Bảng giá đất Xã Trường Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026
230 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Ninh là 5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1), Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn | Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.15 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Chợ cũ Vạn Ninh - Truông | Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ Mục 29.37 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 29.51 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Cồn Rèn - Đường Truông | Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen Mục 29.38 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m Mục 29.46 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.47 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.35 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) Mục 29.4 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hồ Chí Minh đi xóm Nen | Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.14 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh Mục 29.21 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.26 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) Mục 29.36 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A Mục 29.27 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.28 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A Mục 29.22 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 29.48 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.49 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu vực chợ Hoành Vinh | Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m Mục 29.31 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu vực chợ mới Vạn Ninh | Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m Mục 29.42 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu vực chợ Áng Sơn | Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m Mục 29.41 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Kim Nại - Phúc Nhĩ | Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) Mục 29.32 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Kim Nại - Thống Nhất | Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.33 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Nguyệt Áng - Nam Long | Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.25 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục | Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.6 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 15A | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại Mục 29.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại Mục 29.13 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ Mục 29.10 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.11 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 15A - Hoành Vinh | Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) Mục 29.12 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 15A - Lộc Long | Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) Mục 29.8 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế Mục 29.9 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 9B | Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh Mục 29.7 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thu Thừ - Kim Nại | Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) Mục 29.34 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Thôn Bến - Xóm Nen | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.43 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Trường THCS - Nam hải | Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.45 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trục chính Vạn Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.44 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xuân Ninh đi bến đò Long Đại | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.20 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) Mục 29.5 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.30 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.3 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường Hậu làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.16 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Tiền làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.19 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) Mục 29.24 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường Tân Ninh - Hiền Ninh | Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.18 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường chính Xuân Sơn | Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.39 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường vào nhà máy Áng Sơn | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc Mục 29.40 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Mục 29.17 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Đồng Tư - Xuân Dục | Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư Mục 29.23 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đại Đồng - Thống Nhất | Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) Mục 29.29 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn | Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.15 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Chợ cũ Vạn Ninh - Truông | Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ Mục 29.37 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 29.51 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Cồn Rèn - Đường Truông | Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen Mục 29.38 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m Mục 29.46 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.47 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.35 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) Mục 29.4 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.1 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hồ Chí Minh đi xóm Nen | Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.14 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh Mục 29.21 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.26 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.275.000 | 765.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) Mục 29.36 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A Mục 29.27 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.28 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A Mục 29.22 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 29.48 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.49 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Khu vực chợ Hoành Vinh | Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m Mục 29.31 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu vực chợ mới Vạn Ninh | Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m Mục 29.42 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Khu vực chợ Áng Sơn | Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m Mục 29.41 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Kim Nại - Phúc Nhĩ | Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) Mục 29.32 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Kim Nại - Thống Nhất | Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.33 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Nguyệt Áng - Nam Long | Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.25 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục | Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 15A | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại Mục 29.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại Mục 29.13 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ Mục 29.10 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.11 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 15A - Hoành Vinh | Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) Mục 29.12 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 15A - Lộc Long | Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) Mục 29.8 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế Mục 29.9 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 9B | Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh Mục 29.7 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thu Thừ - Kim Nại | Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) Mục 29.34 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Thôn Bến - Xóm Nen | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.43 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Trường THCS - Nam hải | Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.45 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trục chính Vạn Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.44 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xuân Ninh đi bến đò Long Đại | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.20 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) Mục 29.5 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.30 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.3 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường Hậu làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.16 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường Tiền làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.19 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) Mục 29.24 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Đường Tân Ninh - Hiền Ninh | Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.18 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường chính Xuân Sơn | Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.39 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường vào nhà máy Áng Sơn | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc Mục 29.40 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Mục 29.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Đồng Tư - Xuân Dục | Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư Mục 29.23 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đại Đồng - Thống Nhất | Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664,, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) Mục 29.29 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn | Chợ Cổ Hiền - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.15 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Chợ cũ Vạn Ninh - Truông | Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã - Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ Mục 29.37 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 29.51 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Cồn Rèn - Đường Truông | Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc - Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen Mục 29.38 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m Mục 29.46 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.47 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.35 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hiền Xuân An Vạn | Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) - Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) Mục 29.4 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.1 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Hồ Chí Minh đi xóm Nen | Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn - Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.14 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh Mục 29.21 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) | 2.805.000 | 1.964.000 | 1.403.000 | 842.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.26 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) Mục 29.36 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A Mục 29.27 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long Mục 29.28 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A Mục 29.22 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m Mục 29.48 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 29.49 | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Khu vực chợ Hoành Vinh | Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m - Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m Mục 29.31 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu vực chợ mới Vạn Ninh | Trung tâm chợ Vạn Ninh - Các tuyến đường trong phạm vi 200m Mục 29.42 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Khu vực chợ Áng Sơn | Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m Mục 29.41 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Kim Nại - Phúc Nhĩ | Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) Mục 29.32 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Kim Nại - Thống Nhất | Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.33 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Nguyệt Áng - Nam Long | Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.25 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục | Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.6 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 15A | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu Long Đại Mục 29.2 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 15A | Cầu Long Đại - Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Giáp Quốc lộ 15A - Nhà văn Hóa thôn Long Đại Mục 29.13 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại | Nhà văn Hóa thôn Long Đại - Bến đò Long Đại | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) - Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ Mục 29.10 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) | Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) - Giáp đường Hiền Xuân An Vạn Mục 29.11 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 15A - Hoành Vinh | Giáp Quốc lộ 15A - Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) Mục 29.12 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 15A - Lộc Long | Giáp Quốc lộ 15A - Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) Mục 29.8 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Ngã tư Trạm y tế Mục 29.9 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Quốc lộ 9B | Giáp đường Hồ Chí Minh - Hết địa giới xã Trường Ninh Mục 29.7 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Thu Thừ - Kim Nại | Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) - Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) Mục 29.34 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Thôn Bến - Xóm Nen | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.43 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Trường THCS - Nam hải | Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn - Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.45 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trục chính Vạn Ninh | Giáp Quốc lộ 15A - Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) Mục 29.44 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xuân Ninh đi bến đò Long Đại | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.20 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường 564B | Giáp địa giới xã Ninh Châu - Cầu Máng su (An -Vạn) Mục 29.5 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ Mục 29.30 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Cáy Hoành Vinh | Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ - Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc - Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) | Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy - Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) Mục 29.3 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường Hậu làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.16 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đường Tiền làng Đồng Tư | Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ Mục 29.19 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ - Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) Mục 29.24 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Đường Trọt - Xuân Dục | Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh - Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Tân Ninh - Hiền Ninh | Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 29.18 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường chính Xuân Sơn | Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) - Giáp địa giới xã Lệ Ninh Mục 29.39 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường vào nhà máy Áng Sơn | Giáp đường Hồ Chí Minh - Cầu vượt cao tốc Mục 29.40 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy - Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Mục 29.17 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường Đồng Tư - Xuân Dục | Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long - Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư Mục 29.23 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đại Đồng - Thống Nhất | Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) - Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664,, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) Mục 29.29 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 29 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.