Bảng giá đất Xã Khe Sanh, Quảng Trị từ 01/01/2026
299 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Khe Sanh là 13.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 đến Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 64 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Dục Tài | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 64.4 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập Mục 64.5 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Chu Văn An | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến Mục 64.7 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Chế Lan Viên | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.6 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.58 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.59 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 64.15 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 Mục 64.14 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Hà Huy Tập | Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.16 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hùng Vương | Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Hùng Vương | Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 Mục 64.18 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Hùng Vương (cũ) | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 Mục 64.19 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Hùng Vương mới | Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ Mục 64.20 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng Mục 64.1 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập Mục 64.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên Mục 64.21 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Lê Duẩn | Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lê Duẩn | Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Lê Hành | Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Hành | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.22 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn Mục 64.23 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Lê Quang Đạo | Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh Mục 64.24 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.25 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Biểu | Cả tuyến đường Mục 64.27 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.29 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài Mục 64.30 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 Mục 64.31 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.32 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.33 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.35 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 64.34 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.28 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 Mục 64.26 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 64.38 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Lợi - Đường HCM | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.39 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 64.36 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.37 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.3 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân Mục 64.47 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng Mục 64.48 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trường Chinh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn Mục 64.46 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê Mục 64.40 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Cao Vân (nhánh rẽ) | Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.41 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Hoàn | Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.42 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.43 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 Mục 64.44 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định Mục 64.45 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 Mục 64.54 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.50 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Văn Cao | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.49 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.11 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho Mục 64.12 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo Mục 64.13 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh Mục 64.8 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đào Duy Từ (nhánh rẽ) | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 64.9 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường 9/7 | Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn Mục 64.2 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ | Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh Mục 64.56 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng | Mục 64.55 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 Mục 64.51 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ | Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.52 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) | Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 Mục 64.53 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đặng Thai Mai | Cả tuyến đường Mục 64.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Dục Tài | Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 64.4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập Mục 64.5 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Chu Văn An | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến Mục 64.7 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Chế Lan Viên | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.6 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.58 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.59 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 64.15 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hà Huy Tập | Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 Mục 64.14 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.16 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Hùng Vương | Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Hùng Vương | Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 Mục 64.18 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Hùng Vương (cũ) | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 Mục 64.19 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Hùng Vương mới | Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ Mục 64.20 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng Mục 64.1 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập Mục 64.17 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên Mục 64.21 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Duẩn | Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lê Duẩn | Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Lê Hành | Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Lê Hành | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.22 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn Mục 64.23 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Quang Đạo | Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh Mục 64.24 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.25 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Biểu | Cả tuyến đường Mục 64.27 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.29 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài Mục 64.30 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 Mục 64.31 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.32 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.33 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.35 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 64.34 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.28 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 Mục 64.26 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 64.38 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.39 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Lợi - Đường HCM | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 64.36 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.37 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.3 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân Mục 64.47 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng Mục 64.48 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trường Chinh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn Mục 64.46 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê Mục 64.40 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Trần Cao Vân (nhánh rẽ) | Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.41 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Trần Hoàn | Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.42 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.43 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 Mục 64.44 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định Mục 64.45 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 Mục 64.54 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.50 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Văn Cao | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.49 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.11 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho Mục 64.12 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo Mục 64.13 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh Mục 64.8 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đào Duy Từ (nhánh rẽ) | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 64.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 9/7 | Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn Mục 64.2 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ | Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh Mục 64.56 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng | Mục 64.55 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 Mục 64.51 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ | Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.52 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) | Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 Mục 64.53 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đặng Thai Mai | Cả tuyến đường Mục 64.10 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Dục Tài | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 64.4 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập Mục 64.5 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Chu Văn An | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến Mục 64.7 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Chế Lan Viên | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.6 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.58 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 64.59 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 64.15 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hà Huy Tập | Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 Mục 64.14 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Hàm Nghi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.16 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hùng Vương | Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 Mục 64.18 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Hùng Vương | Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Hùng Vương (cũ) | Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 Mục 64.19 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Hùng Vương mới | Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ Mục 64.20 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng Mục 64.1 | 2.970.000 | 2.079.000 | 1.485.000 | 891.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Hồ Sỹ Thản | Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập Mục 64.17 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Lê Duẩn | Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên Mục 64.21 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Duẩn | Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Lê Hành | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.22 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Lê Hành | Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn Mục 64.23 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Quang Đạo | Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh Mục 64.24 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.25 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Biểu | Cả tuyến đường Mục 64.27 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.29 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài Mục 64.30 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 Mục 64.31 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 Mục 64.32 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.33 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.35 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 64.34 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 Mục 64.28 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 Mục 64.26 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 64.38 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 64.39 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Lê Lợi - Đường HCM | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Phạm Hùng | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 64.36 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.37 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.3 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 9 | Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân Mục 64.47 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng Mục 64.48 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Trương Định | Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trường Chinh | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn Mục 64.46 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê Mục 64.40 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Trần Cao Vân (nhánh rẽ) | Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.41 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Trần Hoàn | Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ Mục 64.42 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 Mục 64.43 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 Mục 64.44 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định Mục 64.45 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 Mục 64.54 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.50 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Văn Cao | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 Mục 64.49 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường 9/7 - Đường Lê Lợi Mục 64.11 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho Mục 64.12 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo Mục 64.13 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh Mục 64.8 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đào Duy Từ (nhánh rẽ) | Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 64.9 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường 9/7 | Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn Mục 64.2 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ | Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh Mục 64.56 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng | Mục 64.55 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 Mục 64.51 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường thôn Tân Xuyên | Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ | Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 Mục 64.52 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) | Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 Mục 64.53 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đặng Thai Mai | Cả tuyến đường Mục 64.10 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 64 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 64 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.