Bảng giá đất Xã Ái Tử, Quảng Trị từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ái Tử là 3.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 68.18 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ Mục 68.2 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ Mục 68.5 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.4 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến tránh QL1 | Đoạn qua xã Triệu Giang (cũ) Mục 68.16 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Điểm nút Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ) - Hết Trụ sở UBND xã Triệu Giang cũ Mục 68.15 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| ĐH 48B (đường Trừ lấu) | Đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Cống chui Cam Lộ - La Sơn Mục 68.10 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đoạn từ đường sắt - Hết Trụ sở UBND xã Mục 68.11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đi qua xã Ái Tử (Đoạn còn lại) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Cầu Vĩnh Phước - ĐT 579 (đường Trừ lấu) Mục 68.13 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.14 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.7 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 45B | Cầu An Mô - Đường Quốc lộ 49C Mục 68.3 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ĐH 45C | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ Mục 68.9 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 45D | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.8 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 48 | Đi qua xã Ái Tử (đoạn còn lại) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Đường Hùng Vương | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang cũ Mục 68.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 48 | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 49B | Đường sắt - Hồ Gia Chám Mục 68.6 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường Đặng Dung | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.12 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 68.18 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ Mục 68.2 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ Mục 68.5 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.4 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến tránh QL1 | Đoạn qua xã Triệu Giang (cũ) Mục 68.16 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Điểm nút Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ) - Hết Trụ sở UBND xã Triệu Giang cũ Mục 68.15 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| ĐH 48B (đường Trừ lấu) | Đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Cống chui Cam Lộ - La Sơn Mục 68.10 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đi qua xã Ái Tử (Đoạn còn lại) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đoạn từ đường sắt - Hết Trụ sở UBND xã Mục 68.11 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Cầu Vĩnh Phước - ĐT 579 (đường Trừ lấu) Mục 68.13 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.14 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 45B | Cầu An Mô - Đường Quốc lộ 49C Mục 68.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 45C | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ Mục 68.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 45D | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 48 | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 48 | Đi qua xã Ái Tử (đoạn còn lại) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Đường Hùng Vương | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang cũ Mục 68.1 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường ĐH 49B | Đường sắt - Hồ Gia Chám Mục 68.6 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường Đặng Dung | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.12 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 68.18 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ Mục 68.2 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Đoạn qua xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ Mục 68.5 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.4 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến tránh QL1 | Đoạn qua xã Triệu Giang (cũ) Mục 68.16 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Điểm nút Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ) - Hết Trụ sở UBND xã Triệu Giang cũ Mục 68.15 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| ĐH 48B (đường Trừ lấu) | Đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Cống chui Cam Lộ - La Sơn Mục 68.10 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đi qua xã Ái Tử (Đoạn còn lại) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| ĐT 579 (đường Trừ lấu) | Đoạn từ đường sắt - Hết Trụ sở UBND xã Mục 68.11 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường Hùng Vương nối dài | Cầu Vĩnh Phước - ĐT 579 (đường Trừ lấu) Mục 68.13 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.14 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường ĐH 45 | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.7 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 45B | Cầu An Mô - Đường Quốc lộ 49C Mục 68.3 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường ĐH 45C | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ Mục 68.9 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 45D | Đoạn qua xã Triệu Long cũ Mục 68.8 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang cũ Mục 68.1 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường ĐH 48 | Đường sắt - Đường Hùng Vương | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường ĐH 48 | Đoạn qua xã Triệu Giang cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường ĐH 48 | Đi qua xã Ái Tử (đoạn còn lại) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 49B | Đường sắt - Hồ Gia Chám Mục 68.6 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường Đặng Dung | Địa bàn xã Triệu Ái cũ Mục 68.12 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 68 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.