Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Quảng Trị từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Mỹ2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, Đoạn qua xã Tân Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.25
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.24
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Mỹ
Mục 19.4
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m800.000560.000400.000240.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 19.13
1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 9 m1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)
Mục 19.6
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564
Mục 19.15
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ SơnĐường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà
Mục 19.16
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhThửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 261.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhCổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 321.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhNgã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)
Mục 19.7
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ TrạchNgã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch)
Mục 19.17
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyĐường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyNgã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)
Mục 19.11
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường Tây Thiện - Đông ThiệnThửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9)
Mục 19.8
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường chính dọc sông Kiến GiangGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564
Mục 19.14
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ MaiCầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư
Mục 19.12
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 5641.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư Chợ Trạm - Giáp sông
Mục 19.1
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84)Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84
Mục 19.18
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)
Mục 19.9
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7)700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12)
Mục 19.10
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh)
Mục 19.22
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội)500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân MỹNgã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
Mục 19.21
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnGa Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc)
Mục 19.20
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường vào Lò gạchNgã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang
Mục 19.19
800.000560.000400.000240.000
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên GiápGiáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc)
Mục 19.3
1.400.000980.000700.000420.000
Đường tỉnh 564Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú
Mục 19.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn
Mục 19.5
700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh1.200.000840.000600.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.25
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.24
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Mỹ
Mục 19.4
1.100.000770.000550.000330.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 19.13
750.000525.000375.000225.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m400.000280.000200.000120.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 9 m500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)
Mục 19.6
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564
Mục 19.15
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ SơnĐường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà
Mục 19.16
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhCổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhThửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhNgã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)
Mục 19.7
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ TrạchNgã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch)
Mục 19.17
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyNgã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)
Mục 19.11
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyĐường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Tây Thiện - Đông ThiệnThửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9)
Mục 19.8
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường chính dọc sông Kiến GiangGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564
Mục 19.14
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ MaiCầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư
Mục 19.12
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư Chợ Trạm - Giáp sông
Mục 19.1
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84)Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84
Mục 19.18
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)
Mục 19.9
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7)350.000245.000175.000105.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12)
Mục 19.10
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh)
Mục 19.22
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội)250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân MỹNgã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
Mục 19.21
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc)
Mục 19.20
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnGa Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường vào Lò gạchNgã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang
Mục 19.19
400.000280.000200.000120.000
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên GiápGiáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc)
Mục 19.3
700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 564Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú
Mục 19.2
800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn
Mục 19.5
350.000245.000175.000105.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.25
385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 19.24
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Mỹ
Mục 19.4
1.210.000847.000605.000363.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 9 m550.000385.000275.000165.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 19.13
825.000578.000413.000248.000
Khu đấu giá thôn Tân NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường Dương Thủy - Thái ThủyCổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)
Mục 19.6
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564
Mục 19.15
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc TháiTrường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ SơnĐường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà
Mục 19.16
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhCổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhNgã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)
Mục 19.7
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình MinhThửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ TrạchNgã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch)
Mục 19.17
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyĐường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường Tân Thủy - Thái ThủyNgã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)
Mục 19.11
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường Tây Thiện - Đông ThiệnThửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9)
Mục 19.8
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường chính dọc sông Kiến GiangGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564
Mục 19.14
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ MaiCầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư
Mục 19.12
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564880.000616.000440.000264.000
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ TrạmNgã tư Chợ Trạm - Giáp sông
Mục 19.1
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84)Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84
Mục 19.18
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)
Mục 19.9
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12)
Mục 19.10
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình MinhNgã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7)385.000270.000193.000116.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội)275.000193.000138.00083.000
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam TháiNgã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh)
Mục 19.22
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân MỹNgã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
Mục 19.21
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnGa Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm275.000193.000138.00083.000
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh TiếnNgã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc)
Mục 19.20
275.000193.000138.00083.000
Tuyến đường vào Lò gạchNgã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang
Mục 19.19
440.000308.000220.000132.000
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên GiápGiáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc)
Mục 19.3
770.000539.000385.000231.000
Đường tỉnh 564Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú
Mục 19.2
880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn
Mục 19.5
385.000270.000193.000116.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102440.000308.000220.000132.000
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh660.000462.000330.000198.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 19
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.