Bảng giá đất Xã Tuyên Bình, Quảng Trị từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Bình là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ, Đường có mặt cắt ngang 12m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.40 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.41 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 12m Mục 37.38 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố Mục 37.1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 12A | Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) Mục 37.26 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A Mục 37.12 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.29 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) Mục 37.9 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.25 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) Mục 37.30 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) Mục 37.11 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.24 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.13 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.8 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) Mục 37.31 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.35 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 Mục 37.4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) Mục 37.34 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) Mục 37.28 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) Mục 37.15 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) Mục 37.20 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.27 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) Mục 37.19 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) Mục 37.6 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 Mục 37.37 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.18 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.16 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Minh Cầm. Mục 37.21 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) Mục 37.36 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt Mục 37.22 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.7 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.32 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.33 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 Mục 37.3 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.14 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) Mục 37.23 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.17 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.10 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Đường tỉnh 558C | Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ Mục 37.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.40 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.41 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 12m Mục 37.38 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 12A | Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố Mục 37.1 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 Mục 37.37 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.33 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) Mục 37.26 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.8 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.16 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) Mục 37.23 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) Mục 37.6 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 Mục 37.3 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) Mục 37.20 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) Mục 37.9 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.27 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) Mục 37.28 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) Mục 37.34 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) Mục 37.15 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.7 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A Mục 37.12 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.14 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 Mục 37.4 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) Mục 37.11 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) Mục 37.30 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.29 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) Mục 37.31 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.24 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.10 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.35 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.18 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.17 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.5 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.13 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) Mục 37.19 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.25 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) Mục 37.36 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.32 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt Mục 37.22 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Minh Cầm. Mục 37.21 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 558C | Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ Mục 37.2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.40 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 37.41 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 12m Mục 37.38 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 12A | Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố Mục 37.1 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) Mục 37.20 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Minh Cầm. Mục 37.21 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.18 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.14 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A Mục 37.12 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.7 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) Mục 37.15 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 Mục 37.37 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) Mục 37.34 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) Mục 37.30 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) Mục 37.28 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.27 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) Mục 37.9 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.35 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 Mục 37.3 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 Mục 37.4 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) Mục 37.6 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) Mục 37.23 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.10 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) Mục 37.16 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) Mục 37.25 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) Mục 37.8 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) Mục 37.29 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) Mục 37.26 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.33 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) Mục 37.19 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.13 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.5 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) Mục 37.17 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) Mục 37.36 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) Mục 37.11 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) Mục 37.32 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) Mục 37.24 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) Mục 37.31 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt Mục 37.22 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Đường tỉnh 558C | Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ Mục 37.2 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.