Bảng giá đất Xã Cam Hồng, Quảng Trị từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Hồng là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) đến Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 15.23 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.21 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.13 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.12 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 15.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 15.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 15.18 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15) | Đường có mặt cắt ngang 6 m Mục 15.14 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc Mục 15.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ Mục 15.17 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ Mục 15.20 | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) Mục 15.15 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển Mục 15.9 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường | Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên Mục 15.19 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy Mục 15.16 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình | Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải Mục 15.10 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa Mục 15.11 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Đoạn thôn Trung Thành | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.5 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.6 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định | Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 15.4 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m Mục 15.2 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường ven biển | Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) Mục 15.7 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường ven biển | Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 15.23 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.21 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.13 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.12 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 15.8 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 15.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 15.18 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐ ĐC số 15) | Đường có mặt cắt ngang 6 m Mục 15.14 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc Mục 15.1 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) Mục 15.15 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ Mục 15.17 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển Mục 15.9 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường | Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên Mục 15.19 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ Mục 15.20 | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy Mục 15.16 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình | Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải Mục 15.10 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Đoạn thôn Trung Thành | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa Mục 15.11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.6 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định | Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 15.4 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m Mục 15.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ven biển | Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) Mục 15.7 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường ven biển | Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 15.23 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.21 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.13 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng | Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m Mục 15.12 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 15.8 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 15.3 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 15.18 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐ ĐC số 15) | Đường có mặt cắt ngang 6 m Mục 15.14 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc Mục 15.1 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ Mục 15.20 | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Tuyến đường | Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển Mục 15.9 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ Mục 15.17 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) Mục 15.15 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy Mục 15.16 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên Mục 15.19 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình | Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải Mục 15.10 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Đoạn thôn Trung Thành | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) | Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa Mục 15.11 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.5 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC | Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu Mục 15.6 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định | Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 15.4 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m Mục 15.2 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường ven biển | Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) Mục 15.7 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đường ven biển | Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đường ven biển | Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 15 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.