Bảng giá đất Xã Ninh Châu, Quảng Trị từ 01/01/2026

305 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Châu10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Giáp địa giới xã Quảng Ninh đến Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 27
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 27.44
1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang dưới 3m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang trên 10,5m
Mục 27.23
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.39
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1)5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3)3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2)4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.10
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m
Mục 27.28
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.19
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.20
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.29
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.30
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.31
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m
Mục 27.34
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.32
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.9
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.11
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.33
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ
Mục 27.3
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Quốc lộ 1ANhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Quốc lộ 1ACây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 1AGiáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.37
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới)
Mục 27.35
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngCổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.17
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngThửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B
Mục 27.26
5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.38
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngThửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.16
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười
Mục 27.27
5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm)
Mục 27.18
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngMỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B
Mục 27.36
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh
Mục 27.15
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đường dọc sát biểnBãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC
Mục 27.7
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐịa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC
Mục 27.12
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCGiáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.21
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m1.400.000980.000700.000420.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.40
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m
Mục 27.41
3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.22
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.42
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 27.13
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường 564BTrạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II)6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Đường 564BGiáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 5694.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường 564BGiáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)
Mục 27.2
1.700.0001.190.000850.000510.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ)
Mục 27.1
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 5694.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường phía Nam dự án FLCGiáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển
Mục 27.8
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường ra biểnQuỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định
Mục 27.5
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đường tránh Quốc lộ 1AQuá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m
Mục 27.24
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ
Mục 27.14
1.400.000980.000700.000420.000
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m)Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B
Mục 27.25
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đường tỉnh 569Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường tỉnh 569Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B
Mục 27.4
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Ninh Châu
Mục 27.6
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 27.44
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang dưới 3m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang trên 10,5m
Mục 27.23
1.000.000700.000500.000300.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.39
1.750.0001.225.000875.000525.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.400.000980.000700.000420.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1)2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3)1.500.0001.050.000750.000450.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2)2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.10
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m
Mục 27.28
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.19
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m1.750.0001.225.000875.000525.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m1.900.0001.330.000950.000570.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.20
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.29
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.30
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.31
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m
Mục 27.34
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.32
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.9
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.11
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.33
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ
Mục 27.3
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Quốc lộ 1ANhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung1.300.000910.000650.000390.000
Quốc lộ 1AGiáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng1.300.000910.000650.000390.000
Quốc lộ 1ACây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh
Mục 27.15
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngMỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B
Mục 27.36
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngThửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.16
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười
Mục 27.27
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm)
Mục 27.18
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngThửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B
Mục 27.26
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngCổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.17
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.37
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới)
Mục 27.35
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.38
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường dọc sát biểnBãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC
Mục 27.7
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCGiáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐịa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC
Mục 27.12
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m700.000490.000350.000210.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.21
1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.300.000910.000650.000390.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.400.000980.000700.000420.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.40
1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m1.250.000875.000625.000375.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m
Mục 27.41
1.800.0001.260.000900.000540.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m1.300.000910.000650.000390.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m1.750.0001.225.000875.000525.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m1.600.0001.120.000800.000480.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.350.000945.000675.000405.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m1.050.000735.000525.000315.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m1.000.000700.000500.000300.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m1.100.000770.000550.000330.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.22
1.750.0001.225.000875.000525.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.42
1.750.0001.225.000875.000525.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m1.600.0001.120.000800.000480.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.250.000875.000625.000375.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.350.000945.000675.000405.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 27.13
1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m1.250.000875.000625.000375.000
Đường 564BGiáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 5692.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường 564BGiáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)
Mục 27.2
850.000595.000425.000255.000
Đường 564BTrạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II)3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ)
Mục 27.1
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 5692.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường phía Nam dự án FLCGiáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển
Mục 27.8
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường ra biểnQuỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định
Mục 27.5
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m
Mục 27.24
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường tránh Quốc lộ 1AQuá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng1.200.000840.000600.000360.000
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ
Mục 27.14
700.000490.000350.000210.000
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m)Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B
Mục 27.25
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đường tỉnh 569Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường tỉnh 569Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B
Mục 27.4
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Ninh Châu
Mục 27.6
2.500.0001.750.0001.250.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 27.44
660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang trên 10,5m
Mục 27.23
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m825.000578.000413.000248.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang dưới 3m495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũĐường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m605.000424.000303.000182.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.39
1.925.0001.348.000963.000578.000
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.540.0001.078.000770.000462.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.10
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3)1.650.0001.155.000825.000495.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1)2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2)2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười IIIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m
Mục 27.28
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m1.925.0001.348.000963.000578.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển LộcMặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 27.19
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển LộcĐường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.20
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.29
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.30
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.31
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m
Mục 27.34
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu dân cư Dinh Mười IIMặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.32
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.9
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển
Mục 27.11
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B
Mục 27.33
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung1.430.0001.001.000715.000429.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ
Mục 27.3
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Quốc lộ 1AGiáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng1.430.0001.001.000715.000429.000
Quốc lộ 1ACây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc1.980.0001.386.000990.000594.000
Quốc lộ 1ANhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh
Mục 27.15
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.38
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười
Mục 27.27
2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Tuyến đườngCổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.17
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm)
Mục 27.18
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngGiáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh)
Mục 27.37
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngMỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B
Mục 27.36
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngThửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B
Mục 27.26
2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới)
Mục 27.35
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngThửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ
Mục 27.16
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường dọc sát biểnBãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC
Mục 27.7
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐịa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC
Mục 27.12
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCGiáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m770.000539.000385.000231.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.430.0001.001.000715.000429.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.21
1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m1.375.000963.000688.000413.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m
Mục 27.40
1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.540.0001.078.000770.000462.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m1.925.0001.348.000963.000578.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m1.210.000847.000605.000363.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.485.0001.040.000743.000446.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m1.430.0001.001.000715.000429.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m
Mục 27.41
1.980.0001.386.000990.000594.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m1.760.0001.232.000880.000528.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m1.100.000770.000550.000330.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m1.155.000809.000578.000347.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 27.22
1.925.0001.348.000963.000578.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m
Mục 27.42
1.925.0001.348.000963.000578.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m1.760.0001.232.000880.000528.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.375.000963.000688.000413.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m1.485.0001.040.000743.000446.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 27.13
1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân ĐịnhMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m1.375.000963.000688.000413.000
Đường 564BGiáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 5692.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường 564BTrạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II)3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường 564BGiáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)
Mục 27.2
935.000655.000468.000281.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ)
Mục 27.1
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Đường Du lịch Dinh MườiGiáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 5692.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường phía Nam dự án FLCGiáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển
Mục 27.8
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường ra biểnQuỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định
Mục 27.5
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m
Mục 27.24
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Đường tránh Quốc lộ 1AQuá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng1.320.000924.000660.000396.000
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ
Mục 27.14
770.000539.000385.000231.000
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m)Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B
Mục 27.25
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đường tỉnh 569Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B
Mục 27.4
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường tỉnh 569Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Ninh Châu
Mục 27.6
2.750.0001.925.0001.375.000825.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 27
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 27
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.