Bảng giá đất Xã Bắc Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

137 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Trạch9.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch, Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.28
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.30
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.29
1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũCác tuyến đường trong nội vùng dự án
Mục 8.9
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũCác tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ
Mục 8.8
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 13 m6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)
Mục 8.22
9.200.0006.440.0004.600.0002.760.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 12 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1
Mục 8.10
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6.
Mục 8.11
1.400.000980.000700.000420.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 8.25
750.000525.000375.000225.000
Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m
Mục 8.26
550.000385.000275.000165.000
Khu vực Hà LồiCác tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116);
Mục 8.13
1.400.000980.000700.000420.000
Quy hoạch khu vực Đồng MiếuCác tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu.
Mục 8.23
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ACầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Quốc lộ 1ANgã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy
Mục 8.1
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 1ACầu Gianh - Cầu Thanh Ba6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Bắc Trạch cũ
Mục 8.3
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngĐình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ)
Mục 8.5
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngĐường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên
Mục 8.16
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)
Mục 8.20
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Bến phà cũ
Mục 8.4
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngTthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.18
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngNgã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ)
Mục 8.7
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngThửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.21
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân
Mục 8.24
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy
Mục 8.19
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh
Mục 8.17
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngNgã tư Nam Gianh - Đình Làng
Mục 8.6
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngNghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh
Mục 8.14
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngDự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy
Mục 8.15
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đường dọc sông Thanh BaChợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng
Mục 8.12
1.200.000840.000600.000360.000
Đường tỉnh 560Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới)
Mục 8.2
2.200.0001.540.0001.100.000660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m325.000228.000163.00098.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.28
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.30
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.29
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũCác tuyến đường trong nội vùng dự án
Mục 8.9
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũCác tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ
Mục 8.8
1.300.000910.000650.000390.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 13 m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 12 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)
Mục 8.22
4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1
Mục 8.10
1.000.000700.000500.000300.000
Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6.
Mục 8.11
700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 8.25
375.000263.000188.000113.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m
Mục 8.26
275.000193.000138.00083.000
Khu vực Hà LồiCác tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116);
Mục 8.13
700.000490.000350.000210.000
Quy hoạch khu vực Đồng MiếuCác tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu.
Mục 8.23
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1ANgã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy
Mục 8.1
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 1ACầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Quốc lộ 1ACầu Gianh - Cầu Thanh Ba3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Bắc Trạch cũ
Mục 8.3
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)
Mục 8.20
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngĐình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ)
Mục 8.5
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh
Mục 8.17
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngDự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy
Mục 8.15
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngTthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.18
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy
Mục 8.19
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngNghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh
Mục 8.14
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngNgã tư Nam Gianh - Đình Làng
Mục 8.6
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngThửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.21
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngĐường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên
Mục 8.16
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Bến phà cũ
Mục 8.4
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân
Mục 8.24
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngNgã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ)
Mục 8.7
475.000333.000238.000143.000
Đường dọc sông Thanh BaChợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng
Mục 8.12
600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 560Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới)
Mục 8.2
1.100.000770.000550.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m358.000250.000179.000107.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.28
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.30
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 8.29
660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũCác tuyến đường trong nội vùng dự án
Mục 8.9
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũCác tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ
Mục 8.8
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 12 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)
Mục 8.22
5.060.0003.542.0002.530.0001.518.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu nhà ở thương mại xã Thanh TrạchĐường có mặt cắt ngang 13 m3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1
Mục 8.10
1.100.000770.000550.000330.000
Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6.
Mục 8.11
770.000539.000385.000231.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 8.25
413.000289.000206.000124.000
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũTuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m
Mục 8.26
303.000212.000151.00091.000
Khu vực Hà LồiCác tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116);
Mục 8.13
770.000539.000385.000231.000
Quy hoạch khu vực Đồng MiếuCác tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu.
Mục 8.23
1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 1ACầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Quốc lộ 1ACầu Gianh - Cầu Thanh Ba3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 1ANgã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy
Mục 8.1
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Bắc Trạch cũ
Mục 8.3
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh
Mục 8.17
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngNgã tư Nam Gianh - Đình Làng
Mục 8.6
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)
Mục 8.20
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngĐình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ)
Mục 8.5
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngNgã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ)
Mục 8.7
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Bến phà cũ
Mục 8.4
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy
Mục 8.19
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngNghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh
Mục 8.14
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngTthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.18
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngThửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)
Mục 8.21
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngĐường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên
Mục 8.16
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngDự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy
Mục 8.15
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân
Mục 8.24
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường dọc sông Thanh BaChợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng
Mục 8.12
660.000462.000330.000198.000
Đường tỉnh 560Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới)
Mục 8.2
1.210.000847.000605.000363.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.