Bảng giá đất Xã Khe Sanh, Quảng Trị từ 01/01/2026

299 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Khe Sanh13.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 đến Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu800.000560.000400.000240.000
Bùi Dục TàiĐường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 64.4
800.000560.000400.000240.000
Bùi Dục TàiĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu1.000.000700.000500.000300.000
Bùi Thị XuânĐường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản1.000.000700.000500.000300.000
Bùi Thị XuânĐường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.5
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Chu Văn AnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 64.7
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Chế Lan ViênĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.6
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.58
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.59
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 64.15
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hà Huy TậpĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76
Mục 64.14
1.400.000980.000700.000420.000
Hà Huy TậpTừ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 761.000.000700.000500.000300.000
Hàm NghiĐường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73750.000525.000375.000225.000
Hàm NghiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.16
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hùng VươngThửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Hùng VươngHồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46
Mục 64.18
1.400.000980.000700.000420.000
Hùng Vương (cũ)Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69
Mục 64.19
1.400.000980.000700.000420.000
Hùng Vương mớiĐường Lê Lợi - Hồ Tân Độ
Mục 64.20
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 1621.400.000980.000700.000420.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng
Mục 64.1
5.400.0003.780.0002.700.0001.620.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 603.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 1391.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 451.700.0001.190.000850.000510.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 1521.000.000700.000500.000300.000
Hồ Sỹ ThảnĐường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.17
600.000420.000300.000180.000
Lê DuẩnCầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên
Mục 64.21
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê DuẩnTừ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 7913.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Lê DuẩnĐường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Lê HànhHết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 811.000.000700.000500.000300.000
Lê HànhĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.22
1.400.000980.000700.000420.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn
Mục 64.23
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Quang ĐạoĐường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh
Mục 64.24
1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê Thánh TôngĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.25
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn BiểuCả tuyến đường
Mục 64.27
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 741.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.29
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài
Mục 64.30
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn KhuyếnĐường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93
Mục 64.31
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn KhuyếnĐường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 871.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.32
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 741.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.33
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 791.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.35
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn Văn LinhĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 64.34
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.28
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 811.200.000840.000600.000360.000
Ngô Sỹ LiênĐường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75
Mục 64.26
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Phan Chu TrinhĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 64.38
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Lợi - Đường HCM1.800.0001.260.000900.000540.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.39
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 64.36
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.37
1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 9Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.3
1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ600.000420.000300.000180.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169600.000420.000300.000180.000
Trương Công KỉnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân
Mục 64.47
1.200.000840.000600.000360.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 64.48
1.800.0001.260.000900.000540.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 691.000.000700.000500.000300.000
Trường ChinhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 64.46
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê
Mục 64.40
800.000560.000400.000240.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 771.800.0001.260.000900.000540.000
Trần Cao Vân (nhánh rẽ)Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.41
1.800.0001.260.000900.000540.000
Trần HoànNhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.42
1.000.000700.000500.000300.000
Trần HoànĐường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh1.400.000980.000700.000420.000
Trần Hữu DựcĐường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.43
1.800.0001.260.000900.000540.000
Trần Nguyên HãnĐường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87
Mục 64.44
1.000.000700.000500.000300.000
Trần Quang KhảiĐường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định
Mục 64.45
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngGiáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153
Mục 64.54
300.000210.000150.00090.000
Võ Thị SáuĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.50
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Võ Thị SáuĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 691.000.000700.000500.000300.000
Văn CaoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.49
1.000.000700.000500.000300.000
Đinh Công TrángĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.11
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đinh Công TrángĐường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 691.000.000700.000500.000300.000
Đinh Tiên HoàngĐường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho
Mục 64.12
1.200.000840.000600.000360.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đoàn KhuêĐường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo
Mục 64.13
1.200.000840.000600.000360.000
Đào Duy TừĐường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh
Mục 64.8
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đào Duy Từ (nhánh rẽ)Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 64.9
1.200.000840.000600.000360.000
Đường 9/7Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn
Mục 64.2
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũTừ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 64.56
1.200.000840.000600.000360.000
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng
Mục 64.55
400.000280.000200.000120.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159600.000420.000300.000180.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162
Mục 64.51
1.000.000700.000500.000300.000
Đường thôn Tân XuyênGiáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162400.000280.000200.000120.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũQuốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.52
1.000.000700.000500.000300.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên)Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159
Mục 64.53
600.000420.000300.000180.000
Đặng Thai MaiCả tuyến đường
Mục 64.10
1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiĐường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 64.4
400.000280.000200.000120.000
Bùi Dục TàiĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu500.000350.000250.000150.000
Bùi Dục TàiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu400.000280.000200.000120.000
Bùi Thị XuânĐường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.5
1.100.000770.000550.000330.000
Bùi Thị XuânĐường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản500.000350.000250.000150.000
Chu Văn AnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 64.7
1.650.0001.155.000825.000495.000
Chế Lan ViênĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.6
1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.58
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m375.000263.000188.000113.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.59
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 64.15
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hà Huy TậpTừ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76500.000350.000250.000150.000
Hà Huy TậpĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76
Mục 64.14
700.000490.000350.000210.000
Hàm NghiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.16
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hàm NghiĐường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73375.000263.000188.000113.000
Hùng VươngThửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Hùng VươngHồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46
Mục 64.18
700.000490.000350.000210.000
Hùng Vương (cũ)Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69
Mục 64.19
700.000490.000350.000210.000
Hùng Vương mớiĐường Lê Lợi - Hồ Tân Độ
Mục 64.20
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162700.000490.000350.000210.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45850.000595.000425.000255.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng
Mục 64.1
2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 601.750.0001.225.000875.000525.000
Hồ Sỹ ThảnĐường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.17
300.000210.000150.00090.000
Lê DuẩnCầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên
Mục 64.21
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê DuẩnTừ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 796.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Lê DuẩnĐường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Lê HànhHết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81500.000350.000250.000150.000
Lê HànhĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.22
700.000490.000350.000210.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn
Mục 64.23
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê Quang ĐạoĐường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh
Mục 64.24
900.000630.000450.000270.000
Lê Thánh TôngĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.25
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn BiểuCả tuyến đường
Mục 64.27
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.29
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài
Mục 64.30
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn KhuyếnĐường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87700.000490.000350.000210.000
Nguyễn KhuyếnĐường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93
Mục 64.31
375.000263.000188.000113.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.32
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.33
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.35
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79700.000490.000350.000210.000
Nguyễn Văn LinhĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 64.34
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.28
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài1.100.000770.000550.000330.000
Ngô Sỹ LiênĐường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75
Mục 64.26
1.650.0001.155.000825.000495.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81600.000420.000300.000180.000
Phan Chu TrinhĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 64.38
1.100.000770.000550.000330.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.39
1.100.000770.000550.000330.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Lợi - Đường HCM900.000630.000450.000270.000
Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 64.36
1.100.000770.000550.000330.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.37
700.000490.000350.000210.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.3
700.000490.000350.000210.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166450.000315.000225.000135.000
Trương Công KỉnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân
Mục 64.47
600.000420.000300.000180.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 64.48
900.000630.000450.000270.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69500.000350.000250.000150.000
Trường ChinhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 64.46
1.100.000770.000550.000330.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê
Mục 64.40
400.000280.000200.000120.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77900.000630.000450.000270.000
Trần Cao Vân (nhánh rẽ)Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.41
900.000630.000450.000270.000
Trần HoànNhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.42
500.000350.000250.000150.000
Trần HoànĐường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh700.000490.000350.000210.000
Trần Hữu DựcĐường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.43
900.000630.000450.000270.000
Trần Nguyên HãnĐường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87
Mục 64.44
500.000350.000250.000150.000
Trần Quang KhảiĐường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định
Mục 64.45
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngGiáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153
Mục 64.54
150.000105.00075.00045.000
Võ Thị SáuĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69500.000350.000250.000150.000
Võ Thị SáuĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.50
1.100.000770.000550.000330.000
Văn CaoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.49
500.000350.000250.000150.000
Đinh Công TrángĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.11
1.300.000910.000650.000390.000
Đinh Công TrángĐường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69500.000350.000250.000150.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh1.100.000770.000550.000330.000
Đinh Tiên HoàngĐường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho
Mục 64.12
600.000420.000300.000180.000
Đoàn KhuêĐường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo
Mục 64.13
600.000420.000300.000180.000
Đào Duy TừĐường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh
Mục 64.8
1.300.000910.000650.000390.000
Đào Duy Từ (nhánh rẽ)Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 64.9
600.000420.000300.000180.000
Đường 9/7Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn
Mục 64.2
1.100.000770.000550.000330.000
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũTừ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 64.56
600.000420.000300.000180.000
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng
Mục 64.55
200.000140.000100.00060.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159300.000210.000150.00090.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162
Mục 64.51
500.000350.000250.000150.000
Đường thôn Tân XuyênGiáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162200.000140.000100.00060.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũQuốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.52
500.000350.000250.000150.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên)Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159
Mục 64.53
300.000210.000150.00090.000
Đặng Thai MaiCả tuyến đường
Mục 64.10
500.000350.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu440.000308.000220.000132.000
Bùi Dục TàiĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu550.000385.000275.000165.000
Bùi Dục TàiĐường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 64.4
440.000308.000220.000132.000
Bùi Thị XuânĐường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.5
1.210.000847.000605.000363.000
Bùi Thị XuânĐường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản550.000385.000275.000165.000
Chu Văn AnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 64.7
1.815.0001.271.000908.000545.000
Chế Lan ViênĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.6
1.430.0001.001.000715.000429.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.58
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m413.000289.000206.000124.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 64.59
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 64.15
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hà Huy TậpTừ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76550.000385.000275.000165.000
Hà Huy TậpĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76
Mục 64.14
770.000539.000385.000231.000
Hàm NghiĐường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73413.000289.000206.000124.000
Hàm NghiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.16
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hùng VươngHồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46
Mục 64.18
770.000539.000385.000231.000
Hùng VươngThửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Hùng Vương (cũ)Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69
Mục 64.19
770.000539.000385.000231.000
Hùng Vương mớiĐường Lê Lợi - Hồ Tân Độ
Mục 64.20
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 601.925.0001.348.000963.000578.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng
Mục 64.1
2.970.0002.079.0001.485.000891.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162770.000539.000385.000231.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTừ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45935.000655.000468.000281.000
Hồ Sỹ ThảnĐường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập
Mục 64.17
330.000231.000165.00099.000
Lê DuẩnTừ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 797.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Lê DuẩnCầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên
Mục 64.21
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Lê DuẩnĐường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Lê HànhĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.22
770.000539.000385.000231.000
Lê HànhHết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81550.000385.000275.000165.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn
Mục 64.23
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Lê Quang ĐạoĐường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh
Mục 64.24
990.000693.000495.000297.000
Lê Thánh TôngĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.25
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn BiểuCả tuyến đường
Mục 64.27
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.29
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài
Mục 64.30
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn KhuyếnĐường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87770.000539.000385.000231.000
Nguyễn KhuyếnĐường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93
Mục 64.31
413.000289.000206.000124.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74
Mục 64.32
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.33
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.35
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79770.000539.000385.000231.000
Nguyễn Văn LinhĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 64.34
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79
Mục 64.28
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh550.000385.000275.000165.000
Ngô Sỹ LiênĐường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75
Mục 64.26
1.815.0001.271.000908.000545.000
Ngô Sỹ LiênĐường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81660.000462.000330.000198.000
Phan Chu TrinhĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 64.38
1.210.000847.000605.000363.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 64.39
1.210.000847.000605.000363.000
Phan Đình PhùngĐường Lê Lợi - Đường HCM990.000693.000495.000297.000
Phạm HùngĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 64.36
1.210.000847.000605.000363.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.37
770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169330.000231.000165.00099.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166495.000347.000248.000149.000
Quốc lộ 9Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.3
770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 9Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ330.000231.000165.00099.000
Trương Công KỉnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân
Mục 64.47
660.000462.000330.000198.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng
Mục 64.48
990.000693.000495.000297.000
Trương ĐịnhĐường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69550.000385.000275.000165.000
Trường ChinhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 64.46
1.210.000847.000605.000363.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77990.000693.000495.000297.000
Trần Cao VânĐường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê
Mục 64.40
440.000308.000220.000132.000
Trần Cao Vân (nhánh rẽ)Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.41
990.000693.000495.000297.000
Trần HoànĐường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh770.000539.000385.000231.000
Trần HoànNhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ
Mục 64.42
550.000385.000275.000165.000
Trần Hữu DựcĐường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81
Mục 64.43
990.000693.000495.000297.000
Trần Nguyên HãnĐường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87
Mục 64.44
550.000385.000275.000165.000
Trần Quang KhảiĐường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định
Mục 64.45
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngGiáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153
Mục 64.54
165.000116.00083.00050.000
Võ Thị SáuĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.50
1.210.000847.000605.000363.000
Võ Thị SáuĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69550.000385.000275.000165.000
Văn CaoĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73
Mục 64.49
550.000385.000275.000165.000
Đinh Công TrángĐường 9/7 - Đường Lê Lợi
Mục 64.11
1.430.0001.001.000715.000429.000
Đinh Công TrángĐường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69550.000385.000275.000165.000
Đinh Tiên HoàngĐường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho
Mục 64.12
660.000462.000330.000198.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh1.210.000847.000605.000363.000
Đoàn KhuêĐường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo
Mục 64.13
660.000462.000330.000198.000
Đào Duy TừĐường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh
Mục 64.8
1.430.0001.001.000715.000429.000
Đào Duy Từ (nhánh rẽ)Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 64.9
660.000462.000330.000198.000
Đường 9/7Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn
Mục 64.2
1.210.000847.000605.000363.000
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũTừ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 64.56
660.000462.000330.000198.000
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng
Mục 64.55
220.000154.000110.00066.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159330.000231.000165.00099.000
Đường thôn Tân XuyênTừ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162
Mục 64.51
550.000385.000275.000165.000
Đường thôn Tân XuyênGiáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162220.000154.000110.00066.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũQuốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168
Mục 64.52
550.000385.000275.000165.000
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên)Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159
Mục 64.53
330.000231.000165.00099.000
Đặng Thai MaiCả tuyến đường
Mục 64.10
550.000385.000275.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.