Bảng giá đất Xã Quảng Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Trạch4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ven biển, Đoạn đi qua xã Quảng Trạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 33.30
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5m
Mục 33.19
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15,0m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,0m1.800.0001.260.000900.000540.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.5
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m
Mục 33.12
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 18,5 m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.7
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.13
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 36,0m
Mục 33.6
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 25,0m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 13,0m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 26,0m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 15,0 m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.8
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.21
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 33.10
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 33.27
1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 15 m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 36 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 25 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.20
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 28 m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 13 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 33.22
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 25 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5 m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.23
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 14 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 53 m
Mục 33.25
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 42 m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 16 m3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 33.24
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 33.14
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 33.26
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 8 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.28
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.9
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 1AXã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh
Mục 33.1
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu
Mục 33.17
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngCầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ
Mục 33.18
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngNgã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương
Mục 33.16
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTuyến đường nối với Quốc Lộ 1A
Mục 33.3
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường Xuyên ÁĐi qua xã Quảng Hưng (cũ)
Mục 33.4
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenQuốc lộ 1A - Đường điện 500Kv
Mục 33.2
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12AĐường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương
Mục 33.15
1.400.000980.000700.000420.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Quảng Trạch
Mục 33.11
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 33.30
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5m
Mục 33.19
1.300.000910.000650.000390.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15,0m1.100.000770.000550.000330.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,0m900.000630.000450.000270.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.5
1.650.0001.155.000825.000495.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m
Mục 33.12
1.700.0001.190.000850.000510.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.7
1.700.0001.190.000850.000510.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.13
1.950.0001.365.000975.000585.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.150.000805.000575.000345.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 26,0m1.750.0001.225.000875.000525.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 36,0m
Mục 33.6
1.950.0001.365.000975.000585.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 25,0m1.700.0001.190.000850.000510.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 13,0m1.200.000840.000600.000360.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.8
1.700.0001.190.000850.000510.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 15,0 m1.300.000910.000650.000390.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m1.750.0001.225.000875.000525.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.21
1.950.0001.365.000975.000585.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m900.000630.000450.000270.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 33.10
1.000.000700.000500.000300.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 33.27
700.000490.000350.000210.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.300.000910.000650.000390.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 28 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 36 m1.950.0001.365.000975.000585.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.20
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 25 m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 13 m900.000630.000450.000270.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 33.22
1.100.000770.000550.000330.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 25 m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.23
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 53 m
Mục 33.25
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 42 m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 14 m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 22,5 m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 16 m1.575.0001.103.000788.000473.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 33.24
1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 33.14
1.200.000840.000600.000360.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 8 m1.200.000840.000600.000360.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 33.26
1.250.000875.000625.000375.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.28
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m800.000560.000400.000240.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m1.200.000840.000600.000360.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.9
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m800.000560.000400.000240.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 1AXã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh
Mục 33.1
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngTuyến đường nối với Quốc Lộ 1A
Mục 33.3
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngCầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ
Mục 33.18
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNgã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương
Mục 33.16
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu
Mục 33.17
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường Xuyên ÁĐi qua xã Quảng Hưng (cũ)
Mục 33.4
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenQuốc lộ 1A - Đường điện 500Kv
Mục 33.2
1.950.0001.365.000975.000585.000
Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12AĐường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương
Mục 33.15
700.000490.000350.000210.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Quảng Trạch
Mục 33.11
2.400.0001.680.0001.200.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m715.000501.000358.000215.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 33.30
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15,0m1.210.000847.000605.000363.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5m
Mục 33.19
1.430.0001.001.000715.000429.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,0m990.000693.000495.000297.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 13,0 m1.760.0001.232.000880.000528.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.5
1.815.0001.271.000908.000545.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m
Mục 33.12
1.870.0001.309.000935.000561.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.540.0001.078.000770.000462.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.7
1.870.0001.309.000935.000561.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.265.000886.000633.000380.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.13
2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 36,0m
Mục 33.6
2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 26,0m1.925.0001.348.000963.000578.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 13,0m1.320.000924.000660.000396.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenĐường có mặt cắt ngang 25,0m1.870.0001.309.000935.000561.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 25,0 m
Mục 33.8
1.870.0001.309.000935.000561.000
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 15,0 m1.430.0001.001.000715.000429.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 33.21
2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m990.000693.000495.000297.000
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 33.10
1.100.000770.000550.000330.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 33.27
770.000539.000385.000231.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 28 m1.980.0001.386.000990.000594.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.20
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 25 m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũĐường có mặt cắt ngang 36 m2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 13 m990.000693.000495.000297.000
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp KệĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 33.22
1.210.000847.000605.000363.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 25 m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 18,5 m1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 42 m
Mục 33.23
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 53 m
Mục 33.25
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 16 m1.733.0001.213.000866.000520.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 42 m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 14 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 22,5 m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 18,5 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 33.24
1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũĐường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 33.14
1.320.000924.000660.000396.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 8 m1.320.000924.000660.000396.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 33.26
1.375.000963.000688.000413.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.28
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m880.000616.000440.000264.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m1.320.000924.000660.000396.000
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m880.000616.000440.000264.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
Mục 33.9
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu đất ở thôn 1 Tú LoanĐường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 1AXã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh
Mục 33.1
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngCầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ
Mục 33.18
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngTuyến đường nối với Quốc Lộ 1A
Mục 33.3
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngNgã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương
Mục 33.16
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu
Mục 33.17
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường Xuyên ÁĐi qua xã Quảng Hưng (cũ)
Mục 33.4
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu SenQuốc lộ 1A - Đường điện 500Kv
Mục 33.2
2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12AĐường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương
Mục 33.15
770.000539.000385.000231.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Quảng Trạch
Mục 33.11
2.640.0001.848.0001.320.000792.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.