Bảng giá đất Phường Quảng Trị, Quảng Trị từ 01/01/2026
308 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Quảng Trị là 27.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Cống Thái Văn Toản đến Đường Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt Mục 44.10 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu Mục 44.11 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Bạch Đằng | Đường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng Mục 44.30 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.12 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Chi Lăng | Đường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn Mục 44.31 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Chu Văn An | Đường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.13 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.76 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.77 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m | Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m Mục 44.70 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.5 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.35 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 44.14 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 44.36 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 44.51 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang dưới 8,5m Mục 44.8 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1 | Mặt cắt ngang đường 7m Mục 44.9 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m Mục 44.6 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Kiệt 5 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh Mục 44.61 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Lê Duẩn | Giáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn Mục 44.2 | 26.400.000 | 18.480.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Lê Duẩn | Chân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.52 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 44.15 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 44.16 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú Mục 44.37 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương Mục 44.17 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Lê Thế Tiết | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 44.18 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.53 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.38 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.20 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.19 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Minh Mạng | Cả tuyến đường Mục 44.39 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) Mục 44.71 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn Mục 44.54 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Khu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi Mục 44.55 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 44.56 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Hoàng | Giáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Hoàng | Gác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ Mục 44.7 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 44.23 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Phan Đình Phùng - Kênh N1 Mục 44.40 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Kênh N1 - Cầu Ba Bến | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền Mục 44.41 | 26.400.000 | 18.480.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ Mục 44.72 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nguyễn Trãi | Kênh N1 - Đường Quốc lộ 1A Mục 44.58 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Hai Bà Trưng - Kênh N1 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.59 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 44.24 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.57 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Đình Cương | Đường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo Mục 44.22 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế Mục 44.3 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt Mục 44.21 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Duẩn - Cống K7 Mục 44.26 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 44.42 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phan Thành Chung | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu Mục 44.27 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.43 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.25 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.44 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Phố Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.45 | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Quang Trung | Đường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Quang Trung | Hàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.4 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Thạch Hãn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản Mục 44.60 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ Mục 44.46 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 44.47 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản Mục 44.1 | 26.400.000 | 18.480.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng | 23.000.000 | 16.100.000 | 11.500.000 | 6.900.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 44.28 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.62 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 44.48 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị Mục 44.29 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Tuyến đường | Đường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài) Mục 44.74 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm Mục 44.73 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản Mục 44.32 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 44.49 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 44.63 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.50 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn Mục 44.64 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.34 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 44.33 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) Mục 44.69 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) | Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 44.65 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2) Mục 44.66 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4) Mục 44.67 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5) Mục 44.68 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt Mục 44.10 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu Mục 44.11 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Bạch Đằng | Đường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng Mục 44.30 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.12 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Chi Lăng | Đường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn Mục 44.31 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Chu Văn An | Đường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.13 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.76 | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.77 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m | Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m Mục 44.70 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.5 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.35 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 44.14 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 44.36 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 44.51 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang dưới 8,5m Mục 44.8 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1 | Mặt cắt ngang đường 7m Mục 44.9 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m Mục 44.6 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Kiệt 5 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh Mục 44.61 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lê Duẩn | Giáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn Mục 44.2 | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.600.000 | 3.960.000 |
| Lê Duẩn | Chân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.52 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 44.15 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 44.16 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú Mục 44.37 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương Mục 44.17 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Lê Thế Tiết | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 44.18 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.53 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.38 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.20 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.19 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Minh Mạng | Cả tuyến đường Mục 44.39 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) Mục 44.71 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn Mục 44.54 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Khu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi Mục 44.55 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 44.56 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Hoàng | Gác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ Mục 44.7 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Hoàng | Giáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 44.23 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Kênh N1 - Cầu Ba Bến | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Phan Đình Phùng - Kênh N1 Mục 44.40 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền Mục 44.41 | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.600.000 | 3.960.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ Mục 44.72 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Nguyễn Trãi | Kênh N1 - Đường Quốc lộ 1A Mục 44.58 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Hai Bà Trưng - Kênh N1 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.59 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 44.24 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.57 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Đình Cương | Đường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo Mục 44.22 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế Mục 44.3 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt Mục 44.21 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Duẩn - Cống K7 Mục 44.26 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 44.42 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Thành Chung | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu Mục 44.27 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.43 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.25 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.44 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Phố Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.45 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Quang Trung | Đường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Quang Trung | Hàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.4 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Thạch Hãn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản Mục 44.60 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ Mục 44.46 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 44.47 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản Mục 44.1 | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.600.000 | 3.960.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng | 11.500.000 | 8.050.000 | 5.750.000 | 3.450.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 44.28 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.62 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 44.48 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị Mục 44.29 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Tuyến đường | Đường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài) Mục 44.74 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm Mục 44.73 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản Mục 44.32 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 44.49 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 44.63 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.50 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn Mục 44.64 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.34 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 44.33 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) Mục 44.69 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) | Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 44.65 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2) Mục 44.66 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4) Mục 44.67 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5) Mục 44.68 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lý Thường Kiệt Mục 44.10 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Lê Thế Tiết - Đường Bà Triệu Mục 44.11 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Bạch Đằng | Đường Quốc lộ 1A - Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng Mục 44.30 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.12 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Chi Lăng | Đường Quốc lộ 1A - Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn Mục 44.31 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Chu Văn An | Đường Phan Bội Châu - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.13 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.76 | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 44.77 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m | Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m - Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m Mục 44.70 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.5 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Đình Phùng | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Quang Trung - Đường Lý Thái Tổ Mục 44.35 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Lai - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 44.14 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 44.36 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường Mục 44.51 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 | Mặt cắt ngang dưới 8,5m Mục 44.8 | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1 | Mặt cắt ngang đường 7m Mục 44.9 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m Mục 44.6 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu | Mặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Kiệt 5 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Chu Trinh Mục 44.61 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Lê Duẩn | Chân Cầu Thạch Hãn - Giáp xã Triệu Thượng | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Lê Duẩn | Giáp xã Hải Phú - Nam Cầu Thạch Hãn Mục 44.2 | 14.520.000 | 10.164.000 | 7.260.000 | 4.356.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.52 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Ngô Quyền | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lê Lai | Cả tuyến đường Mục 44.15 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 44.16 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú Mục 44.37 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Trần Hữu Dực - Đường Nguyễn Đình Cương Mục 44.17 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Lê Thế Tiết | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 44.18 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.53 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.38 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.20 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Phan Thành Chung - Nhà máy nước Thị xã Mục 44.19 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Minh Mạng | Cả tuyến đường Mục 44.39 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đường Nguyễn Hoàng - Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) Mục 44.71 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) - Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) - Đường Điện Biên Phủ | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi - Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn Mục 44.54 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Khu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ - Kiệt 49 Nguyễn Trãi Mục 44.55 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 44.56 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Hoàng | Gác chắn đường sắt - Hết địa giới Phường 1 cũ Mục 44.7 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Nguyễn Hoàng | Giáp Phường 1 - Kênh Nam Thạch Hãn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 44.23 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Phan Đình Phùng - Kênh N1 Mục 44.40 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Kênh N1 - Cầu Ba Bến | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Minh Mạng - Đường Ngô Quyền Mục 44.41 | 14.520.000 | 10.164.000 | 7.260.000 | 4.356.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) - Đường Điện Biên Phủ Mục 44.72 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Nguyễn Trãi | Kênh N1 - Đường Quốc lộ 1A Mục 44.58 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Hai Bà Trưng - Kênh N1 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.59 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi Mục 44.24 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi Mục 44.57 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Đình Cương | Đường Lê Thế Tiết - Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo Mục 44.22 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Giáp xã Triệu Thành | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Ngô Quyền | Phố Hữu Nghị - Đường Lý Nam Đế Mục 44.3 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Đường Quang Trung - Đường Lý Thường Kiệt Mục 44.21 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Duẩn - Cống K7 Mục 44.26 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 44.42 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phan Thành Chung | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Phan Bội Châu Mục 44.27 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Quyền Mục 44.43 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hữu Dực Mục 44.25 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.44 | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phố Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.45 | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Quang Trung | Hàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ - Đường Hai Bà Trưng Mục 44.4 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Quang Trung | Đường Ngô Quyền - Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Thạch Hãn | Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Quốc Toản Mục 44.60 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Hai Bà Trưng - Giáp địa giới xã Hải Quy cũ Mục 44.46 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 44.47 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Cống Thái Văn Toản Mục 44.1 | 14.520.000 | 10.164.000 | 7.260.000 | 4.356.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Phan Đình Phùng - Giáp xã Triệu Thành | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung - Đường Phan Đình Phùng | 12.650.000 | 8.855.000 | 6.325.000 | 3.795.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cống Thái Văn Toản - Đường Quang Trung | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Ngũ Lão Mục 44.28 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44.62 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Trãi | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 44.48 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Lê Duẩn - Ga Quảng Trị Mục 44.29 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Tuyến đường | Đường Điên Biên Phủ - Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài) Mục 44.74 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Điện Biên Phủ - Khu tái định cư Bàng Cây Trâm Mục 44.73 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Quốc lộ 1A - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản Mục 44.32 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 44.49 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Nam Đế - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 44.63 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.50 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp xã Hải Phú - Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn Mục 44.64 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 44.34 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 44.33 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) Mục 44.69 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) | Đường Nguyễn Hoàng - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 44.65 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2) Mục 44.66 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4) Mục 44.67 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) | Đường Nguyễn Hoàng - Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5) Mục 44.68 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.