Bảng giá đất Xã Tân Mỹ, Quảng Trị từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Mỹ là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, Đoạn qua xã Tân Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.25 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.24 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Tân Mỹ Mục 19.4 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 19.13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) Mục 19.6 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 Mục 19.15 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn | Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà Mục 19.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) Mục 19.7 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch | Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) Mục 19.17 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) Mục 19.11 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện | Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) Mục 19.8 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 Mục 19.14 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai | Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư Mục 19.12 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông Mục 19.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) | Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 Mục 19.18 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Mục 19.9 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) Mục 19.10 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) Mục 19.22 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ | Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) Mục 19.21 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) Mục 19.20 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường vào Lò gạch | Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang Mục 19.19 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) Mục 19.3 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường tỉnh 564 | Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú Mục 19.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn Mục 19.5 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.25 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.24 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Tân Mỹ Mục 19.4 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 19.13 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) Mục 19.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 Mục 19.15 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn | Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà Mục 19.16 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) Mục 19.7 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch | Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) Mục 19.17 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) Mục 19.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện | Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) Mục 19.8 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 Mục 19.14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai | Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư Mục 19.12 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông Mục 19.1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) | Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 Mục 19.18 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Mục 19.9 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) Mục 19.10 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) Mục 19.22 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ | Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) Mục 19.21 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) Mục 19.20 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường vào Lò gạch | Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang Mục 19.19 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) Mục 19.3 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 564 | Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú Mục 19.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn Mục 19.5 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.25 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 19.24 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Tân Mỹ Mục 19.4 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 19.13 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Khu đấu giá thôn Tân Ninh | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) - Ngã tư thôn Trung Thái | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy | Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) - Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) Mục 19.6 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy - Đường tỉnh 564 Mục 19.15 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái | Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa - Ngã ba thôn Bắc Thái | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn | Đường tỉnh 564 - Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà Mục 19.16 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) - Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) Mục 19.7 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh | Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch | Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) - Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) Mục 19.17 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) - Ngã tư đường Sen Bang | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy | Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) - Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) Mục 19.11 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện | Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 - Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) Mục 19.8 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã ba Đường tỉnh 564 Mục 19.14 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai | Cầu Ngò - Giáp địa giới xã Sen Ngư Mục 19.12 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư đường tỉnh 564 - Ngã tư Chợ Trạm | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã ba Cầu Ngò - Ngã tư đường tỉnh 564 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm | Ngã tư Chợ Trạm - Giáp sông Mục 19.1 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) | Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) - Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 Mục 19.18 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) | Ngã tư Cầu Ngò - Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) Mục 19.9 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) Mục 19.10 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh | Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) - Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) - Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái | Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ - Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) Mục 19.22 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ | Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) Mục 19.21 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ga Thượng Lâm - Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang - Ga Thượng Lâm | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến | Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) - Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) Mục 19.20 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường vào Lò gạch | Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) - Công ty VLXD Kiến Giang Mục 19.19 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Giáp xã Sen Ngư - Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) Mục 19.3 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường tỉnh 564 | Địa giới xã Lệ Thủy - Giáp địa giới xã Trường Phú Mục 19.2 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Giáp địa giới xã Sen Ngư - Ngã 4 thôn Thanh Sơn Mục 19.5 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Ngã 4 thôn Thanh Sơn - Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) | Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 - Đường Hồ Chí Minh | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.