Bảng giá đất Xã Đakrông, Quảng Trị từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đakrông là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh nhánh Tây, đoạn Cầu treo đến Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 48 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 48.7 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 - Hết thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84 - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Cầu treo - Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ) Mục 48.1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84 - Hết địa giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25 - Một phần thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9 | Cây xăng Cầu treo Đakrông - Hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 - Hết địa giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ) - Một phần của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9 | Một phần thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9 | Bắt đầu từ thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18 - Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) Mục 48.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu Mục 48.4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) Mục 48.5 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66 Mục 48.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Phần còn lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66 - Thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 48.7 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Cầu treo - Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ) Mục 48.1 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 - Hết thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84 - Hết địa giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84 - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25 - Một phần thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9 | Một phần thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ) - Một phần của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9 | Bắt đầu từ thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18 - Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) Mục 48.2 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 - Hết địa giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ) | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9 | Cây xăng Cầu treo Đakrông - Hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu Mục 48.4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) Mục 48.5 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66 Mục 48.3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Phần còn lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66 - Thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 48.7 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84 - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 - Hết thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25 - Một phần thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Bắt đầu từ thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84 - Hết địa giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Cầu treo - Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ) Mục 48.1 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 9 | Cây xăng Cầu treo Đakrông - Hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ) - Một phần của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9 | Bắt đầu từ thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18 - Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) Mục 48.2 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9 | Một phần thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19 - Hết thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 - Hết địa giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ) | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu Mục 48.4 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) Mục 48.5 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66 - Thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Bắt đầu từ thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50 - Đến hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66 Mục 48.3 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên | Phần còn lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 48 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 48 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.