Bảng giá đất Xã Hiếu Giang, Quảng Trị từ 01/01/2026
191 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiếu Giang là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Bắc Cầu Sòng đến Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài) | Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B) Mục 45.14 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang | Mục 45.15 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa | Mục 45.16 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông | Mục 45.17 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất | Mục 45.18 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) | Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông Mục 45.19 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.39 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.40 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy. | Mục 45.28 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền | Mục 45.9 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm Mục 45.7 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu dân cư Bắc Sông Hiếu | Mục 45.26 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.36 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.37 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ) Mục 45.3 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 9 | Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ) | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Quốc lộ 9 | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà Mục 45.4 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Bắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) Mục 45.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) Mục 45.6 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu) Mục 45.35 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ Mục 45.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9 | Nhà ông Tương - Nhà bà Táo Mục 45.20 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9 | Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh Mục 45.21 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài | Quốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An Mục 45.29 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình) Mục 45.10 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên Mục 45.12 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Trường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấn | Đường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.8 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ | Cây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ Mục 45.25 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Cầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Điểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Ngã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ Mục 45.11 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ | Mục 45.27 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An) | Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ Mục 45.30 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm Mục 45.22 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa Mục 45.23 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m) | Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An Mục 45.31 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa) | Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro) Mục 45.32 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường nối Lê Thánh Tông kéo dài | Ngã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân) Mục 45.24 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy) | Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) Mục 45.5 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m) | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.33 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường vào TĐC thôn Bích Giang mới | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân Mục 45.34 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Đá Mài - Tân Kim | Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa) Mục 45.13 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài) | Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B) Mục 45.14 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang | Mục 45.15 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa | Mục 45.16 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông | Mục 45.17 | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất | Mục 45.18 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) | Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông Mục 45.19 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.39 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.40 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy. | Mục 45.28 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền | Mục 45.9 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm Mục 45.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu dân cư Bắc Sông Hiếu | Mục 45.26 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.36 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.37 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ) Mục 45.3 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 9 | Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ) | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 9 | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà Mục 45.4 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Bắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) Mục 45.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) Mục 45.6 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu) Mục 45.35 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ Mục 45.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9 | Nhà ông Tương - Nhà bà Táo Mục 45.20 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9 | Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh Mục 45.21 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài | Quốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An Mục 45.29 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình) Mục 45.10 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Trường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên Mục 45.12 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấn | Đường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.8 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ | Cây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ Mục 45.25 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Cầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Ngã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ Mục 45.11 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Điểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ | Mục 45.27 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An) | Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ Mục 45.30 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm Mục 45.22 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa Mục 45.23 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m) | Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An Mục 45.31 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa) | Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro) Mục 45.32 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường nối Lê Thánh Tông kéo dài | Ngã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân) Mục 45.24 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy) | Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) Mục 45.5 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m) | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.33 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường vào TĐC thôn Bích Giang mới | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân Mục 45.34 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường Đá Mài - Tân Kim | Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa) Mục 45.13 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài) | Ngã ba thôn Phú Ngạn - Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B) Mục 45.14 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang | Mục 45.15 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa | Mục 45.16 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông | Mục 45.17 | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất | Mục 45.18 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) | Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông Mục 45.19 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.39 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 45.40 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy. | Mục 45.28 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền | Mục 45.9 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm - Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Hồ Chí Minh | Ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm Mục 45.7 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu dân cư Bắc Sông Hiếu | Mục 45.26 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.36 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Các tuyến đường trong khu tái định cư Mục 45.37 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) - Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Quốc lộ 1A | Bắc Cầu Sòng - Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ) Mục 45.3 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Quốc lộ 1A | Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 9 | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà Mục 45.4 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 9 | Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà - Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ) | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu Mụ Hai - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) - Điểm giáp địa giới xã Gio Linh | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ | Bắc Cầu Đuồi - Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) Mục 45.1 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) - Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) | Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) - Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) Mục 45.6 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức - Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu) Mục 45.35 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) - Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy | Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã - Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam | Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ Mục 45.2 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9 | Nhà ông Tương - Nhà bà Táo Mục 45.20 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9 | Kênh Cầu Quan - Nhà ông Khánh Mục 45.21 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài | Quốc lộ 9 - Ngã ba thôn Vĩnh An Mục 45.29 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp - Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình) Mục 45.10 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường An Thái - Bản Chùa | Ngã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) - Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) - Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên Mục 45.12 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Đường Cam Lộ - Gio Linh | Trường Tiểu học Cam Tuyền - Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấn | Đường CCN Cam Hiếu - Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.8 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ | Cây xăng Hải Hà - Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ Mục 45.25 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Cầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung - Trạm y tế xã cũ | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Ngã ba vào Trụ sở UBND xã - Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ Mục 45.11 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa | Điểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái - Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ | Mục 45.27 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An) | Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) - Giáp cầu Tân Trụ Mục 45.30 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Thôn Phi Thừa - Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm Mục 45.22 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) | Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - Hết thôn Mỹ Hòa Mục 45.23 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m) | Ngã ba (hết nhà Bà Tro) - Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An Mục 45.31 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa) | Ngã ba nhà Ông Phiệt - Ngã ba (hết nhà Bà Tro) Mục 45.32 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường nối Lê Thánh Tông kéo dài | Ngã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) - Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân) Mục 45.24 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy) | Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ - Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) Mục 45.5 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m) | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ Mục 45.33 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường vào TĐC thôn Bích Giang mới | Ngã ba Quốc lộ 9 - Ngã ba nhà ông Thân Mục 45.34 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường Đá Mài - Tân Kim | Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa - Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa) Mục 45.13 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.