Bảng giá đất Xã Trung Thuần, Quảng Trị từ 01/01/2026

98 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Thuần1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ, Đường có mặt cắt ngang 7,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.20
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.19
600.000420.000300.000180.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.17
1.200.000840.000600.000360.000
Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.7
1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 35.3
800.000560.000400.000240.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 8,0m700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m800.000560.000400.000240.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 11,0m
Mục 35.9
1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.10
1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m800.000560.000400.000240.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 13,0m1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.8
1.200.000840.000600.000360.000
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,0m
Mục 35.11
1.000.000700.000500.000300.000
Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.12
1.000.000700.000500.000300.000
Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng LưuĐường có mặt cắt ngang 6,5m
Mục 35.13
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.4
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngKết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á
Mục 35.14
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngChợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần
Mục 35.6
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến
Mục 35.5
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngChợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.15
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngThửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á
Mục 35.16
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Xuyên ÁNút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần
Mục 35.2
800.000560.000400.000240.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũThửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần600.000420.000300.000180.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũChợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ
Mục 35.1
1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.20
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.19
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.17
600.000420.000300.000180.000
Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.7
500.000350.000250.000150.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 35.3
400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 8,0m350.000245.000175.000105.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 11,0m
Mục 35.9
500.000350.000250.000150.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.10
500.000350.000250.000150.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 13,0m500.000350.000250.000150.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.8
600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,0m
Mục 35.11
500.000350.000250.000150.000
Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.12
500.000350.000250.000150.000
Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng LưuĐường có mặt cắt ngang 6,5m
Mục 35.13
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á
Mục 35.16
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngKết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á
Mục 35.14
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến
Mục 35.5
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.4
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngChợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần
Mục 35.6
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngChợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.15
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần
Mục 35.2
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường Xuyên ÁNút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa300.000210.000150.00090.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũThửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần300.000210.000150.00090.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũChợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ
Mục 35.1
500.000350.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.20
440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 35.19
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.17
660.000462.000330.000198.000
Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.7
550.000385.000275.000165.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 8,0m385.000270.000193.000116.000
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 35.3
440.000308.000220.000132.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m440.000308.000220.000132.000
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 11,0m
Mục 35.9
550.000385.000275.000165.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 9,0m440.000308.000220.000132.000
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.10
550.000385.000275.000165.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 13,0m550.000385.000275.000165.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung ThuầnĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 35.8
660.000462.000330.000198.000
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,0m
Mục 35.11
550.000385.000275.000165.000
Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 35.12
550.000385.000275.000165.000
Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng LưuĐường có mặt cắt ngang 6,5m
Mục 35.13
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngChợ Quảng Tiến - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.15
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Chợ Quảng Tiến
Mục 35.5
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Trung Thuần - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 35.4
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ - Ngã 4 Đường Xuyên Á
Mục 35.16
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngKết nối trung tâm xã Quảng Trạch - Đường Xuyên Á
Mục 35.14
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngChợ Cổng Quảng Lưu - Cổng chiến khu Trung Thuần
Mục 35.6
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường Xuyên ÁNút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Hòa Trạch - Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần
Mục 35.2
440.000308.000220.000132.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũChợ Cổng Quảng Lưu - Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ
Mục 35.1
550.000385.000275.000165.000
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũThửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ - Hồ chứa nước Tùng Thuần330.000231.000165.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.