Bảng giá đất Xã Mỹ Thủy, Quảng Trị từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mỹ Thủy là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam, Đoạn qua xã Hải An cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 58.19 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10) | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 35 m Mục 58.9 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m Mục 58.12 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m Mục 58.16 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường mặt cắt 3m Mục 58.13 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.17 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Dọc đường liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Bãi tắm Mỹ Thủy, xã Hải An cũ Mục 58.11 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường Dương Khê | Nối từ Quốc lộ 49C - Đường Quốc Phòng Mục 58.15 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ATI | Mục 58.6 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường Quốc phòng | Ngã tư Mỹ Thủy - Hết Đường tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ Mục 58.7 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường cơ động ven biển | Qua địa bàn xã Hải Khê cũ Mục 58.1 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường cơ động ven biển | Dọc tuyến đường cơ động ven biển - Đến địa giới xã Hải Khê cũ | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Hải An cũ Mục 58.8 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tỉnh 582 | Đi qua địa phận thuộc xã Hải An cũ Mục 58.3 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 58.2 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Đi qua địa bàn xã Hải An cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 583 | Địa giới xã Mỹ Thủy - Đường Quốc phòng Mục 58.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 58.19 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 35 m Mục 58.9 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m Mục 58.12 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m Mục 58.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.10 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường mặt cắt 3m Mục 58.13 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.17 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Bãi tắm Mỹ Thủy, xã Hải An cũ Mục 58.11 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường | Dọc đường liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.14 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường Dương Khê | Nối từ Quốc lộ 49C - Đường Quốc Phòng Mục 58.15 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ATI | Mục 58.6 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường Quốc phòng | Ngã tư Mỹ Thủy - Hết Đường tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ Mục 58.7 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường cơ động ven biển | Qua địa bàn xã Hải Khê cũ Mục 58.1 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Đường cơ động ven biển | Dọc tuyến đường cơ động ven biển - Đến địa giới xã Hải Khê cũ | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Hải An cũ Mục 58.8 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 582 | Đi qua địa phận thuộc xã Hải An cũ Mục 58.3 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Đi qua địa bàn xã Hải An cũ | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 58.2 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 583 | Địa giới xã Mỹ Thủy - Đường Quốc phòng Mục 58.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 58.19 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10) | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 35 m Mục 58.9 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu tái định cư Hải An cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Khu tái định cư Hải Dương cũ | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m Mục 58.12 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu tái định cư Hải Khê cũ | Đường có mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m Mục 58.16 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.10 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Trong khu dân cư Hải An cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ | Đường mặt cắt 3m Mục 58.13 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m Mục 58.17 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Dọc đường liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ Mục 58.14 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Tuyến đường | Bãi tắm Mỹ Thủy, xã Hải An cũ Mục 58.11 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường Dương Khê | Nối từ Quốc lộ 49C - Đường Quốc Phòng Mục 58.15 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ATI | Mục 58.6 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường Quốc phòng | Ngã tư Mỹ Thủy - Hết Đường tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ Mục 58.7 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường cơ động ven biển | Dọc tuyến đường cơ động ven biển - Đến địa giới xã Hải Khê cũ | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường cơ động ven biển | Qua địa bàn xã Hải Khê cũ Mục 58.1 | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam | Đoạn qua xã Hải An cũ Mục 58.8 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tỉnh 582 | Đi qua địa phận thuộc xã Hải An cũ Mục 58.3 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Đi qua địa bàn xã Hải An cũ | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 582B (QL 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 58.2 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 583 | Địa giới xã Mỹ Thủy - Đường Quốc phòng Mục 58.4 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.