Bảng giá đất Xã Đông Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Trạch7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển, Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 10
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.49
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.50
1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Dự án dân cư thôn Nam SơnCác tuyến đường trong dự án Nam Sơn
Mục 10.14
950.000665.000475.000285.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.15
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 7,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũMặt tiền đường 10,5m và 13m
Mục 10.47
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình ThuậnCác tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Mục 10.16
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)Mặt tiền đường
Mục 10.25
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân LộcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m
Mục 10.19
850.000595.000425.000255.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m
Mục 10.18
850.000595.000425.000255.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnCác tuyến đường còn lại4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường gom Quóc lộ 1A
Mục 10.26
7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.27
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 15m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu vực Vùng ChùaMặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Mục 10.7
1.200.000840.000600.000360.000
Khu vực quy hoạch Đồng LángCác tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng.
Mục 10.6
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà HạCác tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ;
Mục 10.17
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Quy hoạch tại khu vực chợ mớiĐường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Mục 10.41
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Quốc lộ 1AĐoạn đi qua xã Đông Trạch
Mục 10.1
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Mục 10.37
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Mục 10.44
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngNhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Mục 10.39
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngChợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Mục 10.42
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngHết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Mục 10.28
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngTuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Mục 10.24
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Mục 10.23
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngTừ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Mục 10.38
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Mục 10.34
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Mục 10.29
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngHết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Mục 10.20
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngTừ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Mục 10.45
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngĐập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Mục 10.8
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngHết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Mục 10.36
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Mục 10.35
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngTrường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Mục 10.43
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTrường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Mục 10.32
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngĐường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Mục 10.31
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngNgân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Mục 10.33
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngHà Hạ - Đập Bàu Cừa
Mục 10.9
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Mục 10.11
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Mục 10.12
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngTừ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Mục 10.22
850.000595.000425.000255.000
Tuyến đườngKhu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Mục 10.10
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTừ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Mục 10.13
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Mục 10.21
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngĐường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Mục 10.30
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Vùng kinh tế Nam TrungCác tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung
Mục 10.46
800.000560.000400.000240.000
Đường dọc bờ biểnThửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Mục 10.4
1.400.000980.000700.000420.000
Đường dọc sôngĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.5
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường tỉnh 560Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ
Mục 10.3
400.000280.000200.000120.000
Đường ven biểnNút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Mục 10.40
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường ven biểnTừ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.49
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.50
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Dự án dân cư thôn Nam SơnCác tuyến đường trong dự án Nam Sơn
Mục 10.14
475.000333.000238.000143.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 7,5m1.300.000910.000650.000390.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.15
1.850.0001.295.000925.000555.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũMặt tiền đường 10,5m và 13m
Mục 10.47
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình ThuậnCác tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Mục 10.16
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)Mặt tiền đường
Mục 10.25
1.850.0001.295.000925.000555.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân LộcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m
Mục 10.19
425.000298.000213.000128.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m
Mục 10.18
425.000298.000213.000128.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnCác tuyến đường còn lại2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường gom Quóc lộ 1A
Mục 10.26
3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.27
1.300.000910.000650.000390.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 15m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu vực Vùng ChùaMặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Mục 10.7
600.000420.000300.000180.000
Khu vực quy hoạch Đồng LángCác tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng.
Mục 10.6
1.950.0001.365.000975.000585.000
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà HạCác tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ;
Mục 10.17
1.100.000770.000550.000330.000
Quy hoạch tại khu vực chợ mớiĐường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Mục 10.41
1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 1AĐoạn đi qua xã Đông Trạch
Mục 10.1
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.2
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngTrường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Mục 10.32
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Mục 10.35
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Mục 10.11
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngĐường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Mục 10.30
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngHà Hạ - Đập Bàu Cừa
Mục 10.9
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngHết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Mục 10.28
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngNgân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Mục 10.33
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngĐập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Mục 10.8
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngHết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Mục 10.20
375.000263.000188.000113.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Mục 10.29
375.000263.000188.000113.000
Tuyến đườngKhu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Mục 10.10
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTrường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Mục 10.43
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTừ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Mục 10.38
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngNhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Mục 10.39
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Mục 10.34
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Mục 10.31
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngHết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Mục 10.36
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngTừ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Mục 10.45
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngTuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Mục 10.24
375.000263.000188.000113.000
Tuyến đườngTừ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Mục 10.22
425.000298.000213.000128.000
Tuyến đườngTừ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Mục 10.13
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Mục 10.21
375.000263.000188.000113.000
Tuyến đườngChợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Mục 10.42
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Mục 10.12
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Mục 10.44
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Mục 10.37
650.000455.000325.000195.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Mục 10.23
400.000280.000200.000120.000
Vùng kinh tế Nam TrungCác tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung
Mục 10.46
400.000280.000200.000120.000
Đường dọc bờ biểnThửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Mục 10.4
700.000490.000350.000210.000
Đường dọc sôngĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.5
1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 560Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ
Mục 10.3
200.000140.000100.00060.000
Đường ven biểnNút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Mục 10.40
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Đường ven biểnTừ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)2.150.0001.505.0001.075.000645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.49
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 10.50
660.000462.000330.000198.000
Dự án dân cư thôn Nam SơnCác tuyến đường trong dự án Nam Sơn
Mục 10.14
523.000366.000261.000157.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 7,5m1.430.0001.001.000715.000429.000
Dự án dân cư thôn Quý ThuậnMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.15
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũMặt tiền đường 10,5m và 13m
Mục 10.47
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình ThuậnCác tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Mục 10.16
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)Mặt tiền đường
Mục 10.25
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân LộcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m
Mục 10.19
468.000327.000234.000140.000
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m
Mục 10.18
468.000327.000234.000140.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnCác tuyến đường còn lại2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường gom Quóc lộ 1A
Mục 10.26
3.960.0002.772.0001.980.0001.188.000
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biểnMặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 15m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũMặt tiền đường 10,5m
Mục 10.27
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu vực Vùng ChùaMặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Mục 10.7
660.000462.000330.000198.000
Khu vực quy hoạch Đồng LángCác tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng.
Mục 10.6
2.145.0001.502.0001.073.000644.000
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà HạCác tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ;
Mục 10.17
1.210.000847.000605.000363.000
Quy hoạch tại khu vực chợ mớiĐường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Mục 10.41
1.100.000770.000550.000330.000
Quốc lộ 1AĐoạn đi qua xã Đông Trạch
Mục 10.1
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Quốc lộ 1A cũĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.2
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Mục 10.37
715.000501.000358.000215.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Mục 10.35
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngHết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Mục 10.28
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngĐường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Mục 10.30
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngChợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Mục 10.42
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngTừ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Mục 10.22
468.000327.000234.000140.000
Tuyến đườngTừ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Mục 10.44
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngĐập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Mục 10.8
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngNgân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Mục 10.33
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngTrường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Mục 10.43
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Mục 10.11
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngTrường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Mục 10.32
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngTuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Mục 10.21
413.000289.000206.000124.000
Tuyến đườngHết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Mục 10.23
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngTừ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Mục 10.45
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngTuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Mục 10.24
413.000289.000206.000124.000
Tuyến đườngHết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Mục 10.36
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Mục 10.29
413.000289.000206.000124.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Mục 10.34
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngHết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Mục 10.20
413.000289.000206.000124.000
Tuyến đườngNhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Mục 10.39
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngHà Hạ - Đập Bàu Cừa
Mục 10.9
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Mục 10.31
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Mục 10.12
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngKhu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Mục 10.10
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngTừ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Mục 10.38
523.000366.000261.000157.000
Tuyến đườngTừ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Mục 10.13
770.000539.000385.000231.000
Vùng kinh tế Nam TrungCác tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung
Mục 10.46
440.000308.000220.000132.000
Đường dọc bờ biểnThửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Mục 10.4
770.000539.000385.000231.000
Đường dọc sôngĐoạn qua xã Hải Phú cũ
Mục 10.5
1.210.000847.000605.000363.000
Đường tỉnh 560Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ
Mục 10.3
220.000154.000110.00066.000
Đường ven biểnTừ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường ven biểnNút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Mục 10.40
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 10
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 10
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.