Bảng giá đất Phường Quảng Trị, Quảng Trị từ 01/01/2026

308 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Quảng Trị27.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Cống Thái Văn Toản đến Đường Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.10
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu
Mục 44.11
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Bạch ĐằngĐường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Mục 44.30
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Cao Bá QuátĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.12
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Chi LăngĐường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Mục 44.31
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Chu Văn AnĐường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.13
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.76
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.77
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80mGồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
Mục 44.70
600.000420.000300.000180.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.5
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hai Bà TrưngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Hoàng DiệuĐường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.35
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 44.14
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 44.36
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 44.51
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang dưới 8,5m
Mục 44.8
9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1Mặt cắt ngang đường 7m
Mục 44.9
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m
Mục 44.6
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang lớn hơn 20,5m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Kiệt 5 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh
Mục 44.61
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Lê DuẩnGiáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn
Mục 44.2
26.400.00018.480.00013.200.0007.920.000
Lê DuẩnChân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Lê Hồng PhongĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.52
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lê LaiCả tuyến đường
Mục 44.15
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 44.16
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú
Mục 44.37
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lê Thế HiếuĐường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương
Mục 44.17
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lê Thế TiếtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 44.18
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lý Nam ĐếĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.53
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.38
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Lý Thường KiệtĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.20
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Lương Thế VinhĐường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.19
1.600.0001.120.000800.000480.000
Minh MạngCả tuyến đường
Mục 44.39
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh)
Mục 44.71
1.200.000840.000600.000360.000
Mạc Đỉnh ChiKênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ400.000280.000200.000120.000
Mạc Đỉnh ChiCầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn
Mục 44.54
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Công TrứKhu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi
Mục 44.55
1.600.0001.120.000800.000480.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 44.56
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn HoàngGiáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn1.800.0001.260.000900.000540.000
Nguyễn HoàngGác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ
Mục 44.7
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 44.23
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn Thị LýĐường Phan Đình Phùng - Kênh N1
Mục 44.40
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Thị LýKênh N1 - Cầu Ba Bến7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.41
26.400.00018.480.00013.200.0007.920.000
Nguyễn Trung TrựcKênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ
Mục 44.72
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn TrãiKênh N1 - Đường Quốc lộ 1A
Mục 44.58
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn TrãiĐường Hai Bà Trưng - Kênh N17.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.59
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 44.24
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.57
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Đình CươngĐường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo
Mục 44.22
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Ngô QuyềnĐường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế
Mục 44.3
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.21
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Duẩn - Cống K7
Mục 44.26
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 44.42
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phan Thành ChungĐường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu
Mục 44.27
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Phan Đình PhùngĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.43
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.25
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Phố Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.44
20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Phố Thành CôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.45
20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Quang TrungĐường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Quang TrungHàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.4
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Thạch HãnĐường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản
Mục 44.60
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Trần Bình TrọngĐường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ
Mục 44.46
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Cao VânCả tuyến đường
Mục 44.47
1.800.0001.260.000900.000540.000
Trần Hưng ĐạoCống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản
Mục 44.1
26.400.00018.480.00013.200.0007.920.000
Trần Hưng ĐạoĐường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Trần Hưng ĐạoĐường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng23.000.00016.100.00011.500.0006.900.000
Trần Hữu DựcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 44.28
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.62
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 44.48
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Thị TâmĐường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị
Mục 44.29
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Tuyến đườngĐường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Mục 44.74
400.000280.000200.000120.000
Tôn Đức ThắngĐường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Mục 44.73
400.000280.000200.000120.000
Võ Nguyên GiápĐường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Mục 44.32
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 44.49
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Yết KiêuĐường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 44.63
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.50
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Điện Biên PhủGiáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn
Mục 44.64
400.000280.000200.000120.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.34
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 44.33
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2)
Mục 44.69
600.000420.000300.000180.000
Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương)Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 44.65
600.000420.000300.000180.000
Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2)
Mục 44.66
600.000420.000300.000180.000
Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4)
Mục 44.67
600.000420.000300.000180.000
Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5)
Mục 44.68
600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.10
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu
Mục 44.11
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Bạch ĐằngĐường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Mục 44.30
1.300.000910.000650.000390.000
Cao Bá QuátĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.12
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Chi LăngĐường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Mục 44.31
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Chu Văn AnĐường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.13
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.76
1.450.0001.015.000725.000435.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.77
300.000210.000150.00090.000
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80mGồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
Mục 44.70
300.000210.000150.00090.000
Hai Bà TrưngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.5
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hoàng DiệuĐường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.35
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 44.14
1.100.000770.000550.000330.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 44.36
1.300.000910.000650.000390.000
Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 44.51
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang dưới 8,5m
Mục 44.8
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1Mặt cắt ngang đường 7m
Mục 44.9
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m
Mục 44.6
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Kiệt 5 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh
Mục 44.61
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Lê DuẩnGiáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn
Mục 44.2
13.200.0009.240.0006.600.0003.960.000
Lê DuẩnChân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lê Hồng PhongĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.52
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lê LaiCả tuyến đường
Mục 44.15
1.100.000770.000550.000330.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 44.16
1.100.000770.000550.000330.000
Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú
Mục 44.37
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lê Thế HiếuĐường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương
Mục 44.17
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lê Thế TiếtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 44.18
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lý Nam ĐếĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.53
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.38
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lý Thường KiệtĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.20
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Lương Thế VinhĐường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.19
800.000560.000400.000240.000
Minh MạngCả tuyến đường
Mục 44.39
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Mạc Đỉnh ChiCầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn400.000280.000200.000120.000
Mạc Đỉnh ChiKênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ200.000140.000100.00060.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh)
Mục 44.71
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn
Mục 44.54
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Công TrứKhu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi
Mục 44.55
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 44.56
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn HoàngGác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ
Mục 44.7
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn HoàngGiáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn900.000630.000450.000270.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 44.23
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn Thị LýKênh N1 - Cầu Ba Bến3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn Thị LýĐường Phan Đình Phùng - Kênh N1
Mục 44.40
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.41
13.200.0009.240.0006.600.0003.960.000
Nguyễn Trung TrựcKênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ
Mục 44.72
200.000140.000100.00060.000
Nguyễn TrãiKênh N1 - Đường Quốc lộ 1A
Mục 44.58
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn TrãiĐường Hai Bà Trưng - Kênh N13.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.59
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 44.24
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.57
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Đình CươngĐường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo
Mục 44.22
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngô QuyềnĐường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế
Mục 44.3
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.21
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Duẩn - Cống K7
Mục 44.26
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 44.42
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phan Thành ChungĐường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu
Mục 44.27
1.300.000910.000650.000390.000
Phan Đình PhùngĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.43
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.25
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Phố Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.44
10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Phố Thành CôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.45
10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Quang TrungĐường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Quang TrungHàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.4
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Thạch HãnĐường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản
Mục 44.60
1.100.000770.000550.000330.000
Trần Bình TrọngĐường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ
Mục 44.46
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Trần Cao VânCả tuyến đường
Mục 44.47
900.000630.000450.000270.000
Trần Hưng ĐạoĐường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Hưng ĐạoCống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản
Mục 44.1
13.200.0009.240.0006.600.0003.960.000
Trần Hưng ĐạoĐường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Trần Hữu DựcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 44.28
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.62
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 44.48
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Trần Thị TâmĐường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị
Mục 44.29
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Tuyến đườngĐường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Mục 44.74
200.000140.000100.00060.000
Tôn Đức ThắngĐường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Mục 44.73
200.000140.000100.00060.000
Võ Nguyên GiápĐường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Mục 44.32
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 44.49
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Yết KiêuĐường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 44.63
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.50
1.900.0001.330.000950.000570.000
Điện Biên PhủGiáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn
Mục 44.64
200.000140.000100.00060.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.34
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 44.33
1.300.000910.000650.000390.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2)
Mục 44.69
300.000210.000150.00090.000
Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương)Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 44.65
300.000210.000150.00090.000
Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2)
Mục 44.66
300.000210.000150.00090.000
Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4)
Mục 44.67
300.000210.000150.00090.000
Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5)
Mục 44.68
300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.10
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu
Mục 44.11
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Bạch ĐằngĐường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng
Mục 44.30
1.430.0001.001.000715.000429.000
Cao Bá QuátĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.12
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Chi LăngĐường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
Mục 44.31
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Chu Văn AnĐường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.13
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m825.000578.000413.000248.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.210.000847.000605.000363.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.76
1.595.0001.117.000798.000479.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 44.77
330.000231.000165.00099.000
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80mGồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
Mục 44.70
330.000231.000165.00099.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.5
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Hai Bà TrưngĐường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Hoàng DiệuĐường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ
Mục 44.35
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 44.14
1.210.000847.000605.000363.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 44.36
1.430.0001.001.000715.000429.000
Hồ Xuân HươngCả tuyến đường
Mục 44.51
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2Mặt cắt ngang dưới 8,5m
Mục 44.8
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1Mặt cắt ngang đường 7m
Mục 44.9
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m
Mục 44.6
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang lớn hơn 20,5m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị SáuMặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Kiệt 5 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh
Mục 44.61
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Lê DuẩnChân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Lê DuẩnGiáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn
Mục 44.2
14.520.00010.164.0007.260.0004.356.000
Lê Hồng PhongĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.52
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lê LaiCả tuyến đường
Mục 44.15
1.210.000847.000605.000363.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 44.16
1.210.000847.000605.000363.000
Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú
Mục 44.37
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Lê Thế HiếuĐường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương
Mục 44.17
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lê Thế TiếtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 44.18
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lý Nam ĐếĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.53
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.38
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Lý Thường KiệtĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.20
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Lương Thế VinhĐường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã
Mục 44.19
880.000616.000440.000264.000
Minh MạngCả tuyến đường
Mục 44.39
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh)
Mục 44.71
660.000462.000330.000198.000
Mạc Đỉnh ChiCầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn440.000308.000220.000132.000
Mạc Đỉnh ChiKênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ220.000154.000110.00066.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn
Mục 44.54
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn Công TrứKhu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi
Mục 44.55
880.000616.000440.000264.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 44.56
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn HoàngGác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ
Mục 44.7
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Nguyễn HoàngGiáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 44.23
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Thị LýĐường Phan Đình Phùng - Kênh N1
Mục 44.40
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn Thị LýKênh N1 - Cầu Ba Bến4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.41
14.520.00010.164.0007.260.0004.356.000
Nguyễn Trung TrựcKênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ
Mục 44.72
220.000154.000110.00066.000
Nguyễn TrãiKênh N1 - Đường Quốc lộ 1A
Mục 44.58
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn TrãiĐường Hai Bà Trưng - Kênh N14.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.59
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Mục 44.24
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi
Mục 44.57
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Đình CươngĐường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo
Mục 44.22
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngô QuyềnĐường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Ngô QuyềnPhố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế
Mục 44.3
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 44.21
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Duẩn - Cống K7
Mục 44.26
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 44.42
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phan Thành ChungĐường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu
Mục 44.27
1.430.0001.001.000715.000429.000
Phan Đình PhùngĐường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền
Mục 44.43
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực
Mục 44.25
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Phố Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.44
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Phố Thành CôngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.45
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Quang TrungHàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng
Mục 44.4
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Quang TrungĐường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Thạch HãnĐường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản
Mục 44.60
1.210.000847.000605.000363.000
Trần Bình TrọngĐường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ
Mục 44.46
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần Cao VânCả tuyến đường
Mục 44.47
990.000693.000495.000297.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản
Mục 44.1
14.520.00010.164.0007.260.0004.356.000
Trần Hưng ĐạoĐường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Trần Hưng ĐạoĐường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng12.650.0008.855.0006.325.0003.795.000
Trần Hưng ĐạoCống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung14.988.00010.491.0007.494.0004.496.000
Trần Hữu DựcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 44.28
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44.62
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 44.48
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần Thị TâmĐường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị
Mục 44.29
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Tuyến đườngĐường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
Mục 44.74
220.000154.000110.00066.000
Tôn Đức ThắngĐường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm
Mục 44.73
220.000154.000110.00066.000
Võ Nguyên GiápĐường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
Mục 44.32
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 44.49
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Yết KiêuĐường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 44.63
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.50
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Điện Biên PhủGiáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn
Mục 44.64
220.000154.000110.00066.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 44.34
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Đào Duy TừCả tuyến đường
Mục 44.33
1.430.0001.001.000715.000429.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2)
Mục 44.69
330.000231.000165.00099.000
Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương)Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 44.65
330.000231.000165.00099.000
Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2)
Mục 44.66
330.000231.000165.00099.000
Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4)
Mục 44.67
330.000231.000165.00099.000
Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa)Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5)
Mục 44.68
330.000231.000165.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.