Bảng giá đất Phường Đông Hà, Quảng Trị từ 01/01/2026
587 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đông Hà là 34.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Bưu điện Đông Hà đến Đường Quốc lộ 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 42 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.76 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Bà Triệu | Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Bà Triệu | Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Bà Triệu | Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Bà Triệu | Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt Mục 42.4 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 42.15 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Bắc Sơn | Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 Mục 42.92 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Cao Thắng | Cả tuyến đường Mục 42.16 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Chi Lăng | Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Chi Lăng | Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ Mục 42.93 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.18 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 42.17 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Cù Chính Lan | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.82 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Cửa Tùng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi Mục 42.19 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Dinh Cát | Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến Mục 42.94 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương Mục 42.29 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Hiền Lương | Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Hiền Lương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng Mục 42.32 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 42.69 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Hoàng Diệu | Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn Mục 42.35 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Hàm Nghi | Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An Mục 42.31 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Hùng Vương | Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.33 | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Hải Triều | Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm Mục 42.30 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Hồ Nguyên Trừng | Cả tuyến đường Mục 42.119 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh Mục 42.70 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 42.67 | 23.900.000 | 16.730.000 | 11.950.000 | 7.170.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 16.200.000 | 11.340.000 | 8.100.000 | 4.860.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 17.300.000 | 12.110.000 | 8.650.000 | 5.190.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 16.900.000 | 11.830.000 | 8.450.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 20.100.000 | 14.070.000 | 10.050.000 | 6.030.000 |
| Khóa Bảo | Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu Mục 42.116 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Kiệt 544, Quốc lộ 9 | Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu Mục 42.100 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Kiệt 69 Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.34 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Lê Chưởng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn Mục 42.36 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Lê Duẩn | Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 42.1 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.37 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.38 | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Lê Thánh Tông | Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9 Mục 42.101 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi Mục 42.39 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Lê Trực | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.71 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lê Văn Hưu | Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) Mục 42.40 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Lý Chiêu Hoàng | Cả tuyến đường Mục 42.43 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 Mục 42.98 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lý Quốc Sư | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc Mục 42.88 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lưu Hữu Phước | Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng Mục 42.41 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Lưu Quang Vũ | Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) Mục 42.14 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ Mục 42.42 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Lương Khánh Thiện | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 42.102 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng Mục 42.103 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Minh Mạng | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.75 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Mạc Đăng Dung | Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ Mục 42.117 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nam Cao | Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á Mục 42.7 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.44 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt Mục 42.45 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.85 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản Mục 42.46 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn Mục 42.99 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 42.47 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 42.105 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.84 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Quang Bích | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.83 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến Mục 42.48 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây Mục 42.106 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất Mục 42.3 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Nguyễn Tuân | Cả tuyến đường Mục 42.8 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 42.74 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 42.80 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Văn Tường | Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu Mục 42.107 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9 Mục 42.104 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Ngô Văn Sở | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.79 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà Mục 42.50 | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng Mục 42.52 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà Mục 42.51 | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phan Thanh Giản | Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa Mục 42.118 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phan Văn Trị | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.54 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi Mục 42.53 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phù Đổng Thiên Vương | Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP Mục 42.108 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phùng Hưng | Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 42.55 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.72 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 42.81 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu Mục 42.5 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Quốc lộ 9 | Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 42.2 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào X334 - Cầu Bà Hai | 10.300.000 | 7.210.000 | 5.150.000 | 3.090.000 |
| Thanh Niên | Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn Mục 42.9 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Thanh Niên | Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Thanh Niên | Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Thành Cổ | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược Mục 42.109 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Thành Cổ | Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Thái Phiên | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú Mục 42.57 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.64 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trương Định | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 42.63 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 42.121 | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 42.122 | 10.200.000 | 7.140.000 | 5.100.000 | 3.060.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Trần Bình Trọng | Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.110 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Trần Hoàn | Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ Mục 42.10 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang Mục 42.73 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Trần Hưng Đạo | Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà Mục 42.59 | 34.050.000 | 23.835.000 | 17.025.000 | 10.215.000 |
| Trần Khánh Dư | Cả tuyến đường Mục 42.89 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Khát Chân | Cả tuyến đường Mục 42.90 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện Mục 42.11 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Trần Nhật Duật | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 42.60 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.61 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 42.91 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.62 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 42.86 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây Mục 42.111 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tô Hiến Thành | Cả tuyến đường Mục 42.115 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tô Ngọc Vân | Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu Mục 42.58 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.87 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Cả tuyến đường Mục 42.114 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng Mục 42.56 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Tản Đà | Cả tuyến đường Mục 42.113 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu Mục 42.66 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Văn Cao | Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh Mục 42.65 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Văn Lang | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.77 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xuân Diệu | Cả tuyến đường Mục 42.12 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xuân Thủy | Cả tuyến đường Mục 42.13 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Yết Kiêu | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân Mục 42.112 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Âu Lạc | Cả tuyến đường Mục 42.78 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Duẩn - Đường Sắt Mục 42.49 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa Mục 42.24 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài Mục 42.25 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Điện Biên Phủ | Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ Mục 42.96 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.68 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 42.20 | 18.200.000 | 12.740.000 | 9.100.000 | 5.460.000 |
| Đào Tấn | Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến Mục 42.95 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đông Kinh Nghĩa Thục | Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng Mục 42.97 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đông Kinh Nghĩa Thục | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường Hói Sòng | Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) Mục 42.6 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường quanh công viên Fidel | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.26 | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Đường vào Trạm xá Công an | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.27 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước Mục 42.28 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặng Huy Trứ | Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu Mục 42.21 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học Mục 42.23 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đặng Tất | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.22 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.76 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Bà Triệu | Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Bà Triệu | Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt Mục 42.4 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Bà Triệu | Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Bà Triệu | Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 42.15 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Bắc Sơn | Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 Mục 42.92 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Cao Thắng | Cả tuyến đường Mục 42.16 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Chi Lăng | Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ Mục 42.93 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Chi Lăng | Đường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.18 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng Mục 42.17 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Cù Chính Lan | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.82 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Cửa Tùng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi Mục 42.19 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Dinh Cát | Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến Mục 42.94 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương Mục 42.29 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Hiền Lương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng Mục 42.32 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Hiền Lương | Đường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Hoàng Diệu | Cầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 42.69 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn Mục 42.35 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Hàm Nghi | Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An Mục 42.31 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Hùng Vương | Bưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.33 | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Hải Triều | Đường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm Mục 42.30 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Hồ Nguyên Trừng | Cả tuyến đường Mục 42.119 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh Mục 42.70 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 8.650.000 | 6.055.000 | 4.325.000 | 2.595.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 8.450.000 | 5.915.000 | 4.225.000 | 2.535.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 10.050.000 | 7.035.000 | 5.025.000 | 3.015.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 8.250.000 | 5.775.000 | 4.125.000 | 2.475.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 42.67 | 11.950.000 | 8.365.000 | 5.975.000 | 3.585.000 |
| Khóa Bảo | Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu Mục 42.116 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Kiệt 544, Quốc lộ 9 | Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu Mục 42.100 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Kiệt 69 Hùng Vương | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.34 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Lê Chưởng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn Mục 42.36 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 42.1 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Lê Duẩn | Đường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.37 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.38 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9 Mục 42.101 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Lê Thánh Tông | Quốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Trần Phú - Đường Hàm Nghi Mục 42.39 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Lê Trực | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.71 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lê Văn Hưu | Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) Mục 42.40 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Lý Chiêu Hoàng | Cả tuyến đường Mục 42.43 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 Mục 42.98 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lý Quốc Sư | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc Mục 42.88 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lưu Hữu Phước | Tỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng Mục 42.41 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lưu Quang Vũ | Đường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) Mục 42.14 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ Mục 42.42 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Lương Khánh Thiện | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 42.102 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng Mục 42.103 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Minh Mạng | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.75 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Mạc Đăng Dung | Đường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ Mục 42.117 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nam Cao | Đường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á Mục 42.7 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.44 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt Mục 42.45 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.85 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản Mục 42.46 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đường Chi Lăng - Đường Đào Tấn Mục 42.99 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 42.47 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 42.105 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.84 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Quang Bích | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.83 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến Mục 42.48 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây Mục 42.106 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất Mục 42.3 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 9 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Nguyễn Tuân | Cả tuyến đường Mục 42.8 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 42.74 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 42.80 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Văn Tường | Đường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu Mục 42.107 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9 Mục 42.104 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Ngô Văn Sở | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.79 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà Mục 42.50 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng Mục 42.52 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà Mục 42.51 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phan Thanh Giản | Đường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa Mục 42.118 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phan Văn Trị | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.54 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi Mục 42.53 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phù Đổng Thiên Vương | Đường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP Mục 42.108 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phùng Hưng | Đường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 42.55 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.72 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 42.81 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu Mục 42.5 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương Mục 42.2 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào X334 - Cầu Bà Hai | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Quốc lộ 9 | Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X334 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Thanh Niên | Đường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Thanh Niên | Đường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn Mục 42.9 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Thanh Niên | Cống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Thành Cổ | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược Mục 42.109 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Thành Cổ | Cầu Khe Lược - Đường Bà Triệu | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Thái Phiên | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú Mục 42.57 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.64 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 9 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trương Định | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 42.63 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 42.121 | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 42.122 | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.375.000 | 1.663.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Trần Bình Trọng | Đập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9 Mục 42.110 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Hoàn | Bắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ Mục 42.10 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang Mục 42.73 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà Mục 42.59 | 17.025.000 | 11.918.000 | 8.513.000 | 5.108.000 |
| Trần Hưng Đạo | Bưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Trần Khánh Dư | Cả tuyến đường Mục 42.89 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Khát Chân | Cả tuyến đường Mục 42.90 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện Mục 42.11 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trần Nhật Duật | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 42.60 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.61 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường Mục 42.91 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.62 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trần Thủ Độ | Cả tuyến đường Mục 42.86 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây Mục 42.111 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tô Hiến Thành | Cả tuyến đường Mục 42.115 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tô Ngọc Vân | Đường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu Mục 42.58 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.87 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Cả tuyến đường Mục 42.114 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng Mục 42.56 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Tản Đà | Cả tuyến đường Mục 42.113 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu Mục 42.66 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Văn Cao | Đường Hùng Vương - Thư viện tỉnh Mục 42.65 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Văn Lang | Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Mục 42.77 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xuân Diệu | Cả tuyến đường Mục 42.12 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xuân Thủy | Cả tuyến đường Mục 42.13 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Yết Kiêu | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân Mục 42.112 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Âu Lạc | Cả tuyến đường Mục 42.78 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Duẩn - Đường Sắt Mục 42.49 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa Mục 42.24 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài Mục 42.25 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Điện Biên Phủ | Địa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ Mục 42.96 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Đường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu Mục 42.68 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 42.20 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 | 2.730.000 |
| Đào Tấn | Đường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến Mục 42.95 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đông Kinh Nghĩa Thục | Đường Quốc lộ 9 - Hồ Km6 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đông Kinh Nghĩa Thục | Quốc lộ 9 - Đường Chi Lăng Mục 42.97 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường Hói Sòng | Nam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) Mục 42.6 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường quanh công viên Fidel | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo Mục 42.26 | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Đường vào Trạm xá Công an | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu Mục 42.27 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước Mục 42.28 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đặng Huy Trứ | Quốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu Mục 42.21 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học Mục 42.23 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đặng Tất | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ Mục 42.22 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc Mục 42.76 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Bà Triệu | Kiệt 544 Quốc lộ 9 - Quốc lộ 9 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Bà Triệu | Nguyễn Văn Tường - Kiệt 544 Quốc lộ 9 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Bà Triệu | Chợ Đông Hà - Cầu Đường sắt Mục 42.4 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Bà Triệu | Cầu đường sắt - Đường Nguyễn Văn Tường | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 42.15 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Bắc Sơn | Quốc lộ 9 - Đập hồ Km6 Mục 42.92 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Cao Thắng | Cả tuyến đường Mục 42.16 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Chi Lăng | Nghĩa trang nhân dân Đông Hà - Đường Điện Biên Phủ Mục 42.93 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.