Bảng giá đất Xã Tuyên Hóa, Quảng Trị từ 01/01/2026

185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Hóa4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa, Đường có mặt cắt ngang 36m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 38.47
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.22
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 22m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 19m4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 15m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 26m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 38.24
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7m
Mục 38.32
1.000.000700.000500.000300.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 13m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 16m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.23
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Quốc lộ 12AĐịa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên
Mục 38.1
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Quốc lộ 12ACầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh)Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh
Mục 38.2
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Tuyến đườngTrạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.35
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ
Mục 38.5
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến
Mục 38.37
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang
Mục 38.29
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngCác tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng
Mục 38.41
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang
Mục 38.45
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.11
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.7
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngĐường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân
Mục 38.33
180.000126.00090.00054.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu
Mục 38.25
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại
Mục 38.34
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29
Mục 38.20
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi
Mục 38.12
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18)
Mục 38.8
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Tuyến đườngGiáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.39
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngCầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C
Mục 38.28
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn
Mục 38.30
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngBến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C.
Mục 38.26
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.17
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNgã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng
Mục 38.13
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngĐoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A
Mục 38.15
2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Tuyến đườngCác trục đường chính thôn Bàu Sỏi
Mục 38.40
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân
Mục 38.16
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m
Mục 38.14
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại
Mục 38.38
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.36
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân
Mục 38.21
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh)
Mục 38.6
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi
Mục 38.42
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc
Mục 38.10
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung
Mục 38.19
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngNhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu
Mục 38.31
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang
Mục 38.27
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình
Mục 38.44
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngThửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.43
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến
Mục 38.18
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.9
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường tỉnh 559Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)
Mục 38.4
400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 559Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 559Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 559BGiáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú
Mục 38.3
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 38.47
200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 22m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 19m2.175.0001.523.0001.088.000653.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 15m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 26m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.22
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 38.24
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7m
Mục 38.32
500.000350.000250.000150.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 13m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.23
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 16m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 12AĐịa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên
Mục 38.1
1.900.0001.330.000950.000570.000
Quốc lộ 12ACầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh)Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh
Mục 38.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi
Mục 38.42
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến
Mục 38.18
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.36
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến
Mục 38.37
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân
Mục 38.16
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngNgã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.11
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân
Mục 38.21
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngCác trục đường chính thôn Bàu Sỏi
Mục 38.40
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc
Mục 38.10
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại
Mục 38.34
125.00088.00063.00038.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh)
Mục 38.6
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNgã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng
Mục 38.13
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNgã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang
Mục 38.45
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang
Mục 38.29
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCác tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng
Mục 38.41
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29
Mục 38.20
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngGiáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.39
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngThửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.43
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngĐoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A
Mục 38.15
1.350.000945.000675.000405.000
Tuyến đườngNhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu
Mục 38.31
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi
Mục 38.12
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.7
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung
Mục 38.19
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.9
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình
Mục 38.44
175.000123.00088.00053.000
Tuyến đườngĐường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân
Mục 38.33
90.00063.00045.00027.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m
Mục 38.14
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn
Mục 38.30
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang
Mục 38.27
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.17
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ
Mục 38.5
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngCầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C
Mục 38.28
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngTrạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.35
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18)
Mục 38.8
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu
Mục 38.25
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngBến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C.
Mục 38.26
250.000175.000125.00075.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại
Mục 38.38
150.000105.00075.00045.000
Đường tỉnh 559Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)
Mục 38.4
200.000140.000100.00060.000
Đường tỉnh 559Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn200.000140.000100.00060.000
Đường tỉnh 559Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ200.000140.000100.00060.000
Đường tỉnh 559BGiáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú
Mục 38.3
200.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 38.47
220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 26m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 15m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 19m2.393.0001.675.0001.196.000718.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 22m2.420.0001.694.0001.210.000726.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.22
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 38.24
1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũĐường có mặt cắt ngang 7m
Mục 38.32
550.000385.000275.000165.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 36m
Mục 38.23
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 13m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên HóaĐường có mặt cắt ngang 16m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 12ACầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 12AĐịa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên
Mục 38.1
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh)Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh
Mục 38.2
1.760.0001.232.000880.000528.000
Tuyến đườngNgã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang
Mục 38.45
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.36
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C
Mục 38.28
275.000193.000138.00083.000
Tuyến đườngNgã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng
Mục 38.13
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngGiáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại
Mục 38.38
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngBến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C.
Mục 38.26
275.000193.000138.00083.000
Tuyến đườngCác tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng
Mục 38.41
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi
Mục 38.42
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29
Mục 38.20
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngGiáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.39
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngNgã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh)
Mục 38.6
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngĐường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân
Mục 38.33
99.00069.00050.00030.000
Tuyến đườngCác trục đường chính thôn Bàu Sỏi
Mục 38.40
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân
Mục 38.21
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngNgã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.11
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m
Mục 38.14
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngThửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác
Mục 38.43
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân
Mục 38.16
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngĐoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A
Mục 38.15
1.485.0001.040.000743.000446.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại
Mục 38.34
138.00096.00069.00041.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi
Mục 38.12
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngNhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu
Mục 38.31
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.7
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung
Mục 38.19
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ
Mục 38.5
1.760.0001.232.000880.000528.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18)
Mục 38.8
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến
Mục 38.18
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngCác trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C
Mục 38.17
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến
Mục 38.37
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc
Mục 38.10
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngTrạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85
Mục 38.35
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu
Mục 38.25
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngQuốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng
Mục 38.9
1.210.000847.000605.000363.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn
Mục 38.30
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình
Mục 38.44
193.000135.00096.00058.000
Tuyến đườngGiáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang
Mục 38.27
275.000193.000138.00083.000
Tuyến đườngCác tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang
Mục 38.29
220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 559Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 559Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)
Mục 38.4
220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 559Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 559BGiáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú
Mục 38.3
220.000154.000110.00066.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.