Bảng giá đất Xã Trường Sơn, Quảng Trị từ 01/01/2026

67 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Sơn500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 30
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 30.14
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu cây Sú thôn Hồng Sơn - Hết thôn Liên Xuân400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBản Khe Cát - Bản Cổ Tràng300.000210.000150.00090.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThôn Liên Xuân - Bản Chân Trôộng
Mục 30.1
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Trung Sơn, bản Cây Cà
Mục 30.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Bản Ploang, bản Rìn Rìn
Mục 30.2
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ - Hết thôn Rào Trù
Mục 30.11
380.000266.000190.000114.000
Tuyến đườngCầu Liên Thượng, thôn Liên Xuân - Hết bản Thượng Sơn
Mục 30.6
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết thôn Liên Xuân; bản Thượng Sơn
Mục 30.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ - Chùa Kim Phong (chân núi Thần Đinh)
Mục 30.9
380.000266.000190.000114.000
Tuyến đườngChợ trung tâm xã Trường Xuân cũ - Thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.10
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Sắt
Mục 30.7
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Trường Ninh - Thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.12
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngNhà văn hóa Bản Cây Sú - Hết thôn Tân Sơn
Mục 30.3
200.000140.000100.00060.000
Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m)
Mục 30.8
500.000350.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 29.51
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 30.14
175.000123.00088.00053.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu cây Sú thôn Hồng Sơn - Hết thôn Liên Xuân200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBản Khe Cát - Bản Cổ Tràng150.000105.00075.00045.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThôn Liên Xuân - Bản Chân Trôộng
Mục 30.1
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngChợ trung tâm xã Trường Xuân cũ - Thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.10
225.000158.000113.00068.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ - Chùa Kim Phong (chân núi Thần Đinh)
Mục 30.9
190.000133.00095.00057.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết thôn Liên Xuân; bản Thượng Sơn
Mục 30.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà văn hóa Bản Cây Sú - Hết thôn Tân Sơn
Mục 30.3
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Trung Sơn, bản Cây Cà
Mục 30.5
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Trường Ninh - Thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.12
225.000158.000113.00068.000
Tuyến đườngCầu Liên Thượng, thôn Liên Xuân - Hết bản Thượng Sơn
Mục 30.6
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ - Hết thôn Rào Trù
Mục 30.11
190.000133.00095.00057.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Bản Ploang, bản Rìn Rìn
Mục 30.2
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Sắt
Mục 30.7
100.00070.00050.00030.000
Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m)
Mục 30.8
250.000175.000125.00075.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 29.51
660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 30.14
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBản Khe Cát - Bản Cổ Tràng165.000116.00083.00050.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu cây Sú thôn Hồng Sơn - Hết thôn Liên Xuân220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThôn Liên Xuân - Bản Chân Trôộng
Mục 30.1
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ - Hết thôn Rào Trù
Mục 30.11
209.000146.000105.00063.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Trung Sơn, bản Cây Cà
Mục 30.5
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Bản Ploang, bản Rìn Rìn
Mục 30.2
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngChợ trung tâm xã Trường Xuân cũ - Thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.10
248.000173.000124.00074.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết bản Sắt
Mục 30.7
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngCầu Liên Thượng, thôn Liên Xuân - Hết bản Thượng Sơn
Mục 30.6
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngGiáp thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ - Chùa Kim Phong (chân núi Thần Đinh)
Mục 30.9
209.000146.000105.00063.000
Tuyến đườngGiáp đường Hồ Chí Minh - Hết thôn Liên Xuân; bản Thượng Sơn
Mục 30.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Trường Ninh - Thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ
Mục 30.12
248.000173.000124.00074.000
Tuyến đườngNhà văn hóa Bản Cây Sú - Hết thôn Tân Sơn
Mục 30.3
110.00077.00055.00033.000
Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m)
Mục 30.8
275.000193.000138.00083.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 30
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 30
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.