Bảng giá đất Xã Tuyên Bình, Quảng Trị từ 01/01/2026

152 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Bình7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ, Đường có mặt cắt ngang 12m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.40
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.41
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 12m
Mục 37.38
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Quốc lộ 12ACầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố
Mục 37.1
1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 12AGiáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 12AHội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ)800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36)
Mục 37.26
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A
Mục 37.12
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.29
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15)
Mục 37.9
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.25
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88)
Mục 37.30
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22)
Mục 37.11
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.24
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.13
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngGa Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.8
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 )
Mục 37.31
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.35
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59
Mục 37.4
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngMương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82)
Mục 37.34
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69)
Mục 37.28
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19)
Mục 37.15
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24)
Mục 37.20
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.27
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngBến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ)
Mục 37.19
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30)
Mục 37.6
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngThửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92
Mục 37.37
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.18
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.16
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Minh Cầm.
Mục 37.21
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92)
Mục 37.36
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt
Mục 37.22
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.7
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.32
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngSân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.33
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58
Mục 37.3
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.14
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngBưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)
Mục 37.23
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.17
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.10
350.000245.000175.000105.000
Đường tỉnh 558CĐường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ
Mục 37.2
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.40
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.41
200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 12m
Mục 37.38
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Quốc lộ 12AHội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ)400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 12ACầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố
Mục 37.1
600.000420.000300.000180.000
Quốc lộ 12AGiáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngThửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92
Mục 37.37
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngSân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.33
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36)
Mục 37.26
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngGa Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.8
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.16
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngBưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)
Mục 37.23
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30)
Mục 37.6
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngThửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58
Mục 37.3
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24)
Mục 37.20
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15)
Mục 37.9
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.27
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69)
Mục 37.28
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngMương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82)
Mục 37.34
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19)
Mục 37.15
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.7
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A
Mục 37.12
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.14
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngThửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59
Mục 37.4
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22)
Mục 37.11
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88)
Mục 37.30
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.29
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 )
Mục 37.31
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.24
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.10
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.35
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.18
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.17
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.5
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.13
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngBến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ)
Mục 37.19
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.25
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92)
Mục 37.36
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.32
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt
Mục 37.22
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Minh Cầm.
Mục 37.21
200.000140.000100.00060.000
Đường tỉnh 558CĐường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ
Mục 37.2
200.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.40
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 37.41
220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7,5m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 12m
Mục 37.38
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Quốc lộ 12AGiáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa660.000462.000330.000198.000
Quốc lộ 12AHội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ)440.000308.000220.000132.000
Quốc lộ 12ACầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố
Mục 37.1
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24)
Mục 37.20
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Minh Cầm.
Mục 37.21
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.18
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.14
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A
Mục 37.12
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.7
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19)
Mục 37.15
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92
Mục 37.37
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngMương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82)
Mục 37.34
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88)
Mục 37.30
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69)
Mục 37.28
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.27
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15)
Mục 37.9
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngĐường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.35
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58
Mục 37.3
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59
Mục 37.4
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30)
Mục 37.6
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngBưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)
Mục 37.23
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.10
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
Mục 37.16
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26)
Mục 37.25
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngGa Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38)
Mục 37.8
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66)
Mục 37.29
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36)
Mục 37.26
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngSân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.33
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngBến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ)
Mục 37.19
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.13
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.5
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14)
Mục 37.17
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92)
Mục 37.36
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22)
Mục 37.11
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78)
Mục 37.32
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32)
Mục 37.24
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 )
Mục 37.31
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt
Mục 37.22
110.00077.00055.00033.000
Đường tỉnh 558CĐường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ
Mục 37.2
220.000154.000110.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.