Bảng giá đất Xã Quảng Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Trạch là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ven biển, Đoạn đi qua xã Quảng Trạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 33.30 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5m Mục 33.19 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15,0m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.5 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,5 m Mục 33.12 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.7 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.13 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 36,0m Mục 33.6 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 25,0m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 26,0m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.8 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.21 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 33.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 33.27 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.20 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 28 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 33.22 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.23 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 53 m Mục 33.25 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 42 m | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 33.24 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 33.14 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 33.26 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 8 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.28 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.9 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 1A | Xã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh Mục 33.1 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu Mục 33.17 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ Mục 33.18 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương Mục 33.16 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường nối với Quốc Lộ 1A Mục 33.3 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Đi qua xã Quảng Hưng (cũ) Mục 33.4 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Quốc lộ 1A - Đường điện 500Kv Mục 33.2 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A | Đường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương Mục 33.15 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Quảng Trạch Mục 33.11 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 33.30 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5m Mục 33.19 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15,0m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.5 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,5 m Mục 33.12 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.7 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.13 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 26,0m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 36,0m Mục 33.6 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 25,0m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.8 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.21 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 33.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 33.27 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 28 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.20 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 33.22 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.23 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 53 m Mục 33.25 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 42 m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 1.575.000 | 1.103.000 | 788.000 | 473.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 33.24 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 33.14 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 8 m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 33.26 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.28 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.9 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 1A | Xã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh Mục 33.1 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường nối với Quốc Lộ 1A Mục 33.3 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ Mục 33.18 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương Mục 33.16 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu Mục 33.17 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Đi qua xã Quảng Hưng (cũ) Mục 33.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Quốc lộ 1A - Đường điện 500Kv Mục 33.2 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A | Đường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương Mục 33.15 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Quảng Trạch Mục 33.11 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 33.30 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15,0m | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5m Mục 33.19 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,0 m | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.5 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 8,5 m Mục 33.12 | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.7 | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.13 | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 36,0m Mục 33.6 | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 26,0m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 13,0m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Đường có mặt cắt ngang 25,0m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 25,0 m Mục 33.8 | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 33.21 | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 33.10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | Đường có mặt cắt ngang 15,0m Mục 33.27 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 28 m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.20 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 33.22 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 42 m Mục 33.23 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 53 m Mục 33.25 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 1.733.000 | 1.213.000 | 866.000 | 520.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 42 m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 33.24 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 33.14 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 8 m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 33.26 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.28 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên Mục 33.9 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu đất ở thôn 1 Tú Loan | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 1A | Xã Quảng Trạch - Giáp địa giới Phường Bắc Gianh Mục 33.1 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Cầu Đông Dương - Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ Mục 33.18 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường nối với Quốc Lộ 1A Mục 33.3 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ - Ngã ba Đông Dương Mục 33.16 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Thanh cũ - Chợ Cổng Quảng Lưu Mục 33.17 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Đi qua xã Quảng Hưng (cũ) Mục 33.4 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen | Quốc lộ 1A - Đường điện 500Kv Mục 33.2 | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A | Đường điện 500Kv - Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương Mục 33.15 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Quảng Trạch Mục 33.11 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.