Bảng giá đất Xã Trung Thuần, Quảng Trị từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Thuần là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ, Đường có mặt cắt ngang 7,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.20 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.19 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.17 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.7 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 35.3 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,0m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0m Mục 35.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.8 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,0m Mục 35.11 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.12 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu | Đường có mặt cắt ngang 6,5m Mục 35.13 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.4 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Kết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á Mục 35.14 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Chợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần Mục 35.6 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến Mục 35.5 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.15 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á Mục 35.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần Mục 35.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Chợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ Mục 35.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.20 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.19 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.7 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 35.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,0m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0m Mục 35.9 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.10 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,0m Mục 35.11 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.12 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu | Đường có mặt cắt ngang 6,5m Mục 35.13 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á Mục 35.16 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Kết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á Mục 35.14 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến Mục 35.5 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.4 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Chợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần Mục 35.6 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.15 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần Mục 35.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Chợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ Mục 35.1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.20 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 35.19 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.17 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.7 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,0m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 35.3 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0m Mục 35.9 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,0m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.10 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 35.8 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,0m Mục 35.11 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 35.12 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu | Đường có mặt cắt ngang 6,5m Mục 35.13 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.15 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến Mục 35.5 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m Mục 35.4 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á Mục 35.16 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Kết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á Mục 35.14 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Chợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần Mục 35.6 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần Mục 35.2 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Chợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ Mục 35.1 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ | Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.