Bảng giá đất Xã Thượng Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

47 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thượng Trạch300.000 đồng/m² (vị trí 1, Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định, a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính vào các bản còn lại
Mục 14.9
200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 14.11
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyGiáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn
Mục 14.3
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường chính vào Bản 39Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90
Mục 14.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường chính vào bản BanĐường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62
Mục 14.7
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23
Mục 14.8
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67
Mục 14.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường chính vào bản Khe RungTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70
Mục 14.6
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường chính vào bản NịuĐường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68
Mục 14.1
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường chính vào bản NịuThửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59250.000175.000125.00075.000
Đường tỉnh 562Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch
Mục 14.2
300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính vào các bản còn lại
Mục 14.9
100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 14.11
150.000105.00075.00045.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyGiáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn
Mục 14.3
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường chính vào Bản 39Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90
Mục 14.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường chính vào bản BanĐường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62
Mục 14.7
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23
Mục 14.8
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67
Mục 14.5
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường chính vào bản Khe RungTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70
Mục 14.6
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường chính vào bản NịuThửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59125.00088.00063.00038.000
Tuyến đường chính vào bản NịuĐường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68
Mục 14.1
150.000105.00075.00045.000
Đường tỉnh 562Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch
Mục 14.2
150.000105.00075.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường chính vào các bản còn lại
Mục 14.9
110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 14.11
165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m110.00077.00055.00033.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyGiáp địa giới xã Phong Nha - Giáp địa giới xã Trường Sơn
Mục 14.3
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường chính vào Bản 39Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90
Mục 14.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường chính vào bản BanĐường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62
Mục 14.7
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23
Mục 14.8
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67
Mục 14.5
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường chính vào bản Khe RungTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70
Mục 14.6
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường chính vào bản NịuĐường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) - Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68
Mục 14.1
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường chính vào bản NịuThửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 - Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59138.00096.00069.00041.000
Đường tỉnh 562Giáp địa giới xã Phong Nha - Hết địa giới xã Thượng Trạch
Mục 14.2
165.000116.00083.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 14
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.