Bảng giá đất Xã Cam Hồng, Quảng Trị từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Hồng9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) đến Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 15
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 15.23
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.21
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.13
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 20,5 m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.12
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 36 m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 15.8
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 15 m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 15.3
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 15.18
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)Đường có mặt cắt ngang 6 m
Mục 15.14
1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Mục 15.1
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Mục 15.17
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngNgã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Mục 15.20
8.500.0005.950.0004.250.0002.550.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Mục 15.15
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Mục 15.9
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Tuyến đườngCầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Mục 15.19
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Tuyến đườngThửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Mục 15.16
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng BìnhĐường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Mục 15.10
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Mục 15.11
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Đoạn thôn Trung Thành2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.5
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.6
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc ĐịnhQuốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 15.4
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m
Mục 15.2
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường tránh Quốc lộ 1ACác tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Đường ven biểnHết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đường ven biểnHết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường ven biểnGiáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Mục 15.7
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đường ven biểnHết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 15.23
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.21
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.13
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 20,5 m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.12
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 15.8
1.000.000700.000500.000300.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 36 m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 15 m1.300.000910.000650.000390.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 15.3
1.000.000700.000500.000300.000
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 15.18
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐ ĐC số 15)Đường có mặt cắt ngang 6 m
Mục 15.14
800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Mục 15.1
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Mục 15.15
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Mục 15.17
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Mục 15.9
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đườngCầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Mục 15.19
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Tuyến đườngNgã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Mục 15.20
4.250.0002.975.0002.125.0001.275.000
Tuyến đườngThửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Mục 15.16
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng BìnhĐường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Mục 15.10
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Đoạn thôn Trung Thành1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Mục 15.11
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.5
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.6
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc ĐịnhQuốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 15.4
900.000630.000450.000270.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m
Mục 15.2
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường tránh Quốc lộ 1ACác tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại1.750.0001.225.000875.000525.000
Đường ven biểnHết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường ven biểnGiáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Mục 15.7
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường ven biểnHết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường ven biểnHết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư2.150.0001.505.0001.075.000645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m605.000424.000303.000182.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 15.23
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m275.000193.000138.00083.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.21
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15 m3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 20,5 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.13
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang 15 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam HồngĐường có mặt cắt ngang trên 22,5 m
Mục 15.12
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 36 m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu tái định cư ven biển thôn Trung ThànhĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 15.8
1.100.000770.000550.000330.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 15.3
1.100.000770.000550.000330.000
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)Đường có mặt cắt ngang 15 m1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 15.18
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐ ĐC số 15)Đường có mặt cắt ngang 6 m
Mục 15.14
880.000616.000440.000264.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Mục 15.1
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ACầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Quốc lộ 1ACầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Tuyến đườngNgã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Mục 15.20
4.675.0003.273.0002.338.0001.403.000
Tuyến đườngĐịa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Mục 15.9
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Mục 15.17
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Mục 15.15
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngThửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Mục 15.16
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngCầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Mục 15.19
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng BìnhĐường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Mục 15.10
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Đoạn thôn Trung Thành1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Mục 15.11
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.5
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLCĐường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Mục 15.6
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc ĐịnhQuốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 15.4
990.000693.000495.000297.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m
Mục 15.2
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường tránh Quốc lộ 1ACác tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại1.925.0001.348.000963.000578.000
Đường ven biểnHết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Đường ven biểnGiáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Mục 15.7
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đường ven biểnHết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đường ven biểnHết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư2.365.0001.656.0001.183.000710.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 15
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 15
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.