Bảng giá đất Xã Đông Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Trạch là 7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển, Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.49 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.50 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án dân cư thôn Nam Sơn | Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn Mục 10.14 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.15 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 7,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m và 13m Mục 10.47 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận | Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Mục 10.16 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) | Mặt tiền đường Mục 10.25 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m Mục 10.19 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m Mục 10.18 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Các tuyến đường còn lại | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A Mục 10.26 | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.27 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 15m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu vực Vùng Chùa | Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 Mục 10.7 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu vực quy hoạch Đồng Láng | Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. Mục 10.6 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ | Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; Mục 10.17 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Quy hoạch tại khu vực chợ mới | Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới Mục 10.41 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn đi qua xã Đông Trạch Mục 10.1 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung Mục 10.37 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 Mục 10.44 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 Mục 10.39 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng Mục 10.42 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ Mục 10.28 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ Mục 10.24 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc Mục 10.23 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ Mục 10.38 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng Mục 10.34 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) Mục 10.29 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn Mục 10.20 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa Mục 10.45 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) Mục 10.8 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) Mục 10.36 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng Mục 10.35 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ Mục 10.43 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 Mục 10.32 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) Mục 10.31 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 Mục 10.33 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Hà Hạ - Đập Bàu Cừa Mục 10.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ Mục 10.11 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ Mục 10.12 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc Mục 10.22 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Tuyến đường | Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A Mục 10.10 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải Mục 10.13 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) Mục 10.21 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 Mục 10.30 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Vùng kinh tế Nam Trung | Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung Mục 10.46 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường dọc bờ biển | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển Mục 10.4 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường dọc sông | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.5 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ Mục 10.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ven biển | Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) Mục 10.40 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường ven biển | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.49 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.50 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Dự án dân cư thôn Nam Sơn | Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn Mục 10.14 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 7,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.15 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m và 13m Mục 10.47 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận | Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Mục 10.16 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) | Mặt tiền đường Mục 10.25 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m Mục 10.19 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m Mục 10.18 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Các tuyến đường còn lại | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A Mục 10.26 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.27 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 15m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu vực Vùng Chùa | Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 Mục 10.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu vực quy hoạch Đồng Láng | Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. Mục 10.6 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ | Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; Mục 10.17 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quy hoạch tại khu vực chợ mới | Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới Mục 10.41 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn đi qua xã Đông Trạch Mục 10.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 Mục 10.32 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng Mục 10.35 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ Mục 10.11 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 Mục 10.30 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Hà Hạ - Đập Bàu Cừa Mục 10.9 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ Mục 10.28 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 Mục 10.33 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) Mục 10.8 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn Mục 10.20 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) Mục 10.29 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Tuyến đường | Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A Mục 10.10 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ Mục 10.43 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ Mục 10.38 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 Mục 10.39 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng Mục 10.34 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) Mục 10.31 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) Mục 10.36 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa Mục 10.45 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ Mục 10.24 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Tuyến đường | Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc Mục 10.22 | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Tuyến đường | Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải Mục 10.13 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) Mục 10.21 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Tuyến đường | Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng Mục 10.42 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ Mục 10.12 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 Mục 10.44 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung Mục 10.37 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc Mục 10.23 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Vùng kinh tế Nam Trung | Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung Mục 10.46 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường dọc bờ biển | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển Mục 10.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường dọc sông | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.5 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ Mục 10.3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường ven biển | Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) Mục 10.40 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đường ven biển | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.49 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 10.50 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Dự án dân cư thôn Nam Sơn | Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn Mục 10.14 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 7,5m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Dự án dân cư thôn Quý Thuận | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.15 | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m và 13m Mục 10.47 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận | Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Mục 10.16 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) | Mặt tiền đường Mục 10.25 | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m Mục 10.19 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m Mục 10.18 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Các tuyến đường còn lại | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A Mục 10.26 | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển | Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 15m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ | Mặt tiền đường 10,5m Mục 10.27 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu vực Vùng Chùa | Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 Mục 10.7 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu vực quy hoạch Đồng Láng | Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. Mục 10.6 | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ | Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; Mục 10.17 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Quy hoạch tại khu vực chợ mới | Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới Mục 10.41 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn đi qua xã Đông Trạch Mục 10.1 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.2 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung Mục 10.37 | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng Mục 10.35 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ Mục 10.28 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 Mục 10.30 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng Mục 10.42 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc Mục 10.22 | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Tuyến đường | Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 Mục 10.44 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) Mục 10.8 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 Mục 10.33 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ Mục 10.43 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ Mục 10.11 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 Mục 10.32 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) Mục 10.21 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc Mục 10.23 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa Mục 10.45 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ Mục 10.24 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) Mục 10.36 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) Mục 10.29 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng Mục 10.34 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường | Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn Mục 10.20 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Tuyến đường | Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 Mục 10.39 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Hà Hạ - Đập Bàu Cừa Mục 10.9 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) Mục 10.31 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ Mục 10.12 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A Mục 10.10 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ Mục 10.38 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tuyến đường | Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải Mục 10.13 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Vùng kinh tế Nam Trung | Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung Mục 10.46 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường dọc bờ biển | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển Mục 10.4 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường dọc sông | Đoạn qua xã Hải Phú cũ Mục 10.5 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường tỉnh 560 | Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ Mục 10.3 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường ven biển | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường ven biển | Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) Mục 10.40 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.