Bảng giá đất Xã La Lay, Quảng Trị từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã La Lay1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh nhánh Tây, đoạn Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15) đến Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 50
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 50.7
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 102, tờ BĐĐC số 24 - Hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBắt đầu từ thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15) - Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)1.600.0001.120.000800.000480.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15 - Hết thửa đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 371.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37
Mục 50.1
1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyPhần còn lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết địa giới hành chính xã A Bung1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 15DĐoạn qua xã La Lay
Mục 50.2
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất số 182, tờ BĐĐC số 27 - Thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.5
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 264, tờ BĐĐC số 1 - Hết thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.4
400.000280.000200.000120.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)400.000280.000200.000120.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)400.000280.000200.000120.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 125, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.3
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 50.7
175.000123.00088.00053.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyPhần còn lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết địa giới hành chính xã A Bung500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 102, tờ BĐĐC số 24 - Hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37
Mục 50.1
500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBắt đầu từ thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15) - Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)800.000560.000400.000240.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15 - Hết thửa đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 15DĐoạn qua xã La Lay
Mục 50.2
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất số 264, tờ BĐĐC số 1 - Hết thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.4
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất số 182, tờ BĐĐC số 27 - Thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.5
200.000140.000100.00060.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)200.000140.000100.00060.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 125, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.3
200.000140.000100.00060.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)200.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 50.7
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyBắt đầu từ thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37
Mục 50.1
550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15 - Hết thửa đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyTrạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15) - Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)880.000616.000440.000264.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyMột phần thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyPhần còn lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 - Hết địa giới hành chính xã A Bung550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 102, tờ BĐĐC số 24 - Hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 15DĐoạn qua xã La Lay
Mục 50.2
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất số 264, tờ BĐĐC số 1 - Hết thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.4
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 182, tờ BĐĐC số 27 - Thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.5
220.000154.000110.00066.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 125, tờ BĐĐC số 37 - Hết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 50.3
220.000154.000110.00066.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)220.000154.000110.00066.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênThửa đất số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh) - Hết thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)220.000154.000110.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 50
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 50
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.