Bảng giá đất Xã Tà Rụt, Quảng Trị từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Rụt1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh nhánh Tây, đoạn Thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32 đến Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 36), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 51.10
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
Mục 51.3
400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32 - Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 361.600.0001.120.000800.000480.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa 309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 3, tờ BĐĐC số 36 - Hết thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 32, tờ BĐĐC số 32 - (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39
Mục 51.1
1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 66, tờ BĐĐC số 36 - Hết địa phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo)1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 119, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 731.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 9
Mục 51.2
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Đến thửa đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.5
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.4
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 71, tờ BĐĐC số 93 - Thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.6
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 225, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.8
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 223, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.7
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 51.10
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
Mục 51.3
200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa 309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32 - Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 36800.000560.000400.000240.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 3, tờ BĐĐC số 36 - Hết thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39
Mục 51.1
500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 32, tờ BĐĐC số 32 - (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 119, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 73500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 66, tờ BĐĐC số 36 - Hết địa phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo)500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 9
Mục 51.2
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngThửa đất số 223, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.7
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.4
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất số 225, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.8
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất số 71, tờ BĐĐC số 93 - Thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.6
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Đến thửa đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.5
200.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 51.10
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
Mục 51.3
220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 66, tờ BĐĐC số 36 - Hết địa phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyĐịa giới xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ) - Phần còn lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39
Mục 51.1
550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa 309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCác đoạn còn lại550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32 - Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 36880.000616.000440.000264.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 3, tờ BĐĐC số 36 - Hết thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 32, tờ BĐĐC số 32 - (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyThửa đất số 119, tờ BĐĐC số 39 - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 73550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 9
Mục 51.2
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất số 225, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.8
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 223, tờ BĐĐC số 46 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.7
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.4
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 71, tờ BĐĐC số 93 - Thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.6
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 - Đến thửa đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 51.5
220.000154.000110.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 51
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.