Bảng giá đất Xã Vĩnh Hoàng, Quảng Trị từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Hoàng là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 9D, đoạn Ranh giới TT Hồ Xá cũ đến Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 75.8 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Địa giới xã Hiền Thành (cũ) | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | 612.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Giáp địa giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ) Mục 75.2 | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | 612.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Cường - Cổng chào phía Nam xã Kim Thạch | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 9D | Ranh giới TT Hồ Xá cũ - Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Phú - Cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ Mục 75.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A) - Ngã ba rẽ về Vĩnh Thái Mục 75.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Nam - Trung - Thái | Cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái | Ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ) - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) | Đường tỉnh 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa) - Đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) Mục 75.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 75.8 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Giáp địa giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ) Mục 75.2 | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | 306.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Địa giới xã Hiền Thành (cũ) | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | 306.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Cường - Cổng chào phía Nam xã Kim Thạch | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 9D | Ranh giới TT Hồ Xá cũ - Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Phú - Cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ Mục 75.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A) - Ngã ba rẽ về Vĩnh Thái Mục 75.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Nam - Trung - Thái | Cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái | Ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ) - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) | Đường tỉnh 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa) - Đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) Mục 75.6 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 75.8 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Giáp địa giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ) Mục 75.2 | 1.122.000 | 785.000 | 561.000 | 337.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ - Địa giới xã Hiền Thành (cũ) | 1.122.000 | 785.000 | 561.000 | 337.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Cường - Cổng chào phía Nam xã Kim Thạch | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 9D | Cổng chào thôn Nam Phú - Cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ Mục 75.1 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 9D | Ranh giới TT Hồ Xá cũ - Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A) - Ngã ba rẽ về Vĩnh Thái Mục 75.4 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Nam - Trung - Thái | Cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái | Ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ) - Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) Mục 75.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) | Đường tỉnh 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa) - Đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) Mục 75.6 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.