Bảng giá đất Xã Hiếu Giang, Quảng Trị từ 01/01/2026

191 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiếu Giang7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Bắc Cầu Sòng đến Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 45
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài)Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B)
Mục 45.14
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang
Mục 45.15
450.000315.000225.000135.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa
Mục 45.16
850.000595.000425.000255.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.17
650.000455.000325.000195.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất
Mục 45.18
350.000245.000175.000105.000
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5)Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.19
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.39
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.40
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy.
Mục 45.28
850.000595.000425.000255.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền
Mục 45.9
550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí MinhNgã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ700.000490.000350.000210.000
Hồ Chí MinhNgã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm
Mục 45.7
1.200.000840.000600.000360.000
Khu dân cư Bắc Sông Hiếu
Mục 45.26
1.600.0001.120.000800.000480.000
Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu GiangCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.36
700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.37
900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 1ABắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)
Mục 45.3
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Quốc lộ 1ACống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ABắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Quốc lộ 9Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ)3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Quốc lộ 9Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà
Mục 45.4
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũNgã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũBắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)
Mục 45.1
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Mục 45.6
1.800.0001.260.000900.000540.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyPhía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh450.000315.000225.000135.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyRanh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã650.000455.000325.000195.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyThôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu)
Mục 45.35
1.000.000700.000500.000300.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ900.000630.000450.000270.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ1.600.0001.120.000800.000480.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ900.000630.000450.000270.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ
Mục 45.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9Nhà ông Tương - Nhà bà Táo
Mục 45.20
550.000385.000275.000165.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh
Mục 45.21
550.000385.000275.000165.000
Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ DàiQuốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An
Mục 45.29
550.000385.000275.000165.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung)500.000350.000250.000150.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình)
Mục 45.10
450.000315.000225.000135.000
Đường An Thái - Bản ChùaGiáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa)500.000350.000250.000150.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhCầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên
Mục 45.12
200.000140.000100.00060.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhTrường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang)450.000315.000225.000135.000
Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấnĐường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.8
850.000595.000425.000255.000
Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũCây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ
Mục 45.25
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaCầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ500.000350.000250.000150.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaĐiểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ550.000385.000275.000165.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaNgã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ
Mục 45.11
500.000350.000250.000150.000
Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ
Mục 45.27
400.000280.000200.000120.000
Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An)Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ
Mục 45.30
350.000245.000175.000105.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm
Mục 45.22
950.000665.000475.000285.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa
Mục 45.23
400.000280.000200.000120.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m)Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An
Mục 45.31
300.000210.000150.00090.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa)Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro)
Mục 45.32
400.000280.000200.000120.000
Đường nối Lê Thánh Tông kéo dàiNgã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân)
Mục 45.24
600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy)Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
Mục 45.5
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m)Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.33
1.000.000700.000500.000300.000
Đường vào TĐC thôn Bích Giang mớiNgã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân
Mục 45.34
1.000.000700.000500.000300.000
Đường Đá Mài - Tân KimĐường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa)
Mục 45.13
600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài)Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B)
Mục 45.14
1.650.0001.155.000825.000495.000
Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang
Mục 45.15
225.000158.000113.00068.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa
Mục 45.16
425.000298.000213.000128.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.17
325.000228.000163.00098.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất
Mục 45.18
175.000123.00088.00053.000
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5)Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.19
200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.39
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.40
250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy.
Mục 45.28
425.000298.000213.000128.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền
Mục 45.9
275.000193.000138.00083.000
Hồ Chí MinhNgã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm
Mục 45.7
600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhNgã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ350.000245.000175.000105.000
Khu dân cư Bắc Sông Hiếu
Mục 45.26
800.000560.000400.000240.000
Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu GiangCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.36
350.000245.000175.000105.000
Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.37
450.000315.000225.000135.000
Quốc lộ 1ABắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)
Mục 45.3
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Quốc lộ 1ABắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 1ACống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 9Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ)1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 9Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)1.100.000770.000550.000330.000
Quốc lộ 9Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà
Mục 45.4
1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũNgã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũBắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)
Mục 45.1
1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Mục 45.6
900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà500.000350.000250.000150.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyRanh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã325.000228.000163.00098.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyPhía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh225.000158.000113.00068.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyThôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu)
Mục 45.35
500.000350.000250.000150.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ
Mục 45.2
800.000560.000400.000240.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ450.000315.000225.000135.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ800.000560.000400.000240.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ450.000315.000225.000135.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9Nhà ông Tương - Nhà bà Táo
Mục 45.20
275.000193.000138.00083.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh
Mục 45.21
275.000193.000138.00083.000
Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ DàiQuốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An
Mục 45.29
275.000193.000138.00083.000
Đường An Thái - Bản ChùaGiáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa)250.000175.000125.00075.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình)
Mục 45.10
225.000158.000113.00068.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung)250.000175.000125.00075.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhTrường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang)225.000158.000113.00068.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhCầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên
Mục 45.12
100.00070.00050.00030.000
Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấnĐường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.8
425.000298.000213.000128.000
Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũCây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ
Mục 45.25
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaCầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ250.000175.000125.00075.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaNgã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ
Mục 45.11
250.000175.000125.00075.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaĐiểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ275.000193.000138.00083.000
Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ
Mục 45.27
200.000140.000100.00060.000
Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An)Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ
Mục 45.30
175.000123.00088.00053.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm
Mục 45.22
475.000333.000238.000143.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa
Mục 45.23
200.000140.000100.00060.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m)Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An
Mục 45.31
150.000105.00075.00045.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa)Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro)
Mục 45.32
200.000140.000100.00060.000
Đường nối Lê Thánh Tông kéo dàiNgã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân)
Mục 45.24
300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy)Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
Mục 45.5
900.000630.000450.000270.000
Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m)Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.33
500.000350.000250.000150.000
Đường vào TĐC thôn Bích Giang mớiNgã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân
Mục 45.34
500.000350.000250.000150.000
Đường Đá Mài - Tân KimĐường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa)
Mục 45.13
300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài)Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B)
Mục 45.14
1.815.0001.271.000908.000545.000
Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang
Mục 45.15
248.000173.000124.00074.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa
Mục 45.16
468.000327.000234.000140.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.17
358.000250.000179.000107.000
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất
Mục 45.18
193.000135.00096.00058.000
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5)Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
Mục 45.19
220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.39
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 45.40
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy.
Mục 45.28
468.000327.000234.000140.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền
Mục 45.9
303.000212.000151.00091.000
Hồ Chí MinhNgã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ385.000270.000193.000116.000
Hồ Chí MinhNgã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm
Mục 45.7
660.000462.000330.000198.000
Khu dân cư Bắc Sông Hiếu
Mục 45.26
880.000616.000440.000264.000
Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu GiangCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.36
385.000270.000193.000116.000
Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - NamCác tuyến đường trong khu tái định cư
Mục 45.37
495.000347.000248.000149.000
Quốc lộ 1ABắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Quốc lộ 1ABắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)
Mục 45.3
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Quốc lộ 1ACống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 9Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà
Mục 45.4
1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 9Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ)1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 9Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)1.210.000847.000605.000363.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũNgã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũBắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)
Mục 45.1
1.100.000770.000550.000330.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Mục 45.6
990.000693.000495.000297.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyThôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu)
Mục 45.35
550.000385.000275.000165.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyRanh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã358.000250.000179.000107.000
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam ThủyPhía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh248.000173.000124.00074.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ880.000616.000440.000264.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ495.000347.000248.000149.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ495.000347.000248.000149.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc NamĐoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ
Mục 45.2
880.000616.000440.000264.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9Nhà ông Tương - Nhà bà Táo
Mục 45.20
303.000212.000151.00091.000
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh
Mục 45.21
303.000212.000151.00091.000
Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ DàiQuốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An
Mục 45.29
303.000212.000151.00091.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình)
Mục 45.10
248.000173.000124.00074.000
Đường An Thái - Bản ChùaGiáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa)275.000193.000138.00083.000
Đường An Thái - Bản ChùaNgã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung)275.000193.000138.00083.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhCầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên
Mục 45.12
110.00077.00055.00033.000
Đường Cam Lộ - Gio LinhTrường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang)248.000173.000124.00074.000
Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấnĐường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.8
468.000327.000234.000140.000
Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũCây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ
Mục 45.25
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaCầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ275.000193.000138.00083.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaNgã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ
Mục 45.11
275.000193.000138.00083.000
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản ChùaĐiểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ303.000212.000151.00091.000
Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ
Mục 45.27
220.000154.000110.00066.000
Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An)Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ
Mục 45.30
193.000135.00096.00058.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm
Mục 45.22
523.000366.000261.000157.000
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa
Mục 45.23
220.000154.000110.00066.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m)Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An
Mục 45.31
165.000116.00083.00050.000
Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa)Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro)
Mục 45.32
220.000154.000110.00066.000
Đường nối Lê Thánh Tông kéo dàiNgã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân)
Mục 45.24
330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy)Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
Mục 45.5
990.000693.000495.000297.000
Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m)Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ
Mục 45.33
550.000385.000275.000165.000
Đường vào TĐC thôn Bích Giang mớiNgã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân
Mục 45.34
550.000385.000275.000165.000
Đường Đá Mài - Tân KimĐường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa)
Mục 45.13
330.000231.000165.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 45
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 45
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.