Bảng giá đất Xã Minh Hóa, Quảng Trị từ 01/01/2026
221 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Minh Hóa là 7.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thường Kiệt, đoạn Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) đến Đường Lê Hữu Trác), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66) Mục 22.5 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.46 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.47 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 22.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương Mục 22.8 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc Mục 22.9 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.1 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng | Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) Mục 22.41 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV Mục 22.10 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Lê Duẩn | Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31 Mục 22.12 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Hữu Trác | Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt Mục 22.13 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Phú - Hết đường Mục 22.14 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác Mục 22.15 | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt Mục 22.17 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 22.18 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu Mục 22.20 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.19 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt Mục 22.16 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.22 | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 22.23 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68 Mục 22.21 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 12A | Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 12A | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 12A | Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Quốc lộ 12A | Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa Mục 22.4 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Trường Chinh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trường Chinh | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.2 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp Mục 22.25 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Trần Phú | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.26 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43 Mục 22.37 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) Mục 22.30 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt Mục 22.36 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67 Mục 22.35 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức Mục 22.43 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu Mục 22.32 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi Mục 22.42 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu Mục 22.34 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn Mục 22.27 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương Mục 22.28 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6) Mục 22.31 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất Mục 22.44 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 22.29 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt Mục 22.33 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa Mục 22.39 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22.24 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) | 6.150.000 | 4.305.000 | 3.075.000 | 1.845.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú Mục 22.38 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực Mục 22.7 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa | Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt Mục 22.40 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66) Mục 22.5 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.46 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.47 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 22.6 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương Mục 22.8 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc Mục 22.9 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.1 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng | Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) Mục 22.41 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Lê Duẩn | Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú | 1.825.000 | 1.278.000 | 913.000 | 548.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV Mục 22.10 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.11 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lê Hữu Trác | Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31 Mục 22.12 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt Mục 22.13 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Phú - Hết đường Mục 22.14 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A) | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác Mục 22.15 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt Mục 22.17 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 22.18 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu Mục 22.20 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.19 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt Mục 22.16 | 1.075.000 | 753.000 | 538.000 | 323.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.22 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 22.23 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68 Mục 22.21 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 12A | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Quốc lộ 12A | Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 12A | Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Quốc lộ 12A | Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa Mục 22.4 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Trường Chinh | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.2 | 975.000 | 683.000 | 488.000 | 293.000 |
| Trường Chinh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2 | 1.825.000 | 1.278.000 | 913.000 | 548.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp Mục 22.25 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Trần Phú | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.26 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt Mục 22.33 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu Mục 22.34 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu Mục 22.32 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6) Mục 22.31 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt Mục 22.36 | 1.075.000 | 753.000 | 538.000 | 323.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn Mục 22.27 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67 Mục 22.35 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức Mục 22.43 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 22.29 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất Mục 22.44 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) Mục 22.30 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương Mục 22.28 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43 Mục 22.37 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi Mục 22.42 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa Mục 22.39 | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22.24 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú Mục 22.38 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) | 3.075.000 | 2.153.000 | 1.538.000 | 923.000 |
| Võ Văn Kiệt | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực Mục 22.7 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa | Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt Mục 22.40 | 675.000 | 473.000 | 338.000 | 203.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - (Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66) Mục 22.5 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.46 | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 22.47 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng Mục 22.6 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương Mục 22.8 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc Mục 22.9 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.1 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Hùng Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng | Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) Mục 22.41 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường vào Trạm biến áp 35kV Mục 22.10 | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Lê Duẩn | Đường vào Trạm biến áp 35kV - Cầu Bến Sú | 2.008.000 | 1.405.000 | 1.004.000 | 602.000 |
| Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.11 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lê Hữu Trác | Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa - Hết đường Lê Hữu Trác | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31 Mục 22.12 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt Mục 22.13 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lê Trực | Đường Lý Thường Kiệt - Sông Nan | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Phú - Hết đường Mục 22.14 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Đường Lê Hữu Trác Mục 22.15 | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa - Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A) | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt Mục 22.17 | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 22.18 | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Duẫn - Đường Phan Bội Châu Mục 22.20 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.19 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Hồng Phong - Khe Sạt Mục 22.16 | 1.183.000 | 828.000 | 591.000 | 355.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng Mục 22.22 | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân Mục 22.23 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68 Mục 22.21 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quốc lộ 12A | Phía Bắc Cầu Búng - Xã Hồng Hóa cũ | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 12A | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nam Cầu Búng | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ - Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa Mục 22.4 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 12A | Chân Dốc Cảng - Trạm kiểm lâm | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Quốc lộ 12A | Trạm kiểm lâm - Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Trường Chinh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Trường Chinh | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.2 | 1.073.000 | 751.000 | 536.000 | 322.000 |
| Trần Hưng Đạo | Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 - Nhà văn hóa TDP 2 | 2.008.000 | 1.405.000 | 1.004.000 | 602.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nhà văn hóa TDP 2 - Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) - Hết Bể bơi tổng hợp Mục 22.25 | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Trần Phú | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng Mục 22.26 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6) Mục 22.31 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) - Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt Mục 22.33 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) - Đường Lê Duẩn Mục 22.27 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu Mục 22.34 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) - Đường Bà Triệu Mục 22.32 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa - Thôn Yên Nhất Mục 22.44 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt Mục 22.36 | 1.183.000 | 828.000 | 591.000 | 355.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) - Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67 Mục 22.35 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Đường Hai Bà Trưng - Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức Mục 22.43 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) - Đường Hùng Vương Mục 22.28 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 22.29 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) - Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43 Mục 22.37 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Đường Võ Văn Kiệt - Trường Mầm non Tân Lợi Mục 22.42 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường | Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) Mục 22.30 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Cầu Hồng Hóa - Địa giới xã Hóa Phúc cũ | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Ngã ba Hồng Hóa - Cầu Hồng Hóa Mục 22.39 | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Hưng Đạo Mục 22.24 | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trường THPT Dân tộc nội trú - Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) | 3.383.000 | 2.368.000 | 1.691.000 | 1.015.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Yên Hóa - Trường THPT Dân tộc nội trú Mục 22.38 | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Võ Văn Kiệt | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Hồng Phong | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 22.3 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Trực Mục 22.7 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa | Quốc lộ 12A - Võ Văn Kiệt Mục 22.40 | 743.000 | 520.000 | 371.000 | 223.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.