Bảng giá đất Phường Đông Hà, Quảng Trị từ 01/01/2026

587 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đông Hà34.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Bưu điện Đông Hà đến Đường Quốc lộ 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (185 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chi LăngĐường Quốc lộ 9 - Nghĩa trang nhân dân Đông Hà2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Chu Mạnh TrinhĐường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Mục 42.18
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Chế Lan ViênĐường Hùng Vương - Đường Phan Đình Phùng
Mục 42.17
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Cù Chính LanKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.82
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Cửa TùngĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trãi
Mục 42.19
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Dinh CátĐường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Mục 42.94
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Hai Bà TrưngĐường Bùi Dục Tài - Đường Hiền Lương
Mục 42.29
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Hai Bà TrưngĐường Hiền Lương - Đường Trần Hưng Đạo10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Hiền LươngĐường Hai Bà Trưng - Đinh Tiên Hoàng3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Hiền LươngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Mục 42.32
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Hoàng DiệuĐường Lê Duẩn - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 42.69
10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Hoàng DiệuCầu đường sắt - Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Hoàng DiệuĐường Phạm Ngũ Lão - Đường sắt8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Mục 42.35
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Hàm NghiĐường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Mục 42.31
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Hùng VươngBưu điện Đông Hà - Đường Quốc lộ 9
Mục 42.33
18.728.00013.109.0009.364.0005.618.000
Hải TriềuĐường Lê Duẩn - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 42.30
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Hồ Nguyên TrừngCả tuyến đường
Mục 42.119
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Hồ Quý LyĐường Hoàng Diệu - Khu phố 10 Đông Thanh
Mục 42.70
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 42.67
13.145.0009.202.0006.573.0003.944.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 12 m9.515.0006.661.0004.758.0002.855.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 9,5 m8.910.0006.237.0004.455.0002.673.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 16 m11.055.0007.739.0005.528.0003.317.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 11 m9.295.0006.507.0004.648.0002.789.000
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m9.075.0006.353.0004.538.0002.723.000
Khóa BảoQuốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Mục 42.116
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Kiệt 544, Quốc lộ 9Quốc lộ 9 - Giáp Sông Hiếu
Mục 42.100
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Kiệt 69 Hùng VươngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Huệ
Mục 42.34
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Lê ChưởngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quý Đôn
Mục 42.36
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Lê DuẩnCầu Đông Hà - Tim Cầu Vượt18.728.00013.109.0009.364.0005.618.000
Lê DuẩnCầu Sòng - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 42.1
10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Lê DuẩnĐường Phạm Ngũ Lão - Cầu Đông Hà13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Lê LaiĐường Lê Thế Hiếu - Đường Quốc lộ 9
Mục 42.37
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Lê Quý ĐônĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42.38
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Lê Thánh TôngĐường Trần Bình Trọng - Quốc lộ 9
Mục 42.101
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Lê Thánh TôngQuốc lộ 9 - Cầu Sông Hiếu5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Lê Thế HiếuĐường Hàm Nghi - Đường Trương Hán Siêu8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Lê Thế HiếuĐường Trần Phú - Đường Hàm Nghi
Mục 42.39
10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Lê TrựcĐường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Mục 42.71
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lê Văn HưuĐường Lê Duẩn - Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Mục 42.40
10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Lê Văn HưuGác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà4.675.0003.273.0002.338.0001.403.000
Lý Chiêu HoàngCả tuyến đường
Mục 42.43
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lý Nam ĐếĐường Quốc lộ 9 - Hồ Km6
Mục 42.98
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lý Quốc SưĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Lạc
Mục 42.88
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lưu Hữu PhướcTỉnh ủy - Đường Phan Đình Phùng
Mục 42.41
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Lưu Quang VũĐường Đại Nam - Đường nhựa 13 m (giáp ruộng)
Mục 42.14
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lưu Trọng LưĐường Trương Hán Siêu - Đường Đặng Huy Trứ
Mục 42.42
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Lương Khánh ThiệnĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 42.102
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Lương Ngọc QuyếnĐường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng
Mục 42.103
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Minh MạngĐường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Mục 42.75
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Mạc Đăng DungĐường Khóa Bảo - Đường Thành Cổ
Mục 42.117
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nam CaoĐường Trần Hoàn - Đường Xuyên Á
Mục 42.7
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 42.44
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Nguyễn DuQuốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 42.45
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Nguyễn Duy TrinhKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.85
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Đặng Thai Mai - Đường Trần Quốc Toản
Mục 42.46
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Huy TưởngĐường Chi Lăng - Đường Đào Tấn
Mục 42.99
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn HuệĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Mục 42.47
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Nguyễn HuệĐường Hùng Vương - Lưu Hữu Phước6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Nguyễn Trãi (nối dài) - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 42.105
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Phi KhanhKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.84
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Quang BíchKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.83
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Huệ - Cuối tuyến
Mục 42.48
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Quốc lộ 9 - Hồ Khe Mây
Mục 42.106
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn TrãiĐường Quốc lộ 9 - Đường Trần Bình Trọng5.225.0003.658.0002.613.0001.568.000
Nguyễn TrãiĐường Đặng Tất - Đường Quốc lộ 910.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Đường Đặng Tất
Mục 42.3
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Nguyễn TuânCả tuyến đường
Mục 42.8
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Văn LinhCả tuyến đường
Mục 42.74
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 42.80
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Văn TườngĐường Quốc lộ 9 - Đường Bà Triệu
Mục 42.107
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn Đình ChiểuTrường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị - Quốc lộ 9
Mục 42.104
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Ngô Văn SởKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.79
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Phan Bội ChâuĐường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Mục 42.50
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Phan Chu TrinhĐường Lê Quý Đôn - Đường Đinh Công Tráng
Mục 42.52
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Phan Châu TrinhĐường Trần Hưng Đạo - Chợ Đông Hà
Mục 42.51
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Phan Thanh GiảnĐường Mạc Đặng Dung - Đường nhựa
Mục 42.118
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Phan Văn TrịQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Mục 42.54
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Thế Hiếu - Đường Nguyễn Trãi
Mục 42.53
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Phù Đổng Thiên VươngĐường Quốc lộ 9 - Cổng phụ Trường CĐSP
Mục 42.108
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Phùng HưngĐường Trần Hưng đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 42.55
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Mục 42.72
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Phạm Ngọc ThạchĐường Nguyễn Văn Lang - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 42.81
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Quốc lộ 1A cũĐường Đoàn Bá Thừa - Đường Hoàng Diệu
Mục 42.5
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 9Đường vào X334 - Cầu Bà Hai5.665.0003.966.0002.833.0001.700.000
Quốc lộ 9Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trương Hán Siêu10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Quốc lộ 9Đường Trương Hán Siêu - Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ18.728.00013.109.0009.364.0005.618.000
Quốc lộ 9Đường Khóa Bảo - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Mục 42.2
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Quốc lộ 9Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường vào X3346.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Quốc lộ 9Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ - Đường Trần Phú13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Thanh NiênĐường Lê Duẩn - Cống Vĩnh Ninh6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Thanh NiênCống Vĩnh Ninh - Cầu ông Niệm5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Thanh NiênĐường Hoàng Diệu - Đường Lê Duẩn
Mục 42.9
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Thành CổCầu Khe Lược - Đường Bà Triệu4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Thành CổĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Khe Lược
Mục 42.109
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Thái PhiênĐường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Mục 42.57
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Trương Hán SiêuĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Thế Hiếu
Mục 42.64
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trương Hán SiêuĐường Lê Thế Hiếu - Đường Võ Thị Sáu3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Trương Hán SiêuĐường Võ Thị Sáu - Đường Quốc lộ 93.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trương ĐịnhĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 42.63
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.420.0001.694.0001.210.000726.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m1.650.0001.155.000825.000495.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.695.0001.887.0001.348.000809.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m3.960.0002.772.0001.980.0001.188.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.530.0001.771.0001.265.000759.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.420.0001.694.0001.210.000726.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 42.121
4.785.0003.350.0002.393.0001.436.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.613.0001.829.0001.306.000784.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.960.0002.772.0001.980.0001.188.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.420.0001.694.0001.210.000726.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.960.0002.772.0001.980.0001.188.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 42.122
5.610.0003.927.0002.805.0001.683.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.613.0001.829.0001.306.000784.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.695.0001.887.0001.348.000809.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m4.785.0003.350.0002.393.0001.436.000
Trần Bình TrọngĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Du5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Trần Bình TrọngĐập ngăn mặn - Đường Quốc lộ 9
Mục 42.110
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Trần HoànBắc Cầu ván Đông Giang - Bắc đập tràn Đại Độ
Mục 42.10
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Trần Huy LiệuĐường Hoàng Diệu - Địa giới xã Hiếu Giang
Mục 42.73
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Bưu điện Đông Hà
Mục 42.59
18.728.00013.109.0009.364.0005.618.000
Trần Hưng ĐạoBưu điện Đông Hà - Đường Trần Nhật Duật16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhật Duật - Đường Khóa Bảo13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Trần Khánh DưCả tuyến đường
Mục 42.89
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần Khát ChânCả tuyến đường
Mục 42.90
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Trần Nguyên HãnPhía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - Đập Đại Độ2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trần Nguyên HãnĐường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Mục 42.11
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Trần Nhật DuậtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 42.60
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42.61
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Trần PhúĐường Nguyễn Trãi - Cầu Vượt đường sắt6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Trần Quang DiệuCả tuyến đường
Mục 42.91
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42.62
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trần Thủ ĐộCả tuyến đường
Mục 42.86
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần Đình ÂnĐường Nguyễn Đình Chiểu - Tràn Khe Mây
Mục 42.111
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tô Hiến ThànhCả tuyến đường
Mục 42.115
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tô Ngọc VânĐường sắt - Giáp khu tái định cư Bà Triệu
Mục 42.58
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Tôn Thất ThiệpĐường Hoàng Diệu - Đường Âu Lạc
Mục 42.87
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Tăng Bạt HổCả tuyến đường
Mục 42.114
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tạ Quang BửuĐường Trần Hưng Đạo - Đườn Hai Bà Trưng
Mục 42.56
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Tản ĐàCả tuyến đường
Mục 42.113
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Võ Thị SáuĐường Nguyễn Trãi - Đường Trương Hán Siêu
Mục 42.66
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Văn CaoĐường Hùng Vương - Thư viện tỉnh
Mục 42.65
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Văn LangKhu đô thị Bắc Sông Hiếu
Mục 42.77
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Xuân DiệuCả tuyến đường
Mục 42.12
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Xuân ThủyCả tuyến đường
Mục 42.13
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Yết KiêuĐường Quốc lộ 9 - Đường Trần Đình Ân
Mục 42.112
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Âu LạcCả tuyến đường
Mục 42.78
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Ông Ích KhiêmĐường Lê Duẩn - Đường Sắt
Mục 42.49
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Đinh Công TrángĐường Lê Quý Đôn - Huyền Trân Công Chúa
Mục 42.24
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Đinh Tiên HoàngĐường Bùi Dục Tài - Đường Phan Bội Châu8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Đinh Tiên HoàngTrường THCS Nguyễn Trãi - Đường Bùi Dục Tài
Mục 42.25
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Điện Biên PhủĐịa giới Phường 3 - Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ
Mục 42.96
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Đoàn Bá ThừaĐường Lê Duẩn - Đường Hoàng Diệu
Mục 42.68
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đào Duy TừĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 42.20
10.010.0007.007.0005.005.0003.003.000
Đào TấnĐường Quốc lộ 9 - Cuối tuyến
Mục 42.95
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đông Kinh Nghĩa ThụcĐường Quốc lộ 9 - Hồ Km62.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đông Kinh Nghĩa ThụcQuốc lộ 9 - Đường Chi Lăng
Mục 42.97
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đường Hói SòngNam đập Đại Độ - Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ)
Mục 42.6
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường quanh công viên FidelĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 42.26
5.225.0003.658.0002.613.0001.568.000
Đường vào Trạm xá Công anQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Hiếu
Mục 42.27
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũĐường Nguyễn Trãi - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 42.28
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đặng Huy TrứQuốc lộ 9 - Đường Trương Hán Siêu
Mục 42.21
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đặng Thai MaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 42.23
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đặng TấtĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 42.22
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 42
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.