gio Linh) Mục 52.9 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Đường sắt - Đường 76 Tây Mục 52.13 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Quốc lộ 1A - Đường sắt | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn còn lại phía Tây đường sắt | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn phía Đông đường sắt | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 76 Tây | Quốc lộ 1A - Khu tập thể giáo viên Mục 52.4 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường 76 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Hải Chữ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường 76 Đông | Cầu Hải Chữ - Giáp thôn Thủy Bạn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 76 Đông | Đi qua địa bàn xã Trung Giang cũ Mục 52.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường T100 | Các đoạn còn lại | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường T100 | Quốc lộ 1A cũ - Đường 76 Mục 52.11 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Mục 52.6 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Đồng | Cổng chào Kinh Môn - Đường sắt thuộc khu vực dân cư An Đồng Mục 52.5 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.12 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 52.15 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Hải cũ Mục 52.3 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.1 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến ĐH 14 | Thôn Hà Lợi Trung - An Mỹ Mục 52.7 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến ĐH 15 | Thôn Hà Lợi Trung - Nhĩ Thượng 2 Mục 52.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) - Đến giáp thôn Thủy Khê (xã Gio Linh) Mục 52.9 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) Mục 52.10 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Đường sắt - Đường 76 Tây Mục 52.13 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh | Quốc lộ 1A - Đường sắt | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn phía Đông đường sắt | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường 76 Tây | Quốc lộ 1A - Khu tập thể giáo viên Mục 52.4 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường 76 Tây | Đoạn còn lại phía Tây đường sắt | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường 76 Đông | Cầu Hải Chữ - Giáp thôn Thủy Bạn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường 76 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Hải Chữ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường 76 Đông | Đi qua địa bàn xã Trung Giang cũ Mục 52.2 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường T100 | Quốc lộ 1A cũ - Đường 76 Mục 52.11 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường T100 | Các đoạn còn lại | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Mục 52.6 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Đồng | Cổng chào Kinh Môn - Đường sắt thuộc khu vực dân cư An Đồng Mục 52.5 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Trung Sơn cũ Mục 52.12 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.