Bảng giá đất Xã Hướng Lập, Quảng Trị từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hướng Lập1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh nhánh Tây, đoạn Cầu Sê Băng Hiêng đến Hết thôn Cha Ly), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 62
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 62.4
350.000245.000175.000105.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu Sê Băng Hiêng - Hết thôn Cha Ly
Mục 62.1
1.100.000770.000550.000330.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCòn lại400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng - Hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Đến Cầu Sê Băng Hiêng400.000280.000200.000120.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Trụ sở UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt400.000280.000200.000120.000
Đường trung tâm xã Hướng Việt cũCầu Ngầm, xã Hướng Việt cũ - Đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn
Mục 62.2
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 62.4
175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng - Hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Đến Cầu Sê Băng Hiêng200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Trụ sở UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu Sê Băng Hiêng - Hết thôn Cha Ly
Mục 62.1
550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCòn lại200.000140.000100.00060.000
Đường trung tâm xã Hướng Việt cũCầu Ngầm, xã Hướng Việt cũ - Đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn
Mục 62.2
200.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 62.4
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCòn lại220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCầu Sê Băng Hiêng - Hết thôn Cha Ly
Mục 62.1
605.000424.000303.000182.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Đến Cầu Sê Băng Hiêng220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng - Hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng220.000154.000110.00066.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyCổng chào xã Hướng Việt cũ - Trụ sở UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt220.000154.000110.00066.000
Đường trung tâm xã Hướng Việt cũCầu Ngầm, xã Hướng Việt cũ - Đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn
Mục 62.2
220.000154.000110.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 62
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 62
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.