Bảng giá đất Xã Nam Cửa Việt, Quảng Trị từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Cửa Việt2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 49C, Đoạn qua xã Triệu Tân cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.15
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.17
650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.16
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Tân cũ
Mục 69.2
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Phước cũ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường QL49C vào cảng cáCả tuyến đường
Mục 69.12
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49CQuốc lộ L49C - Cuối tuyến
Mục 69.13
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu An cũ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.1
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamKhu kinh tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường vào Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ)Cả tuyến đường
Mục 69.14
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường ĐH 41Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.7
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu An cũ
Mục 69.6
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu Vân cũ800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 43BĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.9
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.10
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Vân cũ500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.4
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Vân cũ
Mục 69.3
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.8
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Đông Bắc Kênh N3600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 44EĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.11
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 46Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Cống Việt Yên
Mục 69.5
1.000.000700.000500.000300.000
Đường ĐH 46Điểm nút đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ - Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng)1.200.000840.000600.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.15
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.17
325.000228.000163.00098.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.16
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Phước cũ1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Tân cũ
Mục 69.2
1.200.000840.000600.000360.000
Đường QL49C vào cảng cáCả tuyến đường
Mục 69.12
800.000560.000400.000240.000
Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49CQuốc lộ L49C - Cuối tuyến
Mục 69.13
800.000560.000400.000240.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu An cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamKhu kinh tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.1
1.200.000840.000600.000360.000
Đường vào Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ)Cả tuyến đường
Mục 69.14
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 41Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.7
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu An cũ
Mục 69.6
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu Vân cũ400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 43BĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.9
250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.10
250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Vân cũ250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.4
250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Vân cũ
Mục 69.3
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ300.000210.000150.00090.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.8
250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Đông Bắc Kênh N3300.000210.000150.00090.000
Đường ĐH 44EĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.11
250.000175.000125.00075.000
Đường ĐH 46Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Cống Việt Yên
Mục 69.5
500.000350.000250.000150.000
Đường ĐH 46Điểm nút đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ - Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng)600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.15
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.17
358.000250.000179.000107.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàya) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 69.16
440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục nàyb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Phước cũ1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Tân cũ
Mục 69.2
1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ1.320.000924.000660.000396.000
Đường QL49C vào cảng cáCả tuyến đường
Mục 69.12
880.000616.000440.000264.000
Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49CQuốc lộ L49C - Cuối tuyến
Mục 69.13
880.000616.000440.000264.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu An cũ1.320.000924.000660.000396.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.1
1.320.000924.000660.000396.000
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamKhu kinh tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ1.320.000924.000660.000396.000
Đường vào Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ)Cả tuyến đường
Mục 69.14
880.000616.000440.000264.000
Đường ĐH 41Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.7
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu Vân cũ440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 42Đoạn qua xã Triệu An cũ
Mục 69.6
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 43BĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.9
275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.10
275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Vân cũ275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 44BĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ
Mục 69.4
275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Vân cũ
Mục 69.3
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 44CĐoạn qua xã Triệu Trạch cũ330.000231.000165.00099.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.8
275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 44DĐoạn phía Đông Bắc Kênh N3330.000231.000165.00099.000
Đường ĐH 44EĐoạn phía Tây Nam Kênh N3
Mục 69.11
275.000193.000138.00083.000
Đường ĐH 46Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Cống Việt Yên
Mục 69.5
550.000385.000275.000165.000
Đường ĐH 46Điểm nút đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ - Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng)660.000462.000330.000198.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.