Bảng giá đất Xã Ninh Châu, Quảng Trị từ 01/01/2026
305 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Châu là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Giáp địa giới xã Quảng Ninh đến Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 27.44 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang dưới 3m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m Mục 27.23 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.39 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 27.10 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m Mục 27.28 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.19 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.20 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.29 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.30 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.31 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m Mục 27.34 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.32 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.9 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.11 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.33 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ Mục 27.3 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 1A | Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.37 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) Mục 27.35 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ Mục 27.17 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B Mục 27.26 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.38 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ Mục 27.16 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười Mục 27.27 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) Mục 27.18 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B Mục 27.36 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh Mục 27.15 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường dọc sát biển | Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC Mục 27.7 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC Mục 27.12 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 27.21 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m Mục 27.40 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m Mục 27.41 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.22 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m Mục 27.42 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 27.13 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường 564B | Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 564B | Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) Mục 27.2 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) Mục 27.1 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường phía Nam dự án FLC | Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển Mục 27.8 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường ra biển | Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định Mục 27.5 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m Mục 27.24 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ | Mục 27.14 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) | Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B Mục 27.25 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B Mục 27.4 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Ninh Châu Mục 27.6 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 27.44 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang dưới 3m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m Mục 27.23 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.39 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 27.10 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m Mục 27.28 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.19 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.20 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.29 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.30 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.31 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m Mục 27.34 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.32 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.9 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.33 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ Mục 27.3 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 1A | Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh Mục 27.15 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B Mục 27.36 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ Mục 27.16 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười Mục 27.27 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) Mục 27.18 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B Mục 27.26 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ Mục 27.17 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.37 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) Mục 27.35 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.38 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường dọc sát biển | Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC Mục 27.7 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC Mục 27.12 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 27.21 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m Mục 27.40 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m Mục 27.41 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.22 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m Mục 27.42 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 27.13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Đường 564B | Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) Mục 27.2 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường 564B | Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) Mục 27.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường phía Nam dự án FLC | Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển Mục 27.8 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường ra biển | Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định Mục 27.5 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m Mục 27.24 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ | Mục 27.14 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) | Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B Mục 27.25 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B Mục 27.4 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Ninh Châu Mục 27.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 27.44 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m Mục 27.23 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang dưới 3m | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.39 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 27.10 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m Mục 27.28 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m Mục 27.19 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.20 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.29 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.30 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.31 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m Mục 27.34 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu dân cư Dinh Mười II | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.32 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.9 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển Mục 27.11 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B Mục 27.33 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ Mục 27.3 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Quốc lộ 1A | Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh Mục 27.15 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.38 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười Mục 27.27 | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ Mục 27.17 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) Mục 27.18 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) Mục 27.37 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B Mục 27.36 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B Mục 27.26 | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) Mục 27.35 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ Mục 27.16 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường dọc sát biển | Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC Mục 27.7 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC Mục 27.12 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 27.21 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m Mục 27.40 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m Mục 27.41 | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m | 1.155.000 | 809.000 | 578.000 | 347.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 27.22 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m Mục 27.42 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 27.13 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Đường 564B | Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường 564B | Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) Mục 27.2 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) Mục 27.1 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Đường Du lịch Dinh Mười | Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường phía Nam dự án FLC | Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển Mục 27.8 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường ra biển | Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định Mục 27.5 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m Mục 27.24 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ | Mục 27.14 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) | Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B Mục 27.25 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B Mục 27.4 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường tỉnh 569 | Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Ninh Châu Mục 27.6 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 27 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.