Bảng giá đất Xã Minh Hóa, Quảng Trị từ 01/01/2026

221 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Hóa7.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thường Kiệt, đoạn Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) đến Đường Lê Hữu Trác), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Mục 22.5
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.46
1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.47
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Cách Mạng Tháng 8Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 22.6
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Mục 22.8
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Mục 22.9
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.1
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng VàngCác tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt)
Mục 22.41
950.000665.000475.000285.000
Lê DuẩnNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Mục 22.10
5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Lê DuẩnĐường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 22.11
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Mục 22.12
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê Hữu TrácHàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Mục 22.13
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Sông Nan2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lý Thái TổĐường Trần Phú - Hết đường
Mục 22.14
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lý Thường KiệtNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Mục 22.15
7.400.0005.180.0003.700.0002.220.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 22.17
4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.18
5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.20
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.19
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Ngô QuyềnĐường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Mục 22.16
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.22
7.400.0005.180.0003.700.0002.220.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 22.23
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Mục 22.21
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quốc lộ 12APhía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 12AĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng1.250.000875.000625.000375.000
Quốc lộ 12AChân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm950.000665.000475.000285.000
Quốc lộ 12ATrạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ650.000455.000325.000195.000
Quốc lộ 12AĐịa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Mục 22.4
1.600.0001.120.000800.000480.000
Trường ChinhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 112.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường ChinhĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.2
1.950.0001.365.000975.000585.000
Trần Hưng ĐạoNhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 243.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Mục 22.25
5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 23.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Trần PhúĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.26
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngĐường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Mục 22.37
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Mục 22.30
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Mục 22.36
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Mục 22.35
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngĐường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Mục 22.43
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đườngĐường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Mục 22.32
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Mục 22.42
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Mục 22.34
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Mục 22.27
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Mục 22.28
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Mục 22.31
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngPhía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Mục 22.44
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 22.29
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Mục 22.33
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đường Xuyên ÁNgã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Mục 22.39
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ650.000455.000325.000195.000
Tôn Đức ThắngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22.24
5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Võ Nguyên GiápTrường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)6.150.0004.305.0003.075.0001.845.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Mục 22.38
5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Võ Văn KiệtĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.3
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Võ Văn KiệtNguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong1.700.0001.190.000850.000510.000
Điện Biên PhủĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Mục 22.7
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh HóaQuốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Mục 22.40
1.350.000945.000675.000405.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Mục 22.5
1.250.000875.000625.000375.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.46
650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.47
150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m100.00070.00050.00030.000
Cách Mạng Tháng 8Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 22.6
1.250.000875.000625.000375.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú1.300.000910.000650.000390.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Mục 22.8
1.250.000875.000625.000375.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Mục 22.9
1.250.000875.000625.000375.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.1
1.300.000910.000650.000390.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt950.000665.000475.000285.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng VàngCác tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt)
Mục 22.41
475.000333.000238.000143.000
Lê DuẩnĐường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú1.825.0001.278.000913.000548.000
Lê DuẩnNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Mục 22.10
2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 22.11
1.250.000875.000625.000375.000
Lê Hữu TrácHàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác1.250.000875.000625.000375.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Mục 22.12
1.250.000875.000625.000375.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Mục 22.13
1.250.000875.000625.000375.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Sông Nan1.250.000875.000625.000375.000
Lý Thái TổĐường Trần Phú - Hết đường
Mục 22.14
1.250.000875.000625.000375.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)1.250.000875.000625.000375.000
Lý Thường KiệtNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Mục 22.15
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 22.17
2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.18
2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.20
1.250.000875.000625.000375.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân1.250.000875.000625.000375.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.19
1.250.000875.000625.000375.000
Ngô QuyềnĐường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Mục 22.16
1.075.000753.000538.000323.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.22
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 22.23
1.250.000875.000625.000375.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Mục 22.21
1.250.000875.000625.000375.000
Quốc lộ 12AĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng625.000438.000313.000188.000
Quốc lộ 12APhía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 12ATrạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ325.000228.000163.00098.000
Quốc lộ 12AChân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm475.000333.000238.000143.000
Quốc lộ 12AĐịa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Mục 22.4
800.000560.000400.000240.000
Trường ChinhĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.2
975.000683.000488.000293.000
Trường ChinhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 111.300.000910.000650.000390.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 21.825.0001.278.000913.000548.000
Trần Hưng ĐạoNhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 241.500.0001.050.000750.000450.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Mục 22.25
2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Trần PhúĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.26
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Mục 22.33
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Mục 22.34
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Mục 22.32
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Mục 22.31
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Mục 22.36
1.075.000753.000538.000323.000
Tuyến đườngĐường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Mục 22.27
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Mục 22.35
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngĐường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Mục 22.43
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngĐường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 22.29
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngPhía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Mục 22.44
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Mục 22.30
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Mục 22.28
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Mục 22.37
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngĐường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Mục 22.42
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đường Xuyên ÁNgã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Mục 22.39
475.000333.000238.000143.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ325.000228.000163.00098.000
Tôn Đức ThắngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22.24
2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Mục 22.38
2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Võ Nguyên GiápTrường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)3.075.0002.153.0001.538.000923.000
Võ Văn KiệtNguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong850.000595.000425.000255.000
Võ Văn KiệtĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.3
1.000.000700.000500.000300.000
Điện Biên PhủĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Mục 22.7
1.250.000875.000625.000375.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh HóaQuốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Mục 22.40
675.000473.000338.000203.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
Mục 22.5
1.375.000963.000688.000413.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m605.000424.000303.000182.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.46
715.000501.000358.000215.000
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 22.47
165.000116.00083.00050.000
Cách Mạng Tháng 8Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 22.6
1.375.000963.000688.000413.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú1.430.0001.001.000715.000429.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Mục 22.8
1.375.000963.000688.000413.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Mục 22.9
1.375.000963.000688.000413.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.1
1.430.0001.001.000715.000429.000
Hùng VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt1.045.000732.000523.000314.000
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng VàngCác tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt)
Mục 22.41
523.000366.000261.000157.000
Lê DuẩnNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV
Mục 22.10
3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Lê DuẩnĐường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú2.008.0001.405.0001.004.000602.000
Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 22.11
1.375.000963.000688.000413.000
Lê Hữu TrácHàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác1.375.000963.000688.000413.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Lê Hữu TrácĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31
Mục 22.12
1.375.000963.000688.000413.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt
Mục 22.13
1.375.000963.000688.000413.000
Lê TrựcĐường Lý Thường Kiệt - Sông Nan1.375.000963.000688.000413.000
Lý Thái TổĐường Trần Phú - Hết đường
Mục 22.14
1.375.000963.000688.000413.000
Lý Thường KiệtNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác
Mục 22.15
4.070.0002.849.0002.035.0001.221.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Lý Thường KiệtHết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)1.375.000963.000688.000413.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 22.17
2.695.0001.887.0001.348.000809.000
Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.18
3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Nguyễn Viết XuânĐường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu
Mục 22.20
1.375.000963.000688.000413.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.19
1.375.000963.000688.000413.000
Nguyễn Văn CừĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân1.375.000963.000688.000413.000
Ngô QuyềnĐường Lê Hồng Phong - Khe Sạt
Mục 22.16
1.183.000828.000591.000355.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 22.22
4.070.0002.849.0002.035.0001.221.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 22.23
1.375.000963.000688.000413.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68
Mục 22.21
1.375.000963.000688.000413.000
Quốc lộ 12APhía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ440.000308.000220.000132.000
Quốc lộ 12AĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng688.000481.000344.000206.000
Quốc lộ 12AĐịa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
Mục 22.4
880.000616.000440.000264.000
Quốc lộ 12AChân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm523.000366.000261.000157.000
Quốc lộ 12ATrạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ358.000250.000179.000107.000
Trường ChinhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 111.430.0001.001.000715.000429.000
Trường ChinhĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.2
1.073.000751.000536.000322.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 22.008.0001.405.0001.004.000602.000
Trần Hưng ĐạoNhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 241.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Hưng ĐạoNgã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp
Mục 22.25
3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Trần PhúĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Mục 22.26
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
Mục 22.31
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Mục 22.33
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn
Mục 22.27
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Mục 22.34
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu
Mục 22.32
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngPhía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất
Mục 22.44
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt
Mục 22.36
1.183.000828.000591.000355.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67
Mục 22.35
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngĐường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức
Mục 22.43
825.000578.000413.000248.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương
Mục 22.28
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 22.29
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43
Mục 22.37
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngĐường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi
Mục 22.42
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Mục 22.30
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ358.000250.000179.000107.000
Tuyến đường Xuyên ÁNgã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa
Mục 22.39
523.000366.000261.000157.000
Tôn Đức ThắngĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 22.24
3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Võ Nguyên GiápTrường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)3.383.0002.368.0001.691.0001.015.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú
Mục 22.38
3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Võ Văn KiệtNguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong935.000655.000468.000281.000
Võ Văn KiệtĐường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 22.3
1.100.000770.000550.000330.000
Điện Biên PhủĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực
Mục 22.7
1.375.000963.000688.000413.000
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh HóaQuốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt
Mục 22.40
743.000520.000371.000223.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.