Bảng giá đất Xã Triệu Cơ, Quảng Trị từ 01/01/2026
68 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Triệu Cơ là 2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam, Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 71.14 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 49C cũ | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ Mục 71.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ Mục 71.12 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Địa giới xã Triệu Trạch cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) Mục 71.4 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) - Địa giới xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 42 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.5 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Quốc lộ 49C Mục 71.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường ĐH 43 cũ | Thôn An Trú, xã Triệu Tài - Chợ hôm Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ Mục 71.6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 43B | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 43C | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 71.14 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 49C cũ | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ Mục 71.11 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ Mục 71.12 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Địa giới xã Triệu Trạch cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) Mục 71.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) - Địa giới xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ) | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 42 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Quốc lộ 49C Mục 71.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 43 cũ | Thôn An Trú, xã Triệu Tài - Chợ hôm Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ Mục 71.6 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 43B | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 43C | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.10 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 71.14 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.1 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 49C cũ | Đoạn qua xã Triệu Trung cũ Mục 71.11 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ Mục 71.12 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) - Địa giới xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ) | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Địa giới xã Triệu Trạch cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 41 | Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) - Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) Mục 71.4 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 42 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.5 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Quốc lộ 49C Mục 71.3 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 43 | Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam - Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường ĐH 43 cũ | Thôn An Trú, xã Triệu Tài - Chợ hôm Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ Mục 71.6 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 43B | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.7 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 43C | Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ Mục 71.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) Mục 71.2 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.9 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Tài cũ Mục 71.10 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.