Bảng giá đất Xã Tuyên Sơn, Quảng Trị từ 01/01/2026

113 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Sơn1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh đến Ngã ba Quốc lộ 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 41
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 41.32
500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15
Mục 41.1
1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhNhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 15A cũThôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp
Mục 41.2
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương
Mục 41.12
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức
Mục 41.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa
Mục 41.6
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3
Mục 41.27
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.18
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện
Mục 41.30
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngQuán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21
Mục 41.20
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.24
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngHồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức
Mục 41.9
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.21
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.26
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường
Mục 41.15
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34
Mục 41.23
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê
Mục 41.19
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ
Mục 41.10
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1
Mục 41.22
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương
Mục 41.11
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch
Mục 41.25
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngTrường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.28
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngNhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn
Mục 41.8
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức
Mục 41.14
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức
Mục 41.17
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngSân vận động - Phía Nam cầu Sắt
Mục 41.13
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương
Mục 41.16
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngQuốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp
Mục 41.7
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)
Mục 41.29
250.000175.000125.00075.000
Đường liên xãGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm
Mục 41.3
250.000175.000125.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 41.32
250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Hồ Chí MinhNhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương150.000105.00075.00045.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15
Mục 41.1
600.000420.000300.000180.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên150.000105.00075.00045.000
Quốc lộ 15A cũThôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp
Mục 41.2
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34
Mục 41.23
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường
Mục 41.15
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3
Mục 41.27
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngĐường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức
Mục 41.14
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa
Mục 41.6
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.26
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương
Mục 41.16
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch
Mục 41.25
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê
Mục 41.19
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.18
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)
Mục 41.29
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngĐường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ
Mục 41.10
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương
Mục 41.12
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngQuốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp
Mục 41.7
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngQuán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21
Mục 41.20
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện
Mục 41.30
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.21
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngTrường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.28
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn
Mục 41.8
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngHồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức
Mục 41.9
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngSân vận động - Phía Nam cầu Sắt
Mục 41.13
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1
Mục 41.22
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.24
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngCầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức
Mục 41.5
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương
Mục 41.11
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức
Mục 41.17
150.000105.00075.00045.000
Đường liên xãGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm
Mục 41.3
125.00088.00063.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 41.32
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15
Mục 41.1
660.000462.000330.000198.000
Hồ Chí MinhNhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương165.000116.00083.00050.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên165.000116.00083.00050.000
Quốc lộ 15A cũThôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp
Mục 41.2
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường
Mục 41.15
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.21
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương
Mục 41.16
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ
Mục 41.10
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện
Mục 41.30
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngTrường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.28
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
Mục 41.26
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa
Mục 41.6
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê
Mục 41.19
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
Mục 41.18
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34)
Mục 41.24
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNgã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1
Mục 41.22
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức
Mục 41.14
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn
Mục 41.8
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch
Mục 41.25
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương
Mục 41.12
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức
Mục 41.5
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngSân vận động - Phía Nam cầu Sắt
Mục 41.13
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)
Mục 41.29
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngQuốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp
Mục 41.7
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương
Mục 41.11
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34
Mục 41.23
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3
Mục 41.27
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngHồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức
Mục 41.9
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức
Mục 41.17
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21
Mục 41.20
165.000116.00083.00050.000
Đường liên xãGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm
Mục 41.3
138.00096.00069.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 41
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 41
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.