Bảng giá đất Xã Tuyên Phú, Quảng Trị từ 01/01/2026

188 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Phú1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 12A, đoạn Cây xăng Hồng Vân đến Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 40.55
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân
Mục 40.1
900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ)900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 12ACây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngThửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106
Mục 40.39
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngXung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa.
Mục 40.50
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.45
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngEo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.5
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan
Mục 40.7
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102))
Mục 40.40
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh))
Mục 40.28
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77
Mục 40.3
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngBến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)
Mục 40.19
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam
Mục 40.10
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn
Mục 40.12
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngTừ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn)
Mục 40.26
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm
Mục 40.46
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngThửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91
Mục 40.14
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngCổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi)
Mục 40.35
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
Mục 40.11
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngNgã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm
Mục 40.20
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan
Mục 40.8
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngThửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm
Mục 40.33
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngXóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80
Mục 40.13
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng)
Mục 40.23
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81).
Mục 40.15
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm
Mục 40.52
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc
Mục 40.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.25
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15)
Mục 40.31
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81)
Mục 40.9
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường
Mục 40.6
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngNgã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84)
Mục 40.16
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười
Mục 40.51
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý)
Mục 40.29
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngTuyến đường vào bản Trầm
Mục 40.53
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.24
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung)
Mục 40.32
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải)
Mục 40.38
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngVườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.47
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngThửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam
Mục 40.21
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú
Mục 40.17
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngThửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam.
Mục 40.44
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))
Mục 40.48
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú )
Mục 40.30
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6)
Mục 40.34
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.42
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngCầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.41
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTừ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ
Mục 40.22
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng)
Mục 40.36
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97)
Mục 40.49
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh)
Mục 40.37
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình)
Mục 40.27
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngCầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng
Mục 40.43
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTrục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu)
Mục 40.18
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đường IFADCầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường IFADĐường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.2
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường IFADHết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 40.55
200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Quốc lộ 12ACây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)600.000420.000300.000180.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ)450.000315.000225.000135.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân
Mục 40.1
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngĐường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))
Mục 40.48
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng)
Mục 40.23
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngCầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.41
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91
Mục 40.14
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
Mục 40.11
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú )
Mục 40.30
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý)
Mục 40.29
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81)
Mục 40.9
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngEo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.5
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc
Mục 40.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường
Mục 40.6
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97)
Mục 40.49
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng
Mục 40.43
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam.
Mục 40.44
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngVườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.47
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.24
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi)
Mục 40.35
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam
Mục 40.21
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngCuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102))
Mục 40.40
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm
Mục 40.46
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng)
Mục 40.36
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngTrục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu)
Mục 40.18
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6)
Mục 40.34
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam
Mục 40.10
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung)
Mục 40.32
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNgã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười
Mục 40.51
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77
Mục 40.3
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngXung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa.
Mục 40.50
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh)
Mục 40.37
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNgã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm
Mục 40.20
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngTừ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ
Mục 40.22
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú
Mục 40.17
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngTuyến đường vào bản Trầm
Mục 40.53
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan
Mục 40.8
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình)
Mục 40.27
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngBến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)
Mục 40.19
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81).
Mục 40.15
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm
Mục 40.52
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.25
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngThôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh))
Mục 40.28
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.42
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn
Mục 40.12
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan
Mục 40.7
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải)
Mục 40.38
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNgã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84)
Mục 40.16
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngTừ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn)
Mục 40.26
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngThửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106
Mục 40.39
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngXóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80
Mục 40.13
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.45
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15)
Mục 40.31
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm
Mục 40.33
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đường IFADĐường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.2
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường IFADCầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ150.000105.00075.00045.000
Tuyến đường IFADHết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ150.000105.00075.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 40.55
220.000154.000110.00066.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ)495.000347.000248.000149.000
Quốc lộ 12ACây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)660.000462.000330.000198.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân
Mục 40.1
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú )
Mục 40.30
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngCầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng
Mục 40.43
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngEo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.5
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngVườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.47
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngXung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa.
Mục 40.50
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.25
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi)
Mục 40.35
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngCuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102))
Mục 40.40
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNgã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn
Mục 40.12
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106
Mục 40.39
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))
Mục 40.48
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan
Mục 40.7
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý)
Mục 40.29
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường
Mục 40.6
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97)
Mục 40.49
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh)
Mục 40.37
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81).
Mục 40.15
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú
Mục 40.17
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam.
Mục 40.44
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm
Mục 40.46
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngTuyến đường vào bản Trầm
Mục 40.53
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81)
Mục 40.9
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung)
Mục 40.32
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngTrục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu)
Mục 40.18
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNgã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười
Mục 40.51
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngTừ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ
Mục 40.22
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh))
Mục 40.28
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam
Mục 40.21
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngThửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam
Mục 40.10
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc
Mục 40.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng)
Mục 40.23
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNgã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm
Mục 40.20
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình)
Mục 40.27
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77
Mục 40.3
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm
Mục 40.52
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6)
Mục 40.34
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.42
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngBến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)
Mục 40.19
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải)
Mục 40.38
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây
Mục 40.24
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngXóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80
Mục 40.13
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)
Mục 40.45
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15)
Mục 40.31
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngThửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm
Mục 40.33
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngĐường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng)
Mục 40.36
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
Mục 40.11
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngThửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan
Mục 40.8
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngNgã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84)
Mục 40.16
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
Mục 40.41
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngThửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91
Mục 40.14
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngTừ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn)
Mục 40.26
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đường IFADCầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường IFADĐường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ
Mục 40.2
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường IFADHết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ165.000116.00083.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.