Bảng giá đất Xã Kim Ngân, Quảng Trị từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Ngân2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, Đoạn qua xã Kim Ngân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 21
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 21.19
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.1
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.4
300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9BGiáp địa giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh - Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15
Mục 21.3
400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 9BBệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15 - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9CĐường vào Bang Osen - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây
Mục 21.2
300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9CĐường Hồ Chí Minh - Đường vào Bang Osen500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường vào làng An MãĐường Hồ Chí Minh - Hết làng An Mã
Mục 21.13
300.000210.000150.00090.000
Đường vào bản An BaiNgã tư Khe Bang - Bản An Bai
Mục 21.8
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Bạch ĐànĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Bạch Đàn
Mục 21.14
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản ChuônĐường Quốc lộ 9C - Bản Chuôn
Mục 21.10
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Cây BôngTrường Tiểu học và THCS Kim Thủy - Trạm y tế xã Kim Thủy cũ
Mục 21.9
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Cẩm LyĐịa giới xã lệ Ninh - Bản Cẩm Ly
Mục 21.5
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Cồn CùngĐường Hồ Chí Minh - Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy
Mục 21.11
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Cửa MẹcBản Cẩm Ly - Bản Cửa Mẹc
Mục 21.6
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Khe GiữaQuốc lộ 9B - Bản Khe Giữa
Mục 21.7
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Khe KhếĐường Hồ Chí Minh - Bản Khe Khế
Mục 21.12
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Tân LyĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tân Ly
Mục 21.16
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Tăng KýĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tăng Ký
Mục 21.15
250.000175.000125.00075.000
Đường vào bản Xà KhíaĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Trường PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy
Mục 21.17
250.000175.000125.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 21.19
150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m100.00070.00050.00030.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.1
1.250.000875.000625.000375.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.4
150.000105.00075.00045.000
Quốc lộ 9BGiáp địa giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh - Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15
Mục 21.3
200.000140.000100.00060.000
Quốc lộ 9BBệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15 - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây150.000105.00075.00045.000
Quốc lộ 9CĐường vào Bang Osen - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây
Mục 21.2
150.000105.00075.00045.000
Quốc lộ 9CĐường Hồ Chí Minh - Đường vào Bang Osen250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường vào làng An MãĐường Hồ Chí Minh - Hết làng An Mã
Mục 21.13
150.000105.00075.00045.000
Đường vào bản An BaiNgã tư Khe Bang - Bản An Bai
Mục 21.8
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Bạch ĐànĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Bạch Đàn
Mục 21.14
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản ChuônĐường Quốc lộ 9C - Bản Chuôn
Mục 21.10
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Cây BôngTrường Tiểu học và THCS Kim Thủy - Trạm y tế xã Kim Thủy cũ
Mục 21.9
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Cẩm LyĐịa giới xã lệ Ninh - Bản Cẩm Ly
Mục 21.5
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Cồn CùngĐường Hồ Chí Minh - Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy
Mục 21.11
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Cửa MẹcBản Cẩm Ly - Bản Cửa Mẹc
Mục 21.6
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Khe GiữaQuốc lộ 9B - Bản Khe Giữa
Mục 21.7
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Khe KhếĐường Hồ Chí Minh - Bản Khe Khế
Mục 21.12
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Tân LyĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tân Ly
Mục 21.16
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Tăng KýĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tăng Ký
Mục 21.15
125.00088.00063.00038.000
Đường vào bản Xà KhíaĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Trường PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy
Mục 21.17
125.00088.00063.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 21.19
165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.1
1.375.000963.000688.000413.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐoạn qua xã Kim Ngân
Mục 21.4
165.000116.00083.00050.000
Quốc lộ 9BBệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15 - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây165.000116.00083.00050.000
Quốc lộ 9BGiáp địa giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh - Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15
Mục 21.3
220.000154.000110.00066.000
Quốc lộ 9CĐường Hồ Chí Minh - Đường vào Bang Osen275.000193.000138.00083.000
Quốc lộ 9CĐường vào Bang Osen - Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây
Mục 21.2
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường vào làng An MãĐường Hồ Chí Minh - Hết làng An Mã
Mục 21.13
165.000116.00083.00050.000
Đường vào bản An BaiNgã tư Khe Bang - Bản An Bai
Mục 21.8
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Bạch ĐànĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Bạch Đàn
Mục 21.14
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản ChuônĐường Quốc lộ 9C - Bản Chuôn
Mục 21.10
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Cây BôngTrường Tiểu học và THCS Kim Thủy - Trạm y tế xã Kim Thủy cũ
Mục 21.9
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Cẩm LyĐịa giới xã lệ Ninh - Bản Cẩm Ly
Mục 21.5
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Cồn CùngĐường Hồ Chí Minh - Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy
Mục 21.11
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Cửa MẹcBản Cẩm Ly - Bản Cửa Mẹc
Mục 21.6
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Khe GiữaQuốc lộ 9B - Bản Khe Giữa
Mục 21.7
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Khe KhếĐường Hồ Chí Minh - Bản Khe Khế
Mục 21.12
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Tân LyĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tân Ly
Mục 21.16
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Tăng KýĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Bản Tăng Ký
Mục 21.15
138.00096.00069.00041.000
Đường vào bản Xà KhíaĐường Hồ Chí Minh nhánh Tây - Trường PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy
Mục 21.17
138.00096.00069.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 21
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 21
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.