Bảng giá đất Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị từ 01/01/2026
185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Hóa là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa, Đường có mặt cắt ngang 36m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 38.47 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.22 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 19m | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 15m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 26m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 38.24 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7m Mục 38.32 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 13m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 16m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.23 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên Mục 38.1 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) | Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh Mục 38.2 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Tuyến đường | Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.35 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ Mục 38.5 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến Mục 38.37 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang Mục 38.29 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng Mục 38.41 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang Mục 38.45 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.11 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.7 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân Mục 38.33 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu Mục 38.25 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại Mục 38.34 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 Mục 38.20 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi Mục 38.12 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) Mục 38.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác Mục 38.39 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C Mục 38.28 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn Mục 38.30 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. Mục 38.26 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.17 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng Mục 38.13 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A Mục 38.15 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi Mục 38.40 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân Mục 38.16 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m Mục 38.14 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại Mục 38.38 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.36 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân Mục 38.21 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) Mục 38.6 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi Mục 38.42 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc Mục 38.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung Mục 38.19 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu Mục 38.31 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang Mục 38.27 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình Mục 38.44 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác Mục 38.43 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến Mục 38.18 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.9 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) Mục 38.4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 559 | Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 559B | Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú Mục 38.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 38.47 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 19m | 2.175.000 | 1.523.000 | 1.088.000 | 653.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 26m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.22 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 38.24 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7m Mục 38.32 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.23 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 16m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên Mục 38.1 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) | Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh Mục 38.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi Mục 38.42 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến Mục 38.18 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.36 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến Mục 38.37 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân Mục 38.16 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.11 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân Mục 38.21 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi Mục 38.40 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc Mục 38.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại Mục 38.34 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) Mục 38.6 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng Mục 38.13 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang Mục 38.45 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang Mục 38.29 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng Mục 38.41 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 Mục 38.20 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác Mục 38.39 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác Mục 38.43 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A Mục 38.15 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Tuyến đường | Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu Mục 38.31 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi Mục 38.12 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung Mục 38.19 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.9 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình Mục 38.44 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân Mục 38.33 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m Mục 38.14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn Mục 38.30 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang Mục 38.27 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.17 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ Mục 38.5 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C Mục 38.28 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.35 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) Mục 38.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu Mục 38.25 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. Mục 38.26 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại Mục 38.38 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) Mục 38.4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 559 | Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 559B | Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú Mục 38.3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 38.47 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 26m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 19m | 2.393.000 | 1.675.000 | 1.196.000 | 718.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22m | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.22 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 38.24 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ | Đường có mặt cắt ngang 7m Mục 38.32 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 38.23 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 16m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 12A | Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên Mục 38.1 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) | Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh Mục 38.2 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang Mục 38.45 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.36 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C Mục 38.28 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng Mục 38.13 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại Mục 38.38 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. Mục 38.26 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng Mục 38.41 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi Mục 38.42 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 Mục 38.20 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác Mục 38.39 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) Mục 38.6 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân Mục 38.33 | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi Mục 38.40 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân Mục 38.21 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.11 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m Mục 38.14 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác Mục 38.43 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân Mục 38.16 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A Mục 38.15 | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại Mục 38.34 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi Mục 38.12 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu Mục 38.31 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.7 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung Mục 38.19 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ Mục 38.5 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) Mục 38.8 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến Mục 38.18 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường | Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C Mục 38.17 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến Mục 38.37 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc Mục 38.10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 Mục 38.35 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu Mục 38.25 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng Mục 38.9 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn Mục 38.30 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình Mục 38.44 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang Mục 38.27 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang Mục 38.29 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 559 | Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) Mục 38.4 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 559 | Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 559B | Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú Mục 38.3 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.