Bảng giá đất Xã Bắc Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
137 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Trạch là 9.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch, Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.28 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.30 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.29 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ | Các tuyến đường trong nội vùng dự án Mục 8.9 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ | Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ Mục 8.8 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án) Mục 8.22 | 9.200.000 | 6.440.000 | 4.600.000 | 2.760.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 Mục 8.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6. Mục 8.11 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 8.25 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m Mục 8.26 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu vực Hà Lồi | Các tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116); Mục 8.13 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quy hoạch khu vực Đồng Miếu | Các tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu. Mục 8.23 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy Mục 8.1 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Gianh - Cầu Thanh Ba | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Bắc Trạch cũ Mục 8.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Đình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ) Mục 8.5 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Đường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên Mục 8.16 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) Mục 8.20 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Bến phà cũ Mục 8.4 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Tthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116) Mục 8.18 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ) Mục 8.7 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) Mục 8.21 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân Mục 8.24 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy Mục 8.19 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh Mục 8.17 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Nam Gianh - Đình Làng Mục 8.6 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Nghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh Mục 8.14 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Dự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy Mục 8.15 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường dọc sông Thanh Ba | Chợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng Mục 8.12 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới) Mục 8.2 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.28 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.30 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.29 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ | Các tuyến đường trong nội vùng dự án Mục 8.9 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ | Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ Mục 8.8 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án) Mục 8.22 | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 Mục 8.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6. Mục 8.11 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 8.25 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m Mục 8.26 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Khu vực Hà Lồi | Các tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116); Mục 8.13 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quy hoạch khu vực Đồng Miếu | Các tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu. Mục 8.23 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy Mục 8.1 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Gianh - Cầu Thanh Ba | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Bắc Trạch cũ Mục 8.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) Mục 8.20 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Đình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ) Mục 8.5 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh Mục 8.17 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Dự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy Mục 8.15 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Tthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116) Mục 8.18 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy Mục 8.19 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Nghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh Mục 8.14 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Nam Gianh - Đình Làng Mục 8.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) Mục 8.21 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Đường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên Mục 8.16 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Bến phà cũ Mục 8.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân Mục 8.24 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ) Mục 8.7 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Đường dọc sông Thanh Ba | Chợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng Mục 8.12 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới) Mục 8.2 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.28 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.30 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 8.29 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ | Các tuyến đường trong nội vùng dự án Mục 8.9 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ | Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ Mục 8.8 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án) Mục 8.22 | 5.060.000 | 3.542.000 | 2.530.000 | 1.518.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 Mục 8.10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6 | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6. Mục 8.11 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 8.25 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ | Tuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m Mục 8.26 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Khu vực Hà Lồi | Các tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đọan đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116); Mục 8.13 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quy hoạch khu vực Đồng Miếu | Các tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu. Mục 8.23 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Thanh Ba - Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Gianh - Cầu Thanh Ba | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ - Đá nhảy Mục 8.1 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Bắc Trạch cũ Mục 8.3 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) - Cảng Gianh Mục 8.17 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Nam Gianh - Đình Làng Mục 8.6 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua chợ - Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) Mục 8.20 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Đình Làng - Địa giới xã Hạ Trạch (cũ) Mục 8.5 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Ba Trại - Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ) Mục 8.7 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Bến phà cũ Mục 8.4 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A cũ - Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy Mục 8.19 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Nghĩa trang Liệt sỹ - Cảng Gianh Mục 8.14 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Tthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116) Mục 8.18 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) Mục 8.21 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Đường đi Cảng Gianh - Khu vực Hà Lồi trên Mục 8.16 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Dự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy Mục 8.15 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). - Cổng làng thôn Thanh Xuân Mục 8.24 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường dọc sông Thanh Ba | Chợ Thanh Hà - Hải đội II Biên phòng Mục 8.12 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 560 | Ngã tư Nam Gianh - Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới) Mục 8.2 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.