Bảng giá đất Xã Tuyên Phú, Quảng Trị từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Phú là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 12A, đoạn Cây xăng Hồng Vân đến Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 40.55 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân Mục 40.1 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 12A | Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 Mục 40.39 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. Mục 40.50 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.45 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ Mục 40.5 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan Mục 40.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) Mục 40.40 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) Mục 40.28 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 Mục 40.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) Mục 40.19 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam Mục 40.10 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn Mục 40.12 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) Mục 40.26 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm Mục 40.46 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 Mục 40.14 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) Mục 40.35 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường Mục 40.11 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm Mục 40.20 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan Mục 40.8 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm Mục 40.33 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 Mục 40.13 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) Mục 40.23 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). Mục 40.15 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm Mục 40.52 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc Mục 40.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.25 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) Mục 40.31 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) Mục 40.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường Mục 40.6 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) Mục 40.16 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười Mục 40.51 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) Mục 40.29 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường vào bản Trầm Mục 40.53 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.24 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) Mục 40.32 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) Mục 40.38 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.47 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam Mục 40.21 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú Mục 40.17 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. Mục 40.44 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) Mục 40.48 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) Mục 40.30 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) Mục 40.34 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.42 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.41 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ Mục 40.22 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) Mục 40.36 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) Mục 40.49 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) Mục 40.37 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) Mục 40.27 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng Mục 40.43 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) Mục 40.18 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường IFAD | Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường IFAD | Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ Mục 40.2 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường IFAD | Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 40.55 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Quốc lộ 12A | Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân Mục 40.1 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) Mục 40.48 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) Mục 40.23 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.41 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 Mục 40.14 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường Mục 40.11 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) Mục 40.30 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) Mục 40.29 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) Mục 40.9 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ Mục 40.5 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc Mục 40.4 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường Mục 40.6 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) Mục 40.49 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng Mục 40.43 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. Mục 40.44 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.47 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.24 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) Mục 40.35 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam Mục 40.21 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) Mục 40.40 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm Mục 40.46 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) Mục 40.36 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) Mục 40.18 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) Mục 40.34 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam Mục 40.10 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) Mục 40.32 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười Mục 40.51 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 Mục 40.3 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. Mục 40.50 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) Mục 40.37 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm Mục 40.20 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ Mục 40.22 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú Mục 40.17 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường vào bản Trầm Mục 40.53 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan Mục 40.8 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) Mục 40.27 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) Mục 40.19 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). Mục 40.15 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm Mục 40.52 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.25 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) Mục 40.28 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.42 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn Mục 40.12 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan Mục 40.7 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) Mục 40.38 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) Mục 40.16 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) Mục 40.26 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 Mục 40.39 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 Mục 40.13 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.45 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) Mục 40.31 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm Mục 40.33 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường IFAD | Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ Mục 40.2 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường IFAD | Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường IFAD | Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 40.55 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Quốc lộ 12A | Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 12A | Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân Mục 40.1 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) Mục 40.30 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng Mục 40.43 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ Mục 40.5 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.47 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. Mục 40.50 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.25 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) Mục 40.35 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) Mục 40.40 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn Mục 40.12 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 Mục 40.39 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) Mục 40.48 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan Mục 40.7 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) Mục 40.29 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường Mục 40.6 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) Mục 40.49 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) Mục 40.37 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). Mục 40.15 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú Mục 40.17 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. Mục 40.44 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm Mục 40.46 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường vào bản Trầm Mục 40.53 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) Mục 40.9 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) Mục 40.32 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) Mục 40.18 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười Mục 40.51 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ Mục 40.22 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) Mục 40.28 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam Mục 40.21 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam Mục 40.10 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc Mục 40.4 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) Mục 40.23 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm Mục 40.20 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) Mục 40.27 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 Mục 40.3 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm Mục 40.52 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) Mục 40.34 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.42 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) Mục 40.19 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) Mục 40.38 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây Mục 40.24 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 Mục 40.13 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) Mục 40.45 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) Mục 40.31 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm Mục 40.33 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) Mục 40.36 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường Mục 40.11 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan Mục 40.8 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) Mục 40.16 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) Mục 40.41 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 Mục 40.14 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) Mục 40.26 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường IFAD | Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường IFAD | Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ Mục 40.2 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường IFAD | Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.